Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732709-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210721234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:06:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,369,449,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ WC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị điện cũ trong phòng WC01, WC02 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 92,86 m2
6 Bốc xếp vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh các loại bằng thủ công, vận chuyển trong nhà (T7 - T1) xuống sân và tập kết vào nơi quy định Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
7 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 885,24 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,8496 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phòng vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 366,922 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 254,72 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,8258 m3
12 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính d=110mm (Lỗ khoan lắp đặt ống nhựa thoát bệ xí từ T1 lên T7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 1 lỗ khoan
13 Đục lỗ qua tấm đan BTCT để hút bể phốt ĐK d=200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 lỗ đục
14 Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng ( xe 3m3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,56 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (phế thải trong nhà từ tầng 1 đến tầng 7 tập kết ra ngoài sân) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,8064 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,8064 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,8064 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC
1 Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn loại liên doanh KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 260,4125 m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men liên doanh KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 933,195 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,56 m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,8496 m3
5 Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 107,8285 m2
6 Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,9 m2
7 Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,96 m2
8 Lắp đặt khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 cái
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 309,864 m2
10 Bê tông xốp tôn nền vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,8258 m3
11 Bả bằng bột bả vào tường (WC1*,WC1, WC2*) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 479,0805 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (WC1*,WC1, WC2*) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 254,72 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (WC1*,WC1, WC2*) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 733,8005 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m
4 Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 530 cái
5 Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
6 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 212 cái
7 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
8 Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 212 cái
9 Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
10 Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117 cái
11 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
12 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 318 cái
13 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75>40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 212 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
18 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106 cái
19 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 133 cái
20 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
21 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
22 Lắp đặt kép 2 đầu ren đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 371 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PPR đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 371 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,65 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,69 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,53 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,68 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,68 100m
31 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
32 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101 cái
33 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
34 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 92 cái
35 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
36 Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101 cái
37 Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
38 Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
39 Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
40 Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
41 Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
42 Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
43 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175 cái
44 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
45 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
46 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192 cái
47 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
48 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106 cái
49 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 228 cái
50 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106 cái
51 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
52 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
53 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101 cái
54 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101 cái
55 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101 cái
56 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101 cái
57 Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
58 Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
59 Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính d= 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 cái
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,92 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bể
64 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 bộ
67 Chân chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
68 Lắp đặt si phông chậu rửa, nút chặn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 bộ
69 Lắp đặt vòi chậu rửa loại vòi đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 bộ
71 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
72 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
73 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
74 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
76 Ống cấp nước mềm d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 265 cái
77 Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 bộ
78 Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
79 Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
80 Lắp đặt bơm tăng áp 500W-220VAC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
81 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĐIỀU HÀNH + PHÒNG Ở
1 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 775,122 m2
2 Tháo dỡ thiết bị điện cũ trong phòng ở, phòng điều hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.419,379 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.662,4675 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5.081,8465 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 775,122 m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
F * Phần điện phòng ở + WC1+WC1*:
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi loại hộp đèn dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250mm, 45W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
5 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
6 Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 hộp
7 Lắp đặt các hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.040 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 260 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 260 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 520 m
13 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
G * Phần điện WC2*:
1 Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250mm, 45W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
3 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt hộp công tắc, hộp aptomat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt các hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 m
10 Lắp đặt aptomat RCCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->