Gói thầu: Gói thầu số 23 - Mua sắm Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, ba tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 4 càng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734554-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 23 - Mua sắm Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, ba tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 4 càng
Số hiệu KHLCNT 20210715257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:11:00 đến ngày 2021-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,030,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,300,000 VNĐ ((Chín mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, ba tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 4 càng 430 Cái Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, theo nguyên lý nhiễu xạ, phù hợp với mọi kích thước đồng tử. Chất liệu hydrophilic acrylic 26%, lọc ánh sáng xanh và tia UV. Thiết kế phi cầu hai mặt lồi- Thiết kế 4 càng, góc càng ≤5 độ, bờ cạnh vuông 360 độ. Chiều dài thủy tinh thể: ≥11,40mm. Đường kính Optic: 6,0mm. Chỉ số khúc xạ: 1,46; ACD: 5,35 (đo bằng sóng siêu âm và tính theo công thức Hoffer Q). Chỉ số Abbe: 58. Dải công suất: từ +6D đến +35D bước nhảy 0,5D. Công suất bổ sung: thị lực nhìn gần +3,5D & thị lực trung gian +1,75D. Sử dụng hệ thống đặt kính Medicel Accuject 2.0/2.1/2.2 qua được vết mổ nhỏ ≥2,0mm. Hằng số A tính theo công thức SRK/T: 118.73 (đo bằng siêu âm); 118.95 (đo bằng giao thoa quang học) Phân nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7725E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.806E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm (2018, 2019, 2020): - Số lượng hợp đồng: ≥01 hợp đồng; - Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 6.321.000.000 VNĐ. - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.321.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua (bằng fax, e-mail hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với vật tư y tế dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch…, thì bắt buộc giao hàng tại kho của bên mua trong vòng không quá 24 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->