Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:38:00 đến ngày 2021-07-21 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 1. SỬA CHỮA HỆ THỐNG NHÀ VỆ SINH CHI CỤC THUẾ KHU VỰC I | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 72,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: 2. NÂNG CẤP SÂN VÀ MỞ RỘNG NHÀ XE CHI CỤC THUẾ KHU VỰC IV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 172,6 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,801 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,602 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,02 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,52 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 17,26 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 172,6 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 72,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5295 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5295 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: 3. SỬA CHỮA CẢI TẠO CHI CỤC THUẾ KHU VỰC III | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 15 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 6 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 133,53 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 1.268,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 133,53 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.268,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 16 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 75,6 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường KT(300x400)mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 26 | Ốc vít + tăc kê | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộc |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thoát nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thu thoát nước chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thu thoát nước chậu Lavabo | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Hút hầm cầu nhà vệ sinh bị nghẹt | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 4,8958 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 77,0978 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,314 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,314 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6987 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V của E-HSMT | 1,4466 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 44 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 45 | Nạo vét lòng mương bằng phương pháp thủ công bùn, cát lắng động dưới lòng mương, chiều cao trung bình 0,4m | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95945E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.79189E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư). Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư). . Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.090.540.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi