Gói thầu: Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II và hạng III trong các trường tiểu học công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739695-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
Tên gói thầu Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II và hạng III trong các trường tiểu học công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210717290
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giao cho đơn vị tại Quyết định số: 09/QĐ-UBND ngày 04/1/2021 của UBND thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:01:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Thù lao giảng viên tiết 224
2 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Ra đề kiểm tra: 1 đề kiểm tra = 1,5 giờ chuẩn đề 4
3 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn đề 5
4 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền coi thi (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 4 tiết x 2 GV x 4 phòng tiết 16
5 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền chấm bài kiểm tra 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài x 2 lần tiết 75
6 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài tiết 37,5
7 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền xe đi lại (1GV/ngày x 24 ngày) ngày 48
8 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền ăn + nghỉ trưa GV (1GV/ngày x 24 ngày) ngày 24
9 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền tài liệu bộ 150
10 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Phòng/ngày 21
11 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền thuê thiết bị (âm thanh, máy chiếu ...) Phòng/ngày 21
12 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền nước uống giảng viên GV/buổi 48
13 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tiền nước uống học viên (150 học viên x 24 ngày x 2 buổi) HV/buổi 7.200
14 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tổ chức đi thực tế (thuê xe, báo cáo viên, ....) học viên 150
15 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
16 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 150
17 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 5
18 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) ngày 24
19 Lớp giáo viên Tiểu học hạng II Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
20 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Thù lao giảng viên tiết 224
21 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Ra đề kiểm tra: 1 đề kiểm tra = 1,5 giờ chuẩn đề 4
22 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn đề 5
23 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền coi thi (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 4 tiết x 2 GV x 4 phòng tiết 16
24 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền chấm bài kiểm tra 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài x 2 lần tiết 75
25 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài tiết 37,5
26 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền xe đi lại (1GV/ngày x 24 ngày) ngày 48
27 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền ăn + nghỉ trưa GV (1GV/ngày x 24 ngày) ngày 24
28 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền tài liệu bộ 150
29 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Phòng/ngày 21
30 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền thuê thiết bị (âm thanh, máy chiếu ...) phòng/ngày 21
31 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền nước uống giảng viên GV/buổi 48
32 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tiền nước uống học viên (150 học viên x 24 ngày x 2 buổi) HV/buổi 7.200
33 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tổ chức đi thực tế (thuê xe, báo cáo viên, ....) học viên 150
34 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
35 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 150
36 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 5
37 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) ngày 24
38 Lớp giáo viên Tiểu học hạng III Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->