Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739294-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210622936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:36:00 đến ngày 2021-07-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,533,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH XÂY
1 Đào xúc đất, Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,21 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3 m3
3 Đào xúc đất, Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3 m3
4 Bơm nước Chương V của E-HSMT 2 ca
5 Đào móng , Cấp đất I Chương V của E-HSMT 376,64 m3
6 Mua đất đồi Chương V của E-HSMT 556,9468 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 506,32 m3
8 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 376,64 m3
9 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 376,64 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 6.757,05 m
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 7.787,5 m
12 Phên nứa Chương V của E-HSMT 269,735 m2
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 68,5972 m3
14 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 137,0286 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 195,56 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 295,893 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 3.292,9586 m2
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 40,0764 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 55,8288 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 609,54 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2.328,7 kg
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 68,805 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 276,81 m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 6.098 kg
25 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 464 ck
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 36,26 m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 184,54 m2
28 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 33,2163 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 325,38 m3
30 Phá dỡ Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 217 m3
31 Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km Chương V của E-HSMT 542,38 m3
B ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đào, bóc bùn phong hoá, đất cấp I Chương V của E-HSMT 234,2 m3
2 Đào móng, đất cấp đất I Chương V của E-HSMT 532,82 m3
3 Mua đất đồi Chương V của E-HSMT 596,9437 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 391,18 m3
5 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 767,02 m3
6 San đầm đất bãi thải Chương V của E-HSMT 767,02 m3
7 Bơm nước Chương V của E-HSMT 2 ca
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 7.222,5 m
9 Rải đá lót 4x6 Chương V của E-HSMT 11,77 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 58,85 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 79,4475 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 12,1282 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,235 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 80,39 m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 173,2 kg
16 Mua ống nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 53,5 md
17 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 9,63 m2
18 Dây buộc Chương V của E-HSMT 4,7508 kg
19 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 11,7939 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,0013 m3
21 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 25,5 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 24,2959 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 109,116 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,0751 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 95,79 m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 475,3 kg
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,3788 m2
28 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,346 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 28,8 m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 501,7 kg
31 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 120 ck
32 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 147,48 m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 104,42 m3
34 Gia cố mặt kênh kết hợp đường giao thông: Chương V của E-HSMT 446,79 m2
35 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 80,4222 m3
36 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 45,05 m2
37 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 97,918 m
38 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 6,9942 m
39 Trám khe co mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 90,9242 m
40 Mua đá đắp phụ lề Chương V của E-HSMT 60,544 m3
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 55,04 m3
42 Phá dỡ - Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 1,6416 m3
43 Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km Chương V của E-HSMT 1,6416 m3
C ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào, bóc bùn phong hoá, đất cấp I Chương V của E-HSMT 78,76 m3
2 Đào móng - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 96,63 m3
3 Mua đất đồi Chương V của E-HSMT 130,8301 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 56,54 m3
5 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 175,39 m3
6 San đầm đất bãi thải Chương V của E-HSMT 175,39 m3
7 Bơm nước Chương V của E-HSMT 2 ca
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,2214 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,6362 m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 27,38 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 25,5394 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 113,448 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,3077 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 99,44 m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 482,3 kg
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,3693 m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,562 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 30,24 m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 539,5 kg
20 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 126 ck
21 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 60,74 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 40,88 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 204,4 m2
24 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 36,792 m3
25 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,6 m2
26 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 40,144 m
27 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,8674 m
28 Trám khe co mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 37,2766 m
D ĐƯỜNG TUYẾN 3
1 Đào, bóc bùn phong hoá, đất cấp I Chương V của E-HSMT 145,65 m3
2 Đào móng - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 332,12 m3
3 Mua đất đồi Chương V của E-HSMT 530,4739 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 319,53 m3
5 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 477,77 m3
6 San đầm đất bãi thải Chương V của E-HSMT 477,77 m3
7 Bơm nước Chương V của E-HSMT 2 ca
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 10.594,2 m
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 32,4485 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 33,2779 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 72,29 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 68,7878 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 307,437 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 17,0748 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 269,2 m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1.302,6 kg
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 10,9754 m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 16,8372 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 85,41 m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1.428,9 kg
21 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 339 ck
22 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 158,4 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 107,25 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 540,33 m2
25 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 97,2588 m3
26 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,01 m2
27 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 123,228 m
28 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 8,802 m
29 Trám khe co mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 114,426 m
30 Phá dỡ - Kết cấu bê tông 73,342 m3
31 Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km Chương V của E-HSMT 73,342 m3
E CỐNG CUỐI TUYẾN
1 Đào móng - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 15,23 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 10,04 m3
3 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 11,0484 m3
4 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,23 m3
5 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 15,23 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 729 m
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,972 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,402 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 5,94 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 272,8 kg
11 Bê tông tường , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,5235 m3
12 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 23,94 m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 703,4 kg
14 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,9775 m3
15 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 9,64 m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 194 kg
17 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
18 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
19 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 3,04 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,552 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,4 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,176 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,78 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 9,6 kg
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 54 kg
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,02 m2
27 Phá dỡ - Kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 48,222 m3
28 Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km Chương V của E-HSMT 48,222 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc (Nạo vét, làm đường, xây kênh, xây kè...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. +/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->