Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:36:00 đến ngày 2021-07-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH XÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đào móng , Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 376,64 | m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Chương V của E-HSMT | 556,9468 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 506,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 376,64 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 376,64 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6.757,05 | m |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7.787,5 | m |
| 12 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 269,735 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 68,5972 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 137,0286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 195,56 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 295,893 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3.292,9586 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 40,0764 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,8288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 609,54 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2.328,7 | kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 68,805 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 276,81 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6.098 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 464 | ck |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 36,26 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 184,54 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 33,2163 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 325,38 | m3 |
| 30 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 217 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km | Chương V của E-HSMT | 542,38 | m3 |
| B | ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào, bóc bùn phong hoá, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 234,2 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 532,82 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Chương V của E-HSMT | 596,9437 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 391,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 767,02 | m3 |
| 6 | San đầm đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 767,02 | m3 |
| 7 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7.222,5 | m |
| 9 | Rải đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,85 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 79,4475 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,1282 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 80,39 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 173,2 | kg |
| 16 | Mua ống nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 53,5 | md |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 18 | Dây buộc | Chương V của E-HSMT | 4,7508 | kg |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,7939 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,0013 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,2959 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 109,116 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,0751 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 95,79 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 475,3 | kg |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,3788 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 501,7 | kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 120 | ck |
| 32 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 147,48 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 104,42 | m3 |
| 34 | Gia cố mặt kênh kết hợp đường giao thông: | Chương V của E-HSMT | 446,79 | m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 80,4222 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 45,05 | m2 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 97,918 | m |
| 38 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,9942 | m |
| 39 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 90,9242 | m |
| 40 | Mua đá đắp phụ lề | Chương V của E-HSMT | 60,544 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 55,04 | m3 |
| 42 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km | Chương V của E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| C | ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào, bóc bùn phong hoá, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 78,76 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 96,63 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Chương V của E-HSMT | 130,8301 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 56,54 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 175,39 | m3 |
| 6 | San đầm đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 175,39 | m3 |
| 7 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,2214 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,6362 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 27,38 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,5394 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 113,448 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,3077 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 99,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 482,3 | kg |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,3693 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 539,5 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 126 | ck |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 60,74 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 40,88 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 204,4 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 40,144 | m |
| 27 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,8674 | m |
| 28 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 37,2766 | m |
| D | ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào, bóc bùn phong hoá, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 145,65 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 332,12 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Chương V của E-HSMT | 530,4739 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 319,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 477,77 | m3 |
| 6 | San đầm đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 477,77 | m3 |
| 7 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10.594,2 | m |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,4485 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 33,2779 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 72,29 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 68,7878 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 307,437 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,0748 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 269,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1.302,6 | kg |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,9754 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 16,8372 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 85,41 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.428,9 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 339 | ck |
| 22 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 158,4 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 107,25 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 540,33 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 97,2588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,01 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 123,228 | m |
| 28 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,802 | m |
| 29 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 114,426 | m |
| 30 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | 73,342 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km | Chương V của E-HSMT | 73,342 | m3 |
| E | CỐNG CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 11,0484 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 1,5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,23 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 15,23 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 729 | m |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 272,8 | kg |
| 11 | Bê tông tường , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,5235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 703,4 | kg |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9775 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 194 | kg |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 9,6 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 54 | kg |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 27 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 48,222 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải phạm vi dự kiến 1,5km | Chương V của E-HSMT | 48,222 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc (Nạo vét, làm đường, xây kênh, xây kè...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. +/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi