Gói thầu: Vải may trang phục các lực lượng khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719008-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Trang bị và Kho vận
Tên gói thầu Vải may trang phục các lực lượng khác
Số hiệu KHLCNT 20210660419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:43:00 đến ngày 2021-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 112,685,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,250,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vải Tropical 8077-2NC màu cỏ úa-K1,5m 140.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vải Tropical 8077-2NC màu vàng lúa chín-K1,5m 75.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Vải Gabađin 8677NC màu cỏ úa-K1,5m 130.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vải Gabađin 8677NC màu vàng lúa chín-K1,5m 10.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vải Gabađin 8677NC màu rêu đậm-K1,5m 135.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Vải Gabađin 8677NC màu be hồng-K1,5m 50.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vải Gabađin 8756 màu cỏ úa-K1,5m 100.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vải Gabađin 8756 màu vàng lúa chín-K1,5m 50.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vải Gabađin 8045NC màu cỏ úa-K1,5m 80.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vải Gabađin 8045NC màu be hồng-K1,5m 20.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vải Gabađin 8045NC màu vàng lúa chín-K1,5m 70.000 mét Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6903E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3805767E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tính chất tương tự: Cung cấp Vải may trang phục có thành phần tương tự (2) Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng kinh tế, Biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn GTGT (Nhà thầu phải cung cấp bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt các tài liệu trên trong trường hợp Nhà thầu sử dụng hợp đồng bằng tiếng nước ngoài). Nhà thầu sẵn sàng có các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (3) Nhà thầu có nhà xưởng và thiết bị, dây chuyền công nghiệp sản xuất phù hợp với gói thầu (có sơ đồ mặt bằng, sơ đồ dây chuyền sản xuất, bảng thống kê máy móc, thống kê nhân công lao động…) Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế nhà xưởng của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 78.890.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(1) Thời gian bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ≥12 tháng kể từ ngày toàn bộ hàng hóa được nghiệm thu và bàn giao. (2) Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục và phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. Trường hợp nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, nhà thầu có trách nhiệm đổi lại sản phẩm mới đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã quy định, mọi phí tổn do nhà thầu chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->