Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739149-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:18:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 PHẦN PHÁ DỠ: Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8448 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,72 m2
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,4504 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1576 tấn
7 Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6302 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,4804 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,9216 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,219 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,464 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8678 m2
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9195 m3
16 PHẦN LÀM MỚI: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6833 m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5262 m3
18 Xây móng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8561 m3
19 Xây móng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7989 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,551 m3
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100kg
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 100kg
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,035 m3
25 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,743 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3156 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4983 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6973 m3
29 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,86 m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,187 100kg
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 100kg
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1551 m3
33 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,351 m2
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100kg
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100kg
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8365 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8751 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2 m
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,937 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,7804 m2
42 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,62 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,7832 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.327,095 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1892 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4414 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,719 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0642 1m2
49 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
50 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
51 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
52 PHẦN CHỐNG SÉT: Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
53 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
62 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Tủ điện 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
66 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha -40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
76 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
77 Bình nóng lạnh 30 lit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 binh
78 CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100 m
80 Cút góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Cút nối nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 CẤP NƯỚC WC (PPR): Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
86 Tê nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Cút góc PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
88 Chếch nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Măng sông PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Cút góc PPR 1 đầu ren fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
95 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
96 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
97 Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
98 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
99 Măng sông nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1 PHẦN PHÁ DỠ: Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5237 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,928 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5535 tấn
7 Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8601 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,317 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 997,268 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,304 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,6954 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,022 m2
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4396 m3
16 PHẦN LÀM MỚI: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8728 m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1247 m3
18 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6581 m3
19 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6236 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0955 m3
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1905 m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100kg
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,445 100kg
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3804 m3
25 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2613 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2358 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1256 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,681 m3
29 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,564 m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,164 100kg
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100kg
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 m3
33 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 m2
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100kg
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2977 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4445 100m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,15 m
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,431 m2
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,213 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,269 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.424,776 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,256 m2
44 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
45 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
46 PHẦN CHỐNG SÉT: Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1m2
48 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5
51 PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
56 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
58 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Tủ điện 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
61 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
62 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha -40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 m
70 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.045 m
72 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
73 Bình nóng lạnh 30 lit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 binh
74 CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100 m
76 Cút góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Cút nối nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 CẤP NƯỚC WC (PPR): Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
82 Tê nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Cút góc PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Chếch nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Măng sông PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Cút góc PPR 1 đầu ren fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
91 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
92 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
93 Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
94 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
95 Măng sông nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp IV; gồm các hạng mục chủ yếu: tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->