Gói thầu: Cung cấp vật tư báo cháy và thiết bị phân tích khói thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư báo cháy và thiết bị phân tích khói thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:44:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,855,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu để chứng minh Nhà thầu có đầy đủ các điều kiện, pháp lý để kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ và các quy định hiện hành khác của Nhà nước.3. Đối với các mục hàng hóa có yêu cầu Giấy cam kết của Nhà sản xuất (nhà thầu chào trong E-HSDT) về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa trong bảng Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống), Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT Giấy cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển báo cháy | 100 | Bộ | Biển báo cháy; Tiêu lệnh chữa cháy: chất liệu tôn (kích thước theo yêu cầu); Nội quy phòng cháy chữa cháy: chất liệu mika đóng khung (kích thước theo yêu cầu) | ||
| 2 | Bình chữa cháy bột | MFZL8 ABC | 200 | Bình | Bình chữa cháy bột; Chất chữa cháy: 3A, 89B, C; Trọng lượng: 8kg ± 0,16; Thời gian phun: 15s; Khoảng cách phun: 3m; Nhiệt độ làm việc: -20 ~60degC; Áp suất: 1,2 Mpa; MFZL8 ABC | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | MT5-CO2 | 50 | Bình | Bình chữa cháy CO2; Chất chữa cháy: 55B; Trọng lượng: 5kg ± 5%; Thời gian phun: ≥8s; Khoảng cách phun: ≥2,5m; Tỷ lệ nạp khí: 0,68 kg/lít; Nhiệt độ làm việc: -10~60degC; MT5-CO2 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 | MT5-CO2 | 325 | Bình | Bình chữa cháy CO2; Chất chữa cháy: 55B; Trọng lượng: 5kg ± 5%; Thời gian phun: ≥8s; Khoảng cách phun: ≥2,5m; Tỷ lệ nạp khí: 0,68 kg/lít; Nhiệt độ làm việc: -10~60degC; MT5-CO2 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 5 | Bình chữa cháy bột | MFZL8 ABC | 300 | Bình | Bình chữa cháy bột; Chất chữa cháy: 3A, 89B, C; Trọng lượng: 8kg ± 0,16; Thời gian phun: 15s; Khoảng cách phun: 3m; Nhiệt độ làm việc: -20 ~60degC; Áp suất: 1,2 Mpa; MFZL8 ABC | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 6 | Bình chữa cháy bột | MFZL4 ABC | 45 | Bình | Bình chữa cháy bột; Chất chữa cháy: 2A, 55B,C; Trọng lượng: 4kg ± 0,8kg; Áp suất vận hành: 14Bar; Thời gian phun: 13s; Khoảng cách phun: 3m; Áp suất: 1,2 Mpa; Nhiệt độ làm việc: -20~60degC; MFZL4 ABC | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 7 | Bộ hấp thụ SO3 | ZBBB3V | 2 | Cái | Bộ hấp thụ SO3; SO3 mist catcher (tách nước và hấp thụ SO3, hệ thống phân tích khói thải); ZBBB3V | |
| 8 | Lọc đầu lấy mẫu | 730682.0 | 2 | Cái | Lọc đầu lấy mẫu; ABB; Filter Stone; Filter Fineness 0,3µm; Length 135mm; O.D. 50mm; I.D. 20mm; Including 2 O-rings 45x3 mm FPM; max. temperature 190°C; (dùng cho đầu lấy mẫu FE2/ FE3); 730682 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa |
| 9 | Lọc khí mẫu | KL13 | 4 | Cái | Lọc khí mẫu; MAHLE; Vật liệu: PVDF; Đường kính lọc: 0.5μm; KL13 | |
| 10 | Bẫy ngưng tụ | 8018512.0 | 4 | Cái | Bẫy ngưng tụ; ABB; Condensate trap; PP; PTFE; Connections: tubes 6mm; 30°C; 3.6 bar; filterelement: 0.2µ (lọc nước khí mẫu phân tích khói thải); 8018512 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa |
| 11 | Phin lọc màng ẩm | 8329599.0 | 20 | Cái | Phin lọc màng ẩm; ABB; Glass fiber filter; diameter: 55mm (sử dụng cho bộ bơm lấy mẫu SCC-F); 8329599 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa |
| 12 | Ống bơm nhu động | 90P1007 | 2 | Cái | Ống bơm nhu động; ABB; flexible tube set SR 25.2; Dùng cho bơm nhu động mã 01P1300; Vật liệu: PVDF; Tube connections: DN 4/6 (standard) (lắp đặt cho bơm nhu động cả QNI và QNII); 90P1007 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa |
| 13 | Cảm biến phát hiện khói | XP95 55000-620 | 12 | Cái | Cảm biến phát hiện khói; Apollo; Optical Smoke Detector and base; (loại địa chỉ lắp trong phòng; bao gồm cả đế); XP95 55000-620 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 14 | Cảm biến phát hiện nhiệt | XP95 55000-420 | 12 | Cái | Cảm biến phát hiện nhiệt; Apollo; Heat Detector and base; (loại địa chỉ lắp trong phòng; bao gồm cả đế) ; XP95 55000-420 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 15 | Cầu trì ống | 92 | Cái | Cầu trì ống; Ø6mm; dài:30mm; 250mA; 250VAC (van điện Shang Yi) | ||
| 16 | Cầu trì ống | 48 | Cái | Cầu trì ống; Ø6mm; dài:30mm; 500mA; 250VAC (van điện Shang Yi) | ||
| 17 | Khí CO2 hóa lỏng | 20 | Tấn | Khí CO2 hóa lỏng; Hàm lượng ≥ 98% | ||
| 18 | Dây cứu hỏa | 192 | Cuộn | Dây cứu hỏa; Chiều dài: 20 ± 0.2m; Đường kính: ɸ50mm; Trọng lượng: 150g/m; Áp suất sử dụng: 1.6Mpa; Áp suất thử: 2.0Mpa; Áp suất phá hủy: 2.4Mpa; TCVN5740-2009 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 19 | Đèn Exit 1 mặt | 200 | Cái | Đèn Exit 1 mặt; Đèn Exit không chỉ hướng; Nguồn điện: AC 220V-50Hz; Công suất: 3W; Bóng đén: Led; Owan; Pin sạc liion: 3,7V 2000mAh; Dòng điện sạc: 60 mA; Thời gian sạc đầy: 24h; Thời gian thắp sáng: 3h | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 20 | Đèn Exit 2 mặt | 150 | Cái | Đèn Exit 2 mặt; Đèn Exit không chỉ hướng; Nguồn điện: AC 220V-50Hz; Công suất: 3W; Bóng đén: Led Owan; Pin sạc liion: 3,7V 2000mAh; Dòng điện sạc: 60 mA; Thời gian sạc đầy: 24h; Thời gian thắp sáng: 3h | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Kentom KT2200EL | 100 | Cái | Đèn chiếu sáng sự cố; Nguồn điện sạc: 220VAC; bóng đèn tròn 6V: 6Wx2 bóng; bình ắc quy khô 6V: 5Ah, dòng điện sạc 250mA; thời gian sạc đầy 24h; thời gian sáng khi mất điện 2h | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 22 | Điện trở vạch 1 kΩ | 25 | Cái | Điện trở vạch 1 kΩ | ||
| 23 | Điện trở vạch 10 kΩ | 25 | Cái | Điện trở vạch 10 kΩ | ||
| 24 | Điện trở vạch 20kΩ | 25 | Cái | Điện trở vạch 20kΩ | ||
| 25 | Hộp chữa cháy | 100 | Cái | Hộp chữa cháy; Kích thước (mm): 500x600x180; vật liệu: Inox; Sơn màu đỏ; mặt cửa bằng kính trong | ||
| 26 | Hộp chữa cháy vách tường | 50 | Cái | Hộp chữa cháy vách tường; Kích thước (mm): 800x600x220mm; Sơn tĩnh điện màu đỏ; cánh trước gắn kính trong | ||
| 27 | Kính chịu nhiệt | 8 | Cái | Kính chịu nhiệt; Kích thước Ø48x4mm (bảo vệ điểm đo nhiệt độ buồng lửa); | ||
| 28 | Lăng phun chữa cháy | 8 | Cái | Lăng phun chữa cháy; Chất liệu: Nhôm; Áp suất làm việc: 2,0Mpa; Dường kính lỗ phun: 19mm; Tiêu chuẩn: TCVN 4513-1998; Kết nối kiểu Gost (Nga) | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 29 | Lăng phun chữa cháy | 250 | Cái | Lăng phun chữa cháy; Chất liệu: Nhôm; Áp suất làm việc: 2,0Mpa; Dường kính lỗ phun: 16mm; Tiêu chuẩn: TCVN 4513-1998; Kết nối kiểu Gost (Nga) | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 30 | Phin lọc Axit | 8018013.0 | 19 | Cái | Phin lọc Axit; ABB; filermaterial: micro glass fibers and PVDF; filter element not moist; length 63.5mm; daimeter: 36.2mm; (dùng cho bộ lọc axit: 8018419 - hệ thống quan trắc khói thải); 8018013 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa |
| 31 | Lõi lọc | Part No: 90S0020 | 1 | Cái | Lõi lọc; M&C Techgroup; Dùng cho bộ lọc Type S-2K150; L=150mm; 2μm; chất liệu gốm (gắn trong đầu lấy mẫu - khói thải QNI siemens); Part No: 90S0020 | |
| 32 | Bộ phụ kiện màng bơm lấy mẫu | 8018551.0 | 2 | Cái | Bộ phụ kiện màng bơm lấy mẫu; ABB; Spare parts set (for diaphragm pump 02P5000); containing: 1 structure diaphragm of EPDM; 2 valve plates of EPDM; 2 sealing gaskets; 4 screws (sử dụng cho hệ thống bơm lấy mẫu SCC-F); 8018551 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa |
| 33 | Ngoàm chữa cháy | 44 | Cái | Ngoàm chữa cháy; Vật liệu: Nhôm; Kích thước: D50; Áp suất làm việc : 1.6Mpa; Tiêu chuẩn: TCVN 5739-1993 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 34 | Ngoàm chữa cháy | 14 | Cái | Ngoàm chữa cháy; Vật liệu: Nhôm; Kích thước: D65; Áp suất làm việc : 1.6Mpa; Tiêu chuẩn: TCVN 5739-1993 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 35 | Nút gọi báo cháy tại chỗ | DMX95-I | 50 | Cái | Nút gọi báo cháy tại chỗ; Minimax; manual call point, red; Function: Type B, latching contact; Technology/ protocol: Loop AP/ XP95; Part no: 915745; DMX95-I | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 36 | Nút gọi báo cháy tại chỗ | XP95 55000-905 | 5 | Cái | Nút gọi báo cháy tại chỗ; Apollo; Supply Voltage: 17-28VDC; Quiescent Current: 100µA; Mầu đỏ; IP45; Tiêu chuẩn EN54; XP95 55000-905 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 37 | Mini switch | XP95 55000-833 | 5 | Cái | Mini switch; Apollo; XP95 Mini Switch Monitor; Switch input monitoring voltage: 9-11VDC; Maximum cable resistance: 50Ω; XP95 55000-833 | - Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 38 | Trụ cứu hoả 3 cửa | SS100/65-1.6 | 40 | Cái | Trụ cứu hoả 3 cửa; Đường kính DN100; Áp suất làm việc: 10bar; Sơn màu đỏ; SS100/65-1.6 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
| 39 | Van góc cứu hỏa | 50 | Cái | Van góc cứu hỏa; Đường kính: DN50; Chất liệu: Gang; Lưu lượng: 3776 lít/phút; Áp suất làm việc: 2Mpa | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 40 | Van góc cứu hỏa | 29 | Cái | Van góc cứu hỏa; Đường kính: DN50; Chất liệu: Gang; Lưu lượng: 3776 lít/phút; Áp suất làm việc: 2Mpa | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 41 | Vòi phun bình cứu hỏa | 100 | Cái | Vòi phun bình cứu hỏa; Chất liệu: Cao su; (dây nối bình cứu hỏa và lăng phun) | ||
| 42 | Dây cứu hỏa | 340 | Cuộn | Dây cứu hỏa; Chiều dài: 20 ± 0.2m; Đường kính: ɸ50mm; Trọng lượng: 150g/m; Áp suất sử dụng: 1.6Mpa; Áp suất thử: 2.0Mpa; Áp suất phá hủy: 2.4Mpa; TCVN5740-2009 | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng | |
| 43 | Dây cứu hỏa | 36 | Cuộn | Dây cứu hỏa; Chiều dài: 20 ± 0,2m; Đường kính: ɸ65mm; Trọng lượng: 200g/m; Áp suất sử dụng: 1.6Mpa; Áp suất thử: 2.0 Mpa; Áp suất phá hủy: 2.4 Mpa | - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu để chứng minh Nhà thầu có đầy đủ các điều kiện, pháp lý để kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ và các quy định hiện hành khác của Nhà nước.3. Đối với các mục hàng hóa có yêu cầu Giấy cam kết của Nhà sản xuất (nhà thầu chào trong E-HSDT) về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa trong bảng Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống), Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT Giấy cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi