Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:06:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,369,449,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ trong phòng WC01, WC02 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,86 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh các loại bằng thủ công, vận chuyển trong nhà (T7 - T1) xuống sân và tập kết vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 885,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8496 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phòng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 366,922 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 254,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,8258 | m3 |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính d=110mm (Lỗ khoan lắp đặt ống nhựa thoát bệ xí từ T1 lên T7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đục lỗ qua tấm đan BTCT để hút bể phốt ĐK d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | lỗ đục |
| 14 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng ( xe 3m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,56 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (phế thải trong nhà từ tầng 1 đến tầng 7 tập kết ra ngoài sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,8064 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,8064 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,8064 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn loại liên doanh KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,4125 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men liên doanh KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 933,195 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,56 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8496 | m3 |
| 5 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,8285 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,9 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,96 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | cái |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 309,864 | m2 |
| 10 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,8258 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (WC1*,WC1, WC2*) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 479,0805 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (WC1*,WC1, WC2*) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 254,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (WC1*,WC1, WC2*) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 733,8005 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 530 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212 | cái |
| 9 | Lắp đặt T cân nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117 | cái |
| 11 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 318 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75>40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép 2 đầu ren đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 371 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 371 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,69 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,53 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cái |
| 37 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110>90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cái |
| 57 | Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 58 | Bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,92 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bể |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 67 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 68 | Lắp đặt si phông chậu rửa, nút chặn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại vòi đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 76 | Ống cấp nước mềm d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 80 | Lắp đặt bơm tăng áp 500W-220VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĐIỀU HÀNH + PHÒNG Ở | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 775,122 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ trong phòng ở, phòng điều hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.419,379 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.662,4675 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.081,8465 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 775,122 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| F | * Phần điện phòng ở + WC1+WC1*: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi loại hộp đèn dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250mm, 45W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.040 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| G | * Phần điện WC2*: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250mm, 45W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp aptomat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC ĐK= 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat RCCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi