Gói thầu: Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng trong các trường mầm non công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| Tên gói thầu | Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng trong các trường mầm non công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717371 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn kinh phí giao cho đơn vị tại Quyết định số: 09/QĐ-UBND ngày 04/1/2021 của UBND thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:03:00 đến ngày 2021-07-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp thứ nhất | Thù lao giảng viên | tiết | 224 | |
| 2 | Lớp thứ nhất | Ra đề kiểm tra: 1 đề kiểm tra = 1,5 giờ chuẩn | đề | 4 | |
| 3 | Lớp thứ nhất | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | đề | 5 | |
| 4 | Lớp thứ nhất | Tiền coi thi (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 4 tiết x 2 GV x 4 phòng | tiết | 16 | |
| 5 | Lớp thứ nhất | Tiền chấm bài kiểm tra 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài x 2 lần | tiết | 75 | |
| 6 | Lớp thứ nhất | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài | tiết | 37,5 | |
| 7 | Lớp thứ nhất | Tiền xe đi lại (1GV/ngày x 24 ngày) | ngày | 48 | |
| 8 | Lớp thứ nhất | Tiền ăn + nghỉ trưa GV (1GV/ngày x 24 ngày) | ngày | 24 | |
| 9 | Lớp thứ nhất | Tiền tài liệu | bộ | 150 | |
| 10 | Lớp thứ nhất | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | phòng/ngày | 21 | |
| 11 | Lớp thứ nhất | Tiền thuê thiết bị (âm thanh, máy chiếu ...) | phòng/ngày | 21 | |
| 12 | Lớp thứ nhất | Tiền nước uống giảng viên | GV/buổi | 48 | |
| 13 | Lớp thứ nhất | Tiền nước uống học viên (150 học viên x 24 ngày x 2 buổi) | HV/buổi | 7.200 | |
| 14 | Lớp thứ nhất | Tổ chức đi thực tế (thuê xe, báo cáo viên, ....) | học viên | 150 | |
| 15 | Lớp thứ nhất | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 16 | Lớp thứ nhất | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 150 | |
| 17 | Lớp thứ nhất | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 5 | |
| 18 | Lớp thứ nhất | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | ngày | 24 | |
| 19 | Lớp thứ nhất | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 | |
| 20 | Lớp học thứ 2 | Thù lao giảng viên | tiết | 224 | |
| 21 | Lớp học thứ 2 | Ra đề kiểm tra: 1 đề kiểm tra = 1,5 giờ chuẩn | đề | 4 | |
| 22 | Lớp thứ hai | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | đề | 5 | |
| 23 | Lớp thứ hai | Tiền coi thi (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 4 tiết x 2 GV x 4 phòng | tiết | 16 | |
| 24 | Lớp thứ hai | Tiền chấm bài kiểm tra 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài x 2 lần | tiết | 75 | |
| 25 | Lớp thứ hai | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài | tiết | 37,5 | |
| 26 | Lớp thứ hai | Tiền xe đi lại (1GV/ngày x 24 ngày) | ngày | 48 | |
| 27 | Lớp thứ hai | Tiền ăn + nghỉ trưa GV (1GV/ngày x 24 ngày) | ngày | 24 | |
| 28 | Lớp thứ hai | Tiền tài liệu | bộ | 150 | |
| 29 | Lớp thứ hai | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | Phòng/ngày | 21 | |
| 30 | Lớp thứ hai | Tiền thuê thiết bị (âm thanh, máy chiếu ...) | Phòng/ngày | 21 | |
| 31 | Lớp thứ hai | Tiền nước uống giảng viên | GV/buổi | 48 | |
| 32 | Lớp thứ hai | Tiền nước uống học viên (150 học viên x 24 ngày x 2 buổi) | HV/buổi | 7.200 | |
| 33 | Lớp thứ hai | Tổ chức đi thực tế (thuê xe, báo cáo viên, ....) | học viên | 150 | |
| 34 | Lớp thứ hai | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 35 | Lớp thứ hai | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 150 | |
| 36 | Lớp thứ hai | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 5 | |
| 37 | Lớp thứ hai | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | ngày | 24 | |
| 38 | Lớp thứ hai | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi