Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục bổ sung: Bổ sung các thiết bị và bàn ghế phòng khánh tiết, thuộc Dự án: Trung tâm Hội nghị của tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719588-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục bổ sung: Bổ sung các thiết bị và bàn ghế phòng khánh tiết, thuộc Dự án: Trung tâm Hội nghị của tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210710493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 07:41:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,687,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn hội trường (Bàn chủ trì) 6 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2 Bàn thư ký 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3 Bàn hội trường 100 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4 Ghế chủ trì 10 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5 Ghế thư ký 4 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6 Ghế hội trường 200 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7 Sân khấu 142 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8 Hệ khung thiên kiều 100 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9 Bục Bác 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10 Bục nói chuyện 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11 Tượng Bác 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12 Hoa để Bục Bác hồ, bục phát biểu, bậc cấp cầu thang che ti vi 5 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13 Bộ Sao + Búa liềm 2 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14 Câu khẩu hiệu: " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" 17 md Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15 Câu khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" 17 md Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16 Câu khẩu hiệu: " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" 21 md Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17 Rèm nhung đỏ phần cờ 14,3 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18 Rèm nhung xanh 110 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19 Bèo rũ 64 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20 Rèm nhung đỏ đô (khu vực cánh gà) 69,3 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21 Bèo rũ 2 bên cánh gà 6,4 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22 Rèm nhung đỏ phần cờ kháng phòng lớn 29,7 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23 Thảm đỏ (Khu vực sân khấu) 124 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24 Thảm đỏ ốp 2 bên hông sân khấu 14,44 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25 Thảm đỏ (Khu vực lối đi ngang trước sân khấu) 46,26 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26 Thảm đỏ (Khu vực lối đi hai bên dọc giữa hai hàng ghế khán phòng) 50,63 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27 Thảm đỏ (Khu vực lối đi ngang giữa khán phòng) 26,07 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28 Thảm đỏ (Khu vực lối chính giữa kháng phòng) 45,31 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29 Thảm đỏ (Khu vực lối đi hai bên sát vách) 67,03 m2 Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30 Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31 Micro cầm tay không dây 4 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32 Micro chuyên dùng để bục phát biểu 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33 Thiết bị xử lý tín hiệu 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34 Loa line array có công suất 8 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35 Loa sub line array có công suất 4 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36 Giá chuyên dùng treo loa array 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37 Dây cáp line chuyên dùng cho loa array 1 Cuộn Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38 Loa monitor có công suất 4 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39 Tủ máy 16U 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40 Bộ dây rắc tín hiệu kết nối hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41 Bộ điều khiển trung tâm 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42 Bộ cấp nguồn mở rộng 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43 Micro chủ tịch/ đại biểu 61 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44 Dây cáp hội thảo 25m 5 sợi Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45 Dây cáp hội thảo 20m 2 sợi Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46 Dây cáp hội thảo 10m 2 sợi Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47 Dây cáp hội thảo 5m 37 sợi Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48 Tivi 85 inch 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49 Tivi 55 inch 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50 Giá treo tivi 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51 Bàn điều khiển ánh sáng 1 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52 Đèn chiếu phông D400T 8 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53 Đèn par led ánh sáng vàng D3254T 4 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54 Đèn par led full colour D3254T 12 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55 Đèn kỹ xảo Moving head Beam 230 6 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56 Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần 24W 98 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 9 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58 Lắp đặt dây dẫn điện CV 16mm2 40 m Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59 Lắp đặt dây dẫn điện CV 10mm2 10 m Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60 Lắp đặt dây dẫn điện CV 6mm2 120 m Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2,5mm2 3.040 m Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 120 m Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x35mm2 40 m Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-100A/16KA 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-63A/16KA 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-50A/16KA 3 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-40A/16KA 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-30A/16KA 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-20A/16KA 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A/4.5KVA 3 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10A/4.5KVA 11 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x800x220 (trộn bộ) 1 1 tủ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x400x150 (trộn bộ) 1 1 tủ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74 Vật tư phụ (...Box nối, keo...) 1 toàn bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75 Bàn điều khiển 60 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76 Phần mềm điều khiển VNCSOFFT-VOTING 1 Bộ Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77 Led trung tâm hiển thị trạng thái xin phát biểu với hệ thống đèn báo hiệu trạng thái 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78 Nhân công lắp đặt chuyển giao công nghệ 1 Trọn gói Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79 Khối CPU điều khiển 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80 Màn hình LCD 19.5” 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81 Hub HDMI chuyển 1 cổng in 4 cổng out 2 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82 Hub HDMI chuyển 2 cổng in 1 cổng out 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83 Dây HDMI 20m 2 Sợi Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84 Dây HDMI 10m 1 Sợi Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85 Bộ switch mạng 16 port 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86 Tủ rack thiết bị 15U 1 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87 Chuông báo 3 Cái Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu: - 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế bằng gỗ tự nhiên; và - 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt phần mềm điều khiển hệ thống, màn hình hiển thị, hệ thống dây điện cáp tín hiệu và lắp đặt hệ thống âm thanh; và - 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường, hệ sân khấu và trang trí sân khấu bao gồm bảng hiệu, khung sắt sân khấu và hệ thống rèm trang trí.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành các sự cố đột xuất: Nhà thầu phải cam kết và chứng minh khả năng đại diện của nhà thầu sẽ có mặt tại công trình trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, với đầy đủ thiết bị và linh kiện thay thế, để khắc phục các sự cố. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. - Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi kết thúc thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu Chủ đầu tư có nhu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->