Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà ăn, nhà kho Ủy ban nhân dân huyện tại địa điểm mới, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà ăn, nhà kho Ủy ban nhân dân huyện tại địa điểm mới, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:30:00 đến ngày 2021-07-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,426,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5258 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2112 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,478 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,478 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3978 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,532 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,894 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4941 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5017 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9998 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,766 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5402 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,417 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,318 | 1m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,318 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1664 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0425 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9436 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,957 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,671 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,909 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,957 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9106 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3627 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4088 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2153 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2153 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 40 | Chậu rửa đôi đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ốp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,128 | m2 |
| 42 | Gỗ ốp chân tường mặt trong hình viên dưới phẳng ván dầy 2,5cm, đến pa nô dầy 2,5cm, viên trên hình hoa văn ván dầy 2,5cm khung bao quanh (gỗ xoan mộc hoặc tương đường) đầy đủ khung nẹp sơn PU 3 nước mầu sáng đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,128 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,352 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,215 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3593 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7444 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,373 | m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,6108 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1444 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5231 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Ống sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7825 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7142 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,62 | m2 |
| 61 | Cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| 62 | Bộ thủy lực + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Cửa kính khung nhôm hệ (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,87 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa (cả sơn vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | tấn |
| 68 | Mái kính cường lực (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7307 | m2 |
| 69 | Lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,78 | m2 |
| 70 | Trụ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Tay vịn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| 72 | Pát đơ bắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 73 | Tay mo đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 74 | Định vị thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,78 | m2 |
| 76 | Lan can NOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,74 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0931 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 84 | Vách ngăn phòng ăn (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,942 | m2 |
| 85 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1125 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1278 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4782 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 91 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m |
| 92 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 mối nối |
| 93 | Gia công thép bản + chụp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.027,56 | kg |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6308 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9165 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5376 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1499 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4634 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8134 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6481 | tấn |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,025 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7017 | m3 |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3862 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5127 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3548 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1915 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6762 | tấn |
| 111 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0937 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8573 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8799 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8799 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8799 | 100m3/1km |
| 117 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3736 | 1m3 |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5971 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0537 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3342 | m3 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,844 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7263 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4297 | 100m2 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3013 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9338 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6183 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6671 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0697 | tấn |
| 131 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,56 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,302 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5762 | tấn |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,38 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,8124 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,2724 | m2 |
| 138 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8136 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8136 | tấn |
| 140 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cái |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,02 | 1m2 |
| 142 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 143 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 144 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 145 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 146 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 147 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 149 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 159 | Đèn pha âm trần DOWNLIGH D180;25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ốp trần D280; 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn soi gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hạt |
| 166 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 171 | Hộp điện âm tường 10 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 172 | Tủ âm tường 650x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 173 | Tủ âm tường 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 174 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | bộ |
| 175 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 181 | HT nối tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 182 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Dây cáp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 197 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Tủ hạ thế 400A (lấy tại tủ tổng UBND huyện đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 207 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 208 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 209 | Giá treo giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 210 | Gas bổ xung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 211 | Vật liệu phụ (giá đỡ, thanh ren, đai ốc, nở, sơn chống rỉ, silicon, oxy, nito...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 216 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 217 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 218 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 219 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 69mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 220 | Vật liệu phụ (giá đỡ, thanh ren, đai ốc, nở, sơn chống rỉ, silicon, oxy, nito...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 221 | Tủ điện kim loại KT: 650x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 222 | Tủ điện kim loại KT: 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 227 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Thanh cái đồng 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Các phụ kiện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 231 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 232 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 233 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4mm2+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 237 | Đầu cốt đồng M70+35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 238 | Đầu cốt đồng M25+16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 239 | Đầu cốt đồng M10+6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 240 | Ống gió tôn KT 100x100 dầy 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 241 | Ống gió tôn KT 200x200 dầy 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 242 | Ống gió tôn KT 300x200 dầy 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 243 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 244 | Ống gió mềm D100 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 245 | Rẽ nhánh 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 246 | Côn thu 200x200/100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Côn thu 300x200/200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Cút 90 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Cút 90 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Nối vuông tròn 100x100/D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 251 | Nối vuông tròn 200x200/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Nối vuông tròn 300x200/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Miệng gió hồi KT450x450 + Hộp góp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 255 | Lắp đặt cửa gió 600x300 + kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cửa gió 400x300 + kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt cửa gió 400x200 + kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Hộp tôn nối ống gió với quạt KT 600x300/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Hộp tôn nối ống gió với quạt KT 400x300/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Hộp tôn nối ống gió với quạt KT 400x200/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Bộ giá treo ống KT200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 262 | Bộ giá treo ống KT400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 263 | Đai, ty treo ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 264 | Đai, ty treo ống mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 265 | Đai, ty treo ống mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 266 | Nối mền cho quạt hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 267 | Vật tư thiết bị phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 268 | Công lắp hệ thống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 269 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 270 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 271 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 272 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 278 | Cút nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 279 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 283 | Cút nhựa PVC D110mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 284 | Cút nhựa PVC D90mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 287 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 288 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 289 | Cút nhựa PPR D50mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Cút nhựa PPR D32mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Cút nhựa PPR D25mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 292 | Cút nhựa PPR D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 293 | Côn nhựa PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 294 | Côn nhựa PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 295 | Côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Côn nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 297 | Côn nhựa PVD D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Kép nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 299 | Kép nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 300 | Kép nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 301 | Kép nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 302 | Racco nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Racco nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 304 | Tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 305 | Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Tê nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 308 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 309 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 310 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 311 | Tê nhựa PVC D110mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Tê nhựa PVC D90mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Tê nhựa PVC D110x42mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Tê nhựa PPR D32x25mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 315 | Tê nhựa PPR D32x20mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 316 | Tê nhựa PPR D25x20mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 317 | Tê nhựa PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 318 | Tê nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 320 | Măng sông nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 321 | Măng sông nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 322 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 323 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 324 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | Đai khởi thủy D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 329 | van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 331 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 332 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 333 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 334 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 335 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 337 | Bộ van cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 338 | Máy sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 339 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 340 | Máy bơm tăng áp biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 341 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 342 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 343 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 344 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 347 | Tê nhựa D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Nối ống, cút D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 349 | Nối ống D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 350 | Côn nhựa D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Thanh INOX làm rãnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 352 | Công gia công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 353 | Lưới lọc rác bằng INOX cho ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 354 | Thùng lọc mỡ bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 355 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 356 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 357 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 358 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | 100m3 |
| 359 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 360 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | m3 |
| 361 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 362 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 363 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0775 | m3 |
| 364 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | 100m3 |
| 365 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | 100m3 |
| 366 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 367 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1798 | m3 |
| 368 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5132 | m2 |
| 369 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 370 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 371 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 372 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 373 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 375 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 377 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2989 | 1m3 |
| 378 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | 1m3 |
| 379 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2085 | m3 |
| 380 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 381 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 382 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 383 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 384 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5242 | m3 |
| 385 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 386 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,676 | m2 |
| 387 | Vách ngăn Compact HPL (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m2 |
| 388 | Giá đỡ chậu bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m |
| 389 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2157 | m2 |
| 390 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 392 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 393 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 394 | Côn thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 395 | Côn thép D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 396 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 397 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 398 | Măng sông thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 399 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 400 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 401 | Cút thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 402 | Tê thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 403 | Kép thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 404 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 405 | Racco thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 406 | Đai khởi thủy D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 408 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 410 | Rọ hút 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 411 | Khớp mềm chống rung D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 412 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 413 | Ống vòi rồng tráng cao su D50mm (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 414 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 415 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 mua sẵn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 416 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 mua sẵn (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 417 | Giá, kệ đặt bình cứu hỏa 400x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 418 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 419 | Máy bơm bù áp có Q>=2,4m3/h; H>=80MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 420 | Bình tích áp dung tích 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 422 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 423 | Lắp bích thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 424 | Bu lông + ecu, long đen M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 425 | Gioăng cao su D32mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 426 | Sơn mối nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 427 | Que hàn 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 428 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 429 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 430 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m3 |
| 431 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 432 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 433 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 434 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 435 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 436 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 437 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 438 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 439 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 440 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 441 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạ 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 442 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 443 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 444 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 445 | Nguồn cấp cho hệ thống AC220V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 446 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 447 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 448 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 449 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 451 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 452 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 453 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 454 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 455 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 456 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 457 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 458 | Cút, tê, măng sông D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 459 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 460 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 461 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 462 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 463 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 464 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 465 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3 |
| 466 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3 |
| 467 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3/1km |
| 468 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m3 |
| 469 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4096 | 1m3 |
| 470 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1566 | m3 |
| 471 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0998 | m3 |
| 472 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,583 | m3 |
| 473 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8145 | m2 |
| 474 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4699 | m3 |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0331 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,824 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5788 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3961 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7351 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5296 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5296 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nhựa chặt C9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,094 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3153 | tấn |
| 31 | Bu lông chân cột với móng M32*750 (Thân, đai ốc, vòng đệm), bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3153 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6494 | tấn |
| 34 | Bu lông M20*80 (liên kết nối kèo, liên kết kèo vói cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6494 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | tấn |
| 37 | Bu lông M12*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | tấn |
| 39 | Gia công thép khung xung quanh nhà, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép khung xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,6587 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | 100m2 |
| 44 | Công lắp dựng máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 45 | Máng tôn dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 46 | Thép vuông 14*14 làm khung máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 47 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Dai thép giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 51 | Cáp giằng mái + cáp giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m |
| 52 | Tăng đơn D18 giằng mái + giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3728 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9512 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,456 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,456 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cửa cuốn khoán gọn cả phụ kiện theo kèm, cửa cuốn kéo tay tấm liền sóng vuông, nẹp thép chữ U dẫn hướng hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 60 | Cửa khung sắt sơn thường, pano kính dày 6.38 ly khoán gọn đầy đủ phụ kiện theo kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 65 | Ghế băng ngồi chờ Hòa Phát, mặt ghế bằng nhựa, chân và xà sơn tĩnh điện, 4 chỗ 1 băng (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | băng |
| 66 | Sơn kẻ mặt sân cầu lông, sân bóng chuyền hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 67 | Trụ treo lưới di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lưới cầu lông + bóng chuyền hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Bảng điểm lật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Ghế trọng tài, kt: 800 x 800 x 1500 mm (Khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn ghi điểm làm từ ván gỗ, Chân ghế được bọc cao su) khoán gọn mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 74 | Aptomat khối 1 pha 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Bộ đèn led 250W, kt 500*500*430mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, Quạt thông gió công nghiệp vuông kt 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 81 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 82 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 83 | Ống thép đk D15 làm giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 84 | Bu lông D10 L= 50 bắt đèn pha vào giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Thép dẹt 40*4 làm tai bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 86 | Thép tròn D8 làm đai bắt giá treo đèn vào vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | kg |
| 87 | Bình cứ hỏa, Binh bột BC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 88 | Tủ đựng bình cứu hỏa (03 bình/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6054 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1231 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8682 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1104 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7622 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1318 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7608 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7608 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7608 | m2 |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,978 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4918 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 130 | Cửa khung nhôm kính, khung nhôm màu trắng, kính mờ (Khoán gọn đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 131 | Khóa cửa Việt tiệp tay đấm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Móc treo quần áo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp, đèn led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm, Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 140 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Cút PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Cút PVC D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Cút PVC D34-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Cút chếch PVC D110-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Cút chếch PVC D90-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Côn PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Măng xông + Răcco nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Tê PVC D110 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Tê PVC D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khoá D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3493 | 1m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 173 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m2 |
| 176 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5511 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cassette âm trần công suất lạnh: 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Quạt cấp gió hướng trục Q=1200m3/h-Esp=200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió hướng trục Q=1500m3/h-Esp=120Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt cấp gió hướng trục Q=2250m3/h-Esp=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp có Q>=2,4m3/h; H>=80MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chụp hút KT: 5400x2200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống tiêu âm KT: 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống hút tôn hoa KT: 400*600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Giá đỡ quạt kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng, móng ép cọc BTCT) có giá trị tối thiểu (Cộng giá trị cả 02 hợp đồng) là 9.398.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.398.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi