Gói thầu: Cung cấp vật tư báo cháy và thiết bị phân tích khói thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739373-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư báo cháy và thiết bị phân tích khói thải
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:44:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,855,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu để chứng minh Nhà thầu có đầy đủ các điều kiện, pháp lý để kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ và các quy định hiện hành khác của Nhà nước.3. Đối với các mục hàng hóa có yêu cầu Giấy cam kết của Nhà sản xuất (nhà thầu chào trong E-HSDT) về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa trong bảng Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống), Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT Giấy cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biển báo cháy100BộBiển báo cháy; Tiêu lệnh chữa cháy: chất liệu tôn (kích thước theo yêu cầu); Nội quy phòng cháy chữa cháy: chất liệu mika đóng khung (kích thước theo yêu cầu)
2Bình chữa cháy bộtMFZL8 ABC200BìnhBình chữa cháy bột; Chất chữa cháy: 3A, 89B, C; Trọng lượng: 8kg ± 0,16; Thời gian phun: 15s; Khoảng cách phun: 3m; Nhiệt độ làm việc: -20 ~60degC; Áp suất: 1,2 Mpa; MFZL8 ABC- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
3Bình chữa cháy CO2MT5-CO250BìnhBình chữa cháy CO2; Chất chữa cháy: 55B; Trọng lượng: 5kg ± 5%; Thời gian phun: ≥8s; Khoảng cách phun: ≥2,5m; Tỷ lệ nạp khí: 0,68 kg/lít; Nhiệt độ làm việc: -10~60degC; MT5-CO2- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
4Bình chữa cháy CO2MT5-CO2325BìnhBình chữa cháy CO2; Chất chữa cháy: 55B; Trọng lượng: 5kg ± 5%; Thời gian phun: ≥8s; Khoảng cách phun: ≥2,5m; Tỷ lệ nạp khí: 0,68 kg/lít; Nhiệt độ làm việc: -10~60degC; MT5-CO2- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
5Bình chữa cháy bộtMFZL8 ABC300BìnhBình chữa cháy bột; Chất chữa cháy: 3A, 89B, C; Trọng lượng: 8kg ± 0,16; Thời gian phun: 15s; Khoảng cách phun: 3m; Nhiệt độ làm việc: -20 ~60degC; Áp suất: 1,2 Mpa; MFZL8 ABC- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
6Bình chữa cháy bộtMFZL4 ABC45BìnhBình chữa cháy bột; Chất chữa cháy: 2A, 55B,C; Trọng lượng: 4kg ± 0,8kg; Áp suất vận hành: 14Bar; Thời gian phun: 13s; Khoảng cách phun: 3m; Áp suất: 1,2 Mpa; Nhiệt độ làm việc: -20~60degC; MFZL4 ABC- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
7Bộ hấp thụ SO3ZBBB3V2CáiBộ hấp thụ SO3; SO3 mist catcher (tách nước và hấp thụ SO3, hệ thống phân tích khói thải); ZBBB3V
8Lọc đầu lấy mẫu730682.02CáiLọc đầu lấy mẫu; ABB; Filter Stone; Filter Fineness 0,3µm; Length 135mm; O.D. 50mm; I.D. 20mm; Including 2 O-rings 45x3 mm FPM; max. temperature 190°C; (dùng cho đầu lấy mẫu FE2/ FE3); 730682- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa
9Lọc khí mẫuKL134CáiLọc khí mẫu; MAHLE; Vật liệu: PVDF; Đường kính lọc: 0.5μm; KL13
10Bẫy ngưng tụ8018512.04CáiBẫy ngưng tụ; ABB; Condensate trap; PP; PTFE; Connections: tubes 6mm; 30°C; 3.6 bar; filterelement: 0.2µ (lọc nước khí mẫu phân tích khói thải); 8018512- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa
11Phin lọc màng ẩm8329599.020CáiPhin lọc màng ẩm; ABB; Glass fiber filter; diameter: 55mm (sử dụng cho bộ bơm lấy mẫu SCC-F); 8329599- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa
12Ống bơm nhu động90P10072CáiỐng bơm nhu động; ABB; flexible tube set SR 25.2; Dùng cho bơm nhu động mã 01P1300; Vật liệu: PVDF; Tube connections: DN 4/6 (standard) (lắp đặt cho bơm nhu động cả QNI và QNII); 90P1007- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa
13Cảm biến phát hiện khóiXP95 55000-62012CáiCảm biến phát hiện khói; Apollo; Optical Smoke Detector and base; (loại địa chỉ lắp trong phòng; bao gồm cả đế); XP95 55000-620- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
14Cảm biến phát hiện nhiệtXP95 55000-42012CáiCảm biến phát hiện nhiệt; Apollo; Heat Detector and base; (loại địa chỉ lắp trong phòng; bao gồm cả đế) ; XP95 55000-420- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
15Cầu trì ống92CáiCầu trì ống; Ø6mm; dài:30mm; 250mA; 250VAC (van điện Shang Yi)
16Cầu trì ống48CáiCầu trì ống; Ø6mm; dài:30mm; 500mA; 250VAC (van điện Shang Yi)
17Khí CO2 hóa lỏng20TấnKhí CO2 hóa lỏng; Hàm lượng ≥ 98%
18Dây cứu hỏa192CuộnDây cứu hỏa; Chiều dài: 20 ± 0.2m; Đường kính: ɸ50mm; Trọng lượng: 150g/m; Áp suất sử dụng: 1.6Mpa; Áp suất thử: 2.0Mpa; Áp suất phá hủy: 2.4Mpa; TCVN5740-2009- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
19Đèn Exit 1 mặt200CáiĐèn Exit 1 mặt; Đèn Exit không chỉ hướng; Nguồn điện: AC 220V-50Hz; Công suất: 3W; Bóng đén: Led; Owan; Pin sạc liion: 3,7V 2000mAh; Dòng điện sạc: 60 mA; Thời gian sạc đầy: 24h; Thời gian thắp sáng: 3h- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
20Đèn Exit 2 mặt150CáiĐèn Exit 2 mặt; Đèn Exit không chỉ hướng; Nguồn điện: AC 220V-50Hz; Công suất: 3W; Bóng đén: Led Owan; Pin sạc liion: 3,7V 2000mAh; Dòng điện sạc: 60 mA; Thời gian sạc đầy: 24h; Thời gian thắp sáng: 3h- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
21Đèn chiếu sáng sự cốKentom KT2200EL100CáiĐèn chiếu sáng sự cố; Nguồn điện sạc: 220VAC; bóng đèn tròn 6V: 6Wx2 bóng; bình ắc quy khô 6V: 5Ah, dòng điện sạc 250mA; thời gian sạc đầy 24h; thời gian sáng khi mất điện 2h- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
22Điện trở vạch 1 kΩ25CáiĐiện trở vạch 1 kΩ
23Điện trở vạch 10 kΩ25CáiĐiện trở vạch 10 kΩ
24Điện trở vạch 20kΩ25CáiĐiện trở vạch 20kΩ
25Hộp chữa cháy100CáiHộp chữa cháy; Kích thước (mm): 500x600x180; vật liệu: Inox; Sơn màu đỏ; mặt cửa bằng kính trong
26Hộp chữa cháy vách tường50CáiHộp chữa cháy vách tường; Kích thước (mm): 800x600x220mm; Sơn tĩnh điện màu đỏ; cánh trước gắn kính trong
27Kính chịu nhiệt8CáiKính chịu nhiệt; Kích thước Ø48x4mm (bảo vệ điểm đo nhiệt độ buồng lửa);
28Lăng phun chữa cháy8CáiLăng phun chữa cháy; Chất liệu: Nhôm; Áp suất làm việc: 2,0Mpa; Dường kính lỗ phun: 19mm; Tiêu chuẩn: TCVN 4513-1998; Kết nối kiểu Gost (Nga)- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
29Lăng phun chữa cháy250CáiLăng phun chữa cháy; Chất liệu: Nhôm; Áp suất làm việc: 2,0Mpa; Dường kính lỗ phun: 16mm; Tiêu chuẩn: TCVN 4513-1998; Kết nối kiểu Gost (Nga)- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
30Phin lọc Axit8018013.019CáiPhin lọc Axit; ABB; filermaterial: micro glass fibers and PVDF; filter element not moist; length 63.5mm; daimeter: 36.2mm; (dùng cho bộ lọc axit: 8018419 - hệ thống quan trắc khói thải); 8018013- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa
31Lõi lọcPart No: 90S00201CáiLõi lọc; M&C Techgroup; Dùng cho bộ lọc Type S-2K150; L=150mm; 2μm; chất liệu gốm (gắn trong đầu lấy mẫu - khói thải QNI siemens); Part No: 90S0020
32Bộ phụ kiện màng bơm lấy mẫu8018551.02CáiBộ phụ kiện màng bơm lấy mẫu; ABB; Spare parts set (for diaphragm pump 02P5000); containing: 1 structure diaphragm of EPDM; 2 valve plates of EPDM; 2 sealing gaskets; 4 screws (sử dụng cho hệ thống bơm lấy mẫu SCC-F); 8018551- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa
33Ngoàm chữa cháy44CáiNgoàm chữa cháy; Vật liệu: Nhôm; Kích thước: D50; Áp suất làm việc : 1.6Mpa; Tiêu chuẩn: TCVN 5739-1993- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
34Ngoàm chữa cháy14CáiNgoàm chữa cháy; Vật liệu: Nhôm; Kích thước: D65; Áp suất làm việc : 1.6Mpa; Tiêu chuẩn: TCVN 5739-1993- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
35Nút gọi báo cháy tại chỗDMX95-I50CáiNút gọi báo cháy tại chỗ; Minimax; manual call point, red; Function: Type B, latching contact; Technology/ protocol: Loop AP/ XP95; Part no: 915745; DMX95-I- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
36Nút gọi báo cháy tại chỗXP95 55000-9055CáiNút gọi báo cháy tại chỗ; Apollo; Supply Voltage: 17-28VDC; Quiescent Current: 100µA; Mầu đỏ; IP45; Tiêu chuẩn EN54; XP95 55000-905- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
37Mini switchXP95 55000-8335CáiMini switch; Apollo; XP95 Mini Switch Monitor; Switch input monitoring voltage: 9-11VDC; Maximum cable resistance: 50Ω; XP95 55000-833- Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. - Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
38Trụ cứu hoả 3 cửaSS100/65-1.640CáiTrụ cứu hoả 3 cửa; Đường kính DN100; Áp suất làm việc: 10bar; Sơn màu đỏ; SS100/65-1.6- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
39Van góc cứu hỏa50CáiVan góc cứu hỏa; Đường kính: DN50; Chất liệu: Gang; Lưu lượng: 3776 lít/phút; Áp suất làm việc: 2Mpa- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
40Van góc cứu hỏa29CáiVan góc cứu hỏa; Đường kính: DN50; Chất liệu: Gang; Lưu lượng: 3776 lít/phút; Áp suất làm việc: 2Mpa- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
41Vòi phun bình cứu hỏa100CáiVòi phun bình cứu hỏa; Chất liệu: Cao su; (dây nối bình cứu hỏa và lăng phun)
42Dây cứu hỏa340CuộnDây cứu hỏa; Chiều dài: 20 ± 0.2m; Đường kính: ɸ50mm; Trọng lượng: 150g/m; Áp suất sử dụng: 1.6Mpa; Áp suất thử: 2.0Mpa; Áp suất phá hủy: 2.4Mpa; TCVN5740-2009- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
43Dây cứu hỏa36CuộnDây cứu hỏa; Chiều dài: 20 ± 0,2m; Đường kính: ɸ65mm; Trọng lượng: 200g/m; Áp suất sử dụng: 1.6Mpa; Áp suất thử: 2.0 Mpa; Áp suất phá hủy: 2.4 Mpa- Yêu cầu kiểm định PCCC khi cấp hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu để chứng minh Nhà thầu có đầy đủ các điều kiện, pháp lý để kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ và các quy định hiện hành khác của Nhà nước.3. Đối với các mục hàng hóa có yêu cầu Giấy cam kết của Nhà sản xuất (nhà thầu chào trong E-HSDT) về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa trong bảng Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống), Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT Giấy cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->