Gói thầu: gói thầu số 1: Đường vận chuyển nông sản Cây Dừng – Hồng Sina
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Đường vận chuyển nông sản Cây Dừng – Hồng Sina |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021 (kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:35:00 đến ngày 2021-08-02 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,697,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Vét bùn ao mương | 1,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,4186 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 625 | cấu kiện |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 6,1726 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,8688 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) | Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) | 44,0382 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 62,4038 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 76,1326 | 100m3 |
| 9 | Cát nền | Cát nền | 7.613,2636 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 18,6508 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 74,6032 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 74,6032 | 100m2 |
| 13 | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ | 11,7 | m |
| 14 | Gia công thép tấm | Gia công thép tấm | 0,0045 | tấn |
| 15 | Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | 2,5 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm | Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm | Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm | 2 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 111 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m | 14 | m |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m | 48 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 16 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,33 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 55,02 | 100m |
| 27 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | 5.502 | m |
| 28 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) | 3.484,6 | m |
| 29 | Trải tấm lưới gân | Trải tấm lưới gân | 3,198 | 100m2 |
| 30 | Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | 0,1453 | tấn |
| B | II- TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,5897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3467 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5 | m3 |
| 4 | Tấm nilon (luôn công) | Tấm nilon (luôn công) | 50 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,5461 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 1,6095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,856 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,1175 | 100m2 |
| C | III- TƯỜNG KÈ BTCT TẠI C2-18M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 1,17 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 7,932 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 3,101 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 37,49 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 5,664 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,473 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT cọc 25x25cm | Đập đầu cọc BTCT cọc 25x25cm | 1,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,199 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 1,466 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,31 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm | 0,716 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,632 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,264 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,82 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,68 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,9 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,75 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 25 | cấu kiện |
| 24 | Ống PVC D90mm, dày 2,9mm | Ống PVC D90mm, dày 2,9mm | 0,125 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,351 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,775 | 100m3 |
| 28 | Thép neo đế trụ lan can đường kính 10mm | Thép neo đế trụ lan can đường kính 10mm | 0,028 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm | Gia công thép tấm | 0,059 | tấn |
| 30 | SXLD ống thép STK, ĐK=60mm dày 2,3mm | SXLD ống thép STK, ĐK=60mm dày 2,3mm | 0,932 | 100m |
| 31 | SXLD ống thép STK, ĐK=76mm dày 3,2mm | SXLD ống thép STK, ĐK=76mm dày 3,2mm | 0,466 | 100m |
| 32 | SXLD ống thép STK, ĐK=90mm dày 3,2mm | SXLD ống thép STK, ĐK=90mm dày 3,2mm | 0,266 | 100m |
| D | IV- TƯỜNG KÈ BTCT TẠI C38 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,1042 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,0383 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0838 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | 0,23 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,88 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,72 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan BTCT (Đan chắn) | Lắp đặt tấm đan BTCT (Đan chắn) | 28 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0419 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,1595 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,2623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chắn, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chắn, đường kính 08mm | 0,2636 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,3434 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,4609 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,1363 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,3617 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9124 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1784 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,064 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chắn,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chắn,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,79 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,92 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,32 | m3 |
| 26 | Ống PVC D90mm, dày 2,9mm | Ống PVC D90mm, dày 2,9mm | 0,035 | 100m |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | 0,0163 | 100m2 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,3213 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1925 | 100m3 |
| E | V- CỐNG QUA ĐƯỜNG D800 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,608 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm | 0,2592 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm | 0,3117 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6521 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,005 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 800mm | 1 | đoạn ống |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1 | m3 |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất | 0,6 | 100m |
| 10 | Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất | Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất | 60 | m |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn không ngập đất | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn không ngập đất | 0,3 | 100m |
| 12 | Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất | Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất | 30 | m |
| 13 | Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng | Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng | 12 | m |
| 14 | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất | 1,95 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) | Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) | 195 | m |
| 16 | Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) | 156 | m |
| 17 | Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng | 0,0045 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1654 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9689 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,456 | m3 |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,1 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,1 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,018 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,105 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,0262 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0794 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0131 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0604 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0188 | 100m2 |
| 31 | Gia công thép hình | Gia công thép hình | 0,0297 | tấn |
| 32 | Gia công thép tấm | Gia công thép tấm | 0,0101 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa cống | Lắp dựng cửa cống | 3,1752 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,883 | m2 |
| 35 | Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | 0,063 | m3 cấu kiện |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,125 | m2 |
| 37 | Cung cấp bu lông M8x80 | Cung cấp bu lông M8x80 | 12 | bộ |
| 38 | Cung cấp cáp D10mm | Cung cấp cáp D10mm | 5,4 | m |
| 39 | Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm | Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ cống cũ D800 | Tháo dỡ cống cũ D800 | 1 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.296.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi