Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:52:00 đến ngày 2021-07-21 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 2 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 3 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 4 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 5 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 6 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 7 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 8 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 9 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 10 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 11 | Sách in "Cẩm nang dành cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và 200 câu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và địa biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026" | Chương V E-HSMT | Bộ | 204 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 12 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 13 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 204 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 14 | Chi hoạt động nhóm (giấy A0, A4, giấy màu, bút dạ, băng dính, kéo...), 3 học viên / nhóm | Chương V E-HSMT | Nhóm | 204 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 15 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 612 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 16 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 17 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 612 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 18 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho đại biểu HĐND xã, phường và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 19 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 20 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 21 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 22 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 23 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 24 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 25 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 26 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 27 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 28 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 29 | Chi phô tô tài liệu cho học viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 90 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 30 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 31 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 90 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 32 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 270 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 33 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 34 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 270 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 35 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 36 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 37 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 38 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 39 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 40 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 41 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 42 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 43 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 44 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 45 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 46 | Chi tài liệu phô tô cho học viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 108 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 47 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 48 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 108 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 49 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 324 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 50 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 51 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 324 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 52 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng truyền thông; kỹ năng giao tiếp, đối thoại, đạo đức công vụ và kỹ năng quản lý trong cơ quan, công sở cho cán bộ lãnh đạo, quản lý |
| 53 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 54 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 55 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 56 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 57 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 58 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 59 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 60 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 61 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 62 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 63 | Sách in "Chính sách đối với cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; Quy định đối với cán bộ, công chức, viên chức; Đối mới, sắp xếp bộ máy" | Chương V E-HSMT | Bộ | 110 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 64 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên thuộc đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 330 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 65 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 66 | Chi tài liệu phô tô cho học viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 110 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 67 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 110 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 68 | Chi hoạt động nhóm (giấy A0, A4, giấy màu, bút dạ, băng dính, kéo...), 3 học viên / nhóm | Chương V E-HSMT | Nhóm | 108 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 69 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 330 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 70 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 71 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 330 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 72 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng nghiệp vụ và cập nhật kiến thức cho trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố |
| 73 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 74 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 75 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 76 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 77 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 78 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 79 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 80 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 81 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 82 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 83 | Sách in "Cẩm nang cải cách hành chính nhà nước và nghiệp vụ công tác văn phòng" | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 84 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 85 | Chi tài liệu phô tô cho học viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 86 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 87 | Chi hoạt động nhóm (giấy A0, A4, giấy màu, bút dạ, băng dính, kéo...), 3 học viên / nhóm | Chương V E-HSMT | Nhóm | 99 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 88 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 300 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 89 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 90 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 300 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
| 91 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 5: Tập huấn về cải cách hành chính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.9767E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
597.670.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo bồi dưỡng tập huấn (địa điểm tổ chức, giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư,… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.369.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.255.107.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi