Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739837-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210728775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:41:00 đến ngày 2021-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,805,258,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
B CÁNH CỬA (02 cửa) - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Gia công cánh cửa bằng thép không rỉ (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5816 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3943 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1637 tấn
5 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7756 tấn
6 Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3941 tấn
7 Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7867 tấn
8 Cung cấp thép tròn ø70- SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
9 Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
10 Cung cấp gioăng cao su chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m
11 Cung cấp bu lông M30x100 + 2đai + đệm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
12 Cung cấp bu lông M14x50 + đai ốc - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
13 Lắp đặt cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5816 tấn
C CỤM CỐI - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Gia công cụm cối (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3498 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
5 Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
6 Cung cấp thép tròn ø170- SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
7 Cung cấp thép tròn ø260 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
8 Cung cấp thép tròn ø280 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
9 Cung cấp đồng 6.6.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Cung cấp bu lông M24x60 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt cụm cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3498 tấn
D CỤM NEO - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Gia công cụm neo (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
4 Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
5 Cung cấp thép tròn ø100 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
6 Cung cấp thép tròn ø140 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
7 Cung cấp đai ốc M24+đệm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
8 Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt cụm neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
E THAY JOANG VÀ BULONG KHUNG CỬA - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Cung cấp Joang Omega Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
2 Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m2
3 Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0216 m2
4 Cung cấp bulong M14x60 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 bộ
5 Cung cấp Đai M14+đệm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
6 Cung cấp Vít đầu chìm M14x50 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 bộ
7 Lắp đặt Joang các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,236 m
8 Lắp đặt, tháo dỡ bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 1bộ
F GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ KHÁC - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Gia công các thiết bị khác (Bulong M46 + đai + đệm) (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 1tấn
2 Cung cấp thép tròn ø46 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 tấn
3 Cung cấp thép tròn ø90 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 tấn
4 Cung cấp thép tròn ø42 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
5 Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
6 Cung cấp thép tròn ø75 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
7 Lắp đặt, tháo dỡ bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1bộ
8 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3148 tấn
9 Cắt xả các chi tiết thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m
G KÉO, THẢ PHAI, CỬA - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
2 Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
H BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN - HẠNG MỤC CỬA CỐNG
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3148 tấn
2 Bốc lên máy và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3148 tấn
3 Bốc xuống máy và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3148 tấn
I PHAI BÊ TÔNG (06 BỘ)
1 Gia công các kết cấu thép phai bê tông (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5489 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6617 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 tấn
5 Cung cấp thép tấm dày 50mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5299 tấn
6 Cung cấp bu lông M27x670 + 2đai + 2đệm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
7 Cung cấp đai ốc M42 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép phai bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5489 tấn
9 Sika Latex TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thùng
10 Di dời phai bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
J TƯỜNG CHẮN SÓNG
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm 0,585 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
K HÀNG RÀO
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
2 Bê tông móng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8425 m3
3 Bê tông trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
4 Bê tông đà giằng + đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5963 m3
5 Vữa xây nối M75 - dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,77 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7053 tấn
7 Lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4988 tấn
8 Lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2303 tấn
9 Lắp dựng cốt thép đà giằng + đà kiềng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đà giằng + đà kiềng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0602 tấn
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m2
12 Ván khuôn trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
13 Ván khuôn đà giằng + đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4795 100m2
14 Cung cấp lưới thép B40, khổ 1,5m, loại dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,125 m2
15 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40, khổ 1,5m, loại dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,125 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8688 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,72 m2
L CỌC TIÊU
1 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
3 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,9 1m2
8 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 1m3
9 Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
M CỔNG SẮT
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9785 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
5 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
6 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
8 Ván khuôn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
10 Gia công cổng sắt (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 tấn
11 Cung cấp thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
12 Cung cấp thép hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
13 Cung cấp bánh xe D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa, chế tạo và lắp đặt cửa cống đóng mở tự động B(1cửa) ≥ 7,5m vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->