Gói thầu: Gia công chế tạo phụ tùng, trang bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo phụ tùng, trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:19:00 đến ngày 2021-07-24 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,527,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ tháo lắp (04 bộ/TB) | C35 | 2 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Thép C35 - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. + Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 + Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C + Ủ thường: 890 ÷ 9200C + Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C + Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công, sản phẩm phải được tôi ram bề mặt và mạ phủ crom bề mặt theo tiêu chuẩn mạ. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 2 | Bộ cáp cẩu dây chuyền | C45/C35 | 2 | Bộ | - Vòng móc cẩu: Thép C45 + Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. + Độ bền đứt δb: 610 Mpa. + Độ bền đứt δc: 360 Mpa. + Độ dãn dài tương đối δ: 16%. + Độ cứng HRC: 23. + Độ cứng cán nóng HBS: 229. + Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. + Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. + Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. + Yêu cầu: Vòng móc cẩu phải được đúc nguyên khối theo kích thước bản vẽ thiết kế. - Cáp thép: Vật liệu thép C35 + Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 + Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C + Ủ thường: 890 ÷ 9200C + Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C + Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Móc cẩu: Đúc, thương hiệu Kawasaki tải trọng 2 tấn/cái, sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật, có khả năng chịu tải và va đập cực tốt và có chứng chỉ CO, CQ kèm theo. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 3 | Thiết bị tháo lắp đầu tự dẫn | SUS304 | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm sau khi tổng lắp phải bảo đảm độ cân bằng động và khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu sản phẩm. Có chứng chỉ CQ kèm theo. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 4 | Thiết bị nạp ắc quy | SUS304 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm sau khi tổng lắp phải bảo đảm độ cân bằng động và khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu sản phẩm. Có chứng chỉ CQ kèm theo. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 5 | Thiết bị tháo, lắp đầu nổ | SUS304 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm sau khi tổng lắp phải bảo đảm độ cân bằng động và khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu sản phẩm. Có chứng chỉ CQ kèm theo. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 6 | Bộ van kiểm tra thân, đầu | Cu Л63, 0-160 bar | 4 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Đồng hồ áp lực: + Dải đo: 0-160 bar + Vật liệu chân kết nối: Đồng + Khoảng nhiệt độ cho phép đo: Từ -200C đến 600C + Đồng hồ đo được chế tạo và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nga. + Cấp chính xác: 1.0 + Kích thước đường kính mặt đồng hồ: 155 mm. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 7 | Thiết bị kéo chuyên dùng | SUS304 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm sau khi tổng lắp phải bảo đảm độ cân bằng động và khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu sản phẩm. Có chứng chỉ CQ kèm theo. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 8 | Bộ van giảm áp | Cu Л63, 0-150 bar/0-250bar | 5 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Đồng hồ áp lực, dải đo: 0-150 bar và 0-250 bar - Nhiệt độ tiêu chuẩn: Từ 5 đến 800C - Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 9 | Bình tích khí 400 at kèm van an toàn | SUS304. 400 at | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. + Bình tích khí kèm van an toàn phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 10 | Bình khí nén 200 at 1000xФ15 kèm van an toàn | SUS304, 200 at | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. + Bình tích khí kèm van an toàn phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 11 | Hệ thống dây dẫn, van nối | Cu Л63, Ф8,5 | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Áp lực tối đã dây dẫn: 220 bar (250 kgf/cm2). - Đường kính lỗ: Ф8,5 mm - Xuất xứ: Đức | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 12 | Bộ van thân 238.25.429 | Cu Л63, 238.25.429 | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Đồng hồ áp lực: + 01 đồng hồ dải đo: 0-160 bar + 01 đồng hồ dải đo: 0-6 kgf/cm2 + Vật liệu chân kết nối: Đồng + Khoảng nhiệt độ cho phép đo: Từ -200C đến 600C + Đồng hồ đo được chế tạo và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nga. + Cấp chính xác: 1.0 + Kích thước đường kính mặt đồng hồ: 155 mm. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 13 | Bộ van thân 238.25.242 | Cu Л63, 238.25.242 | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Đồng hồ áp lực: + 01 đồng hồ dải đo: 0-160 bar + 01 đồng hồ dải đo: 0-6 kgf/cm2 + Vật liệu chân kết nối: Đồng + Khoảng nhiệt độ cho phép đo: Từ -200C đến 600C + Đồng hồ đo được chế tạo và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nga. + Cấp chính xác: 1.0 + Kích thước đường kính mặt đồng hồ: 155 mm. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 14 | Bộ van 762 | Cu Л63, 762 | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Đồng hồ áp lực: + 01 đồng hồ dải đo: 0-160 bar + 01 đồng hồ dải đo: 0-1,6 kgf/cm2 + Vật liệu chân kết nối: Đồng + Khoảng nhiệt độ cho phép đo: Từ -200C đến 600C + Đồng hồ đo được chế tạo và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nga. + Cấp chính xác: 1.0 + Kích thước đường kính mặt đồng hồ: 155 mm. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 15 | Bộ van 858 | Cu Л63, 858 | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Đồng hồ áp lực: + 01 đồng hồ dải đo: 0-160 bar + 01 đồng hồ dải đo: 0-4 kgf/cm2 + Vật liệu chân kết nối: Đồng + Khoảng nhiệt độ cho phép đo: Từ -200C đến 600C + Đồng hồ đo được chế tạo và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nga. + Cấp chính xác: 1.0 + Kích thước đường kính mặt đồng hồ: 155 mm. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 16 | Van khóa khí 1 | Cu Л63 | 7 | Cái | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 17 | Van khóa khí 2 | Cu Л63 | 3 | Cái | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 18 | Van giảm áp 26-190 at | Cu Л63, 26-190 at | 1 | Cái | - Vật liệu chế tạo van: Cu Л63 + Áp lực điều chỉnh tiêu chuẩn: 26-190 at + Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. + Tính chống ăn mòn tốt. + Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. + Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. + Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau khi tổng lắp cụm van phải được kiểm định an toàn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và được dán tem kiểm định. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 19 | Vỏ hộp máy nguồn kiểm tra, sơn tĩnh điện | SUS304 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 20 | Vỏ hộp máy kiểm tra máy lái, sơn tĩnh điện | SUS304 | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 21 | Vỏ hộp đài kiểm tra máy lái, sơn tĩnh điện | SUS304 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 22 | Vỏ hộp đài kiểm tra MĐK, sơn tĩnh điện | SUS304 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 23 | Vỏ hộp đèn kiểm tra, sơn tĩnh điện | SUS304 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 24 | Vỏ hộp đài kiểm tra, sơn tĩnh điện | SUS304 | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 25 | Vỏ hộp máy nguồn nạp ắc quy, sơn tĩnh điện | SUS304 | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 26 | Vỏ hộp máy hút chân không, sơn tĩnh điện | SUS304 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 27 | Vỏ hộp máy kiểm tra phối gộp, sơn tĩnh điện | SUS304 | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 28 | Lồng bảo vệ chai khí Ф230x1020 kèm van an toàn | SUS304 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 29 | Cọc nạp ắc quy M6x50 | Cu Л63, M6x50 | 384 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Kích thước: M6x50 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 30 | Cọc đo kiểm tra M10x43 | Cu Л63, M10x43 | 384 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Kích thước: M10x43 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 31 | Tem nhôm 2,5 mm | AЛ3 | 228 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 32 | Giá để ắc quy | SUS304 | 4 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 33 | Lồng bảo vệ dàn trở | SUS304 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. - Yêu cầu: + Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN. + Sản phẩm phải được khử toàn bộ từ tính bề mặt vật liệu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 34 | Tay gạt nhựa đúc | PA | 204 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA. - Độ bền và độ cứng cao. - Hệ số ma sát nhỏ. - Chịu mài mòn tốt. - Nhiệt độ tiêu chuẩn: -400C đến 1200C. - Yêu cầu: Đúc nguyên khối theo vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 35 | Đai ốc M6x1-6g | C45, M6x1-6g | 1.600 | Cái | - Vật liệu: Thép C45 - Kích thước: M6x1-6g - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 36 | Tấm tản nhiệt nhôm KT 320x350x20 | AЛ3 | 2 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Kích thước: 320x350x20 mm - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 37 | Tản nhiệt nhôm QH-NDC | AЛ3 | 40 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 38 | Thanh truyền | Cu Л63 | 8 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 39 | Thanh điện trở | Cu Л63 | 8 | Cụm | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. Sau gia công phải được mạ bạc chi tiết. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 40 | Cụm tiếp điểm hãm | Cu Л63 | 8 | Bộ | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. Sau gia công phải được mạ bạc chi tiết. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 41 | Trục vít điều chỉnh trở | C45 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép C45 - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 42 | Tay quay Ф280 | C45 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C45 - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Đường kính tay quay Ф280 - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 43 | Tay gạt | C45 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C45 - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 44 | Tem mặt máy HK nhôm δ2,5 mm | AЛ3 | 2 | Bộ | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 45 | Khung khối cơ khí | C45 | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép C45 - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. Sau gia công được sơn phủ lớp sơn 2 thành phần hoặc sơn tĩnh điện toàn bộ bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi