Gói thầu: Gói thầu số 03: Di dời đường ống cấp nước sinh hoạt.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Di dời đường ống cấp nước sinh hoạt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:30:00 đến ngày 2021-07-24 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,307,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công di dời ống cấp nước * Tài liệu kèm theo:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp – thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp – thoát nước+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia công trình nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp – thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường, có kinh nghiệm >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu kèm theo:Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ PHẦN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 780 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 780 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 54 | M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,816 | M3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 160mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | 100M |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D220mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D220x168mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D220x114mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168x114mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168x90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168x60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168x49mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Mặt Bích PVC D220mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Mặt Bích PVC D168mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Mặt Bích PVC D114mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Mặt Bích PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Mặt Bích PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Mặt Bích nhựa HDPE D160mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Mặt Bích nhựa HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Mặt Bích Sắt D220mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Mặt Bích Sắt D168mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích Sắt D60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Khâu Răng ngoài PE, đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Khâu Răng ngoài PVC, đường kính 49mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90°nhựa PVC, đường kính 220mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút 45°nhựa PVC, đường kính 220mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90°nhựa PVC, đường kính 168mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45 °nhựa PVC, đường kính 168mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Co 90° PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 43 | Chụp Van D150mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | TT |
| B | II/ PHẦN BỒI HOÀN CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 133 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 133 | M3 |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van Con Cóc D27mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van Góc D27mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co răng ngoài PVC D21mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | 100M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công di dời ống cấp nước * Tài liệu kèm theo:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp – thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp – thoát nước+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia công trình nào khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp – thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường, có kinh nghiệm >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt, Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt, Tài liệu kèm theo:Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi