Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738563-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 22:50:00 đến ngày 2021-07-23 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,101,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 34,348 m3
2 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 14,72 m3
3 Phá dỡ kết cấu rãnh, tường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 68,07 m3
4 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 29,173 m3
5 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) Chương V của E-HSMT 0,114 100m3
6 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Chương V của E-HSMT 4,89 1m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 3,404 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 145,884 1m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 2,497 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 1,07 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) Chương V của E-HSMT 0,709 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) Chương V của E-HSMT 30,378 m3
13 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 33,85 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 9,701 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 194,03 m3
16 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 1.169,28 m2
17 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,629 100m3
18 Đệm cát vàng Chương V của E-HSMT 10,542 m3
19 Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm Chương V của E-HSMT 105,42 m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,386 m3
21 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
22 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,558 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,259 100m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 53 1 cấu kiện
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,588 10 tấn/1km
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 53 1 cấu kiện
27 Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm Chương V của E-HSMT 53,3 m
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,399 m3
29 Ván khuôn móng tấm đón nước 0,08 100m2
30 Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,959 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 11 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 11 1 cấu kiện
34 Lát tấm đón nước KT500x300x6 Chương V của E-HSMT 15,99 m2
35 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,849 100m3
36 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 36,375 1m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 22,927 m3
38 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,764 100m2
39 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 32,105 m3
40 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,543 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 344,336 m2
42 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,311 m3
43 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 1,219 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 1,073 tấn
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 34,406 m3
46 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 1,229 100m2
47 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,64 tấn
48 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,196 tấn
49 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,94 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,158 100m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,278 tấn
52 Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy (tấm đan rãnh trên hè) Chương V của E-HSMT 50 1cấu kiện
53 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,189 100m3
54 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 8,097 1m3
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,114 100m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,065 100m3
57 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,614 m3
58 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,393 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga Chương V của E-HSMT 0,147 100m2
60 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D Chương V của E-HSMT 0,329 tấn
61 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 6 cái
62 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,971 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,486 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,127 m3
65 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,155 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
67 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,941 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,068 100m2
69 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,814 m3
72 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
73 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
74 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Bộ nắp ga compossite khung vuông KT 1000x900mm, kích thước nắp D700mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
76 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 4 bộ
77 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 6 cái
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,166 m3
79 Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,354 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
81 Gia công lắp đặt cốt thép hố thu D Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
82 Lắp dựng hố thu BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,051 m3
84 Vữa xi măng chèn nắp hố thu Chương V của E-HSMT 0,022 m3
85 Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
86 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp dựng ống uPVC D160 Chương V của E-HSMT 0,028 100m
88 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,056 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,646 m3
90 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,116 100m2
91 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,055 m3
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,619 m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,924 m3
94 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
95 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
96 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 3,457 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,153 100m2
98 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
99 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
100 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 10 cái
101 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13 cái
102 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
103 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,758 m3
104 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,204 m3
105 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
106 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,276 m3
107 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,388 m3
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,156 m2
109 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,151 m3
110 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
111 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
112 Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 148,069 m3
114 Vận chuyển bằng thủ công 98m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 148,069 m3
115 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 1,481 100m3
116 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 148,069 m3
117 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 148,069 m3
118 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 671,12 m3
119 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 671,12 m3
120 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 80,534 10m³/1km
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo Chương V của E-HSMT 80,534 10m³/1km
122 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 50 1 cấu kiện
123 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 50 1 cấu kiện
124 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 24 1 cấu kiện
125 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 24 1 cấu kiện
126 Vận chuyển cấu kiện BTCT bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 2,069 10 tấn/1km
127 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 0,382 tấn
128 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 0,382 tấn
129 Vận chuyển bằng thủ công 98m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 0,382 tấn
130 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 0,382 tấn
131 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 780,267 m3
132 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 780,267 m3
133 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 780,267 m3
134 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 424,52 m3
135 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 424,52 m3
136 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 424,52 m3
137 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 45,804 1000v
138 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 45,804 1000v
139 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 45,804 1000v
140 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 45,804 1000v
141 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,591 tấn
142 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,591 tấn
143 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 5,591 tấn
144 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 5,591 tấn
145 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,102 m3
146 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,102 m3
147 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 8,102 m3
148 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 8,102 m3
149 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 113,429 tấn
150 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 113,429 tấn
151 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 113,429 tấn
152 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 98m tiếp theo Chương V của E-HSMT 113,429 tấn
B Hạng mục 2: Tuyến 2
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 34,428 m3
2 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 43,942 m3
3 Đào vét bùn+ hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,16 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 1,973 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 84,573 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
7 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 1,543 100m3
8 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 0,661 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (30%) Chương V của E-HSMT 0,194 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (70%) Chương V của E-HSMT 45,346 m3
11 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 12,96 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 4,319 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 86,38 m3
14 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 556,92 m2
15 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,11 100m3
16 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 4,71 1m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 11,65 m3
18 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,393 100m2
19 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,493 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,614 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 133,518 m2
22 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,76 m3
23 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,524 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 0,523 tấn
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 21,991 m3
26 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 0,785 100m2
27 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,049 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,764 tấn
29 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,74 1m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,016 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,538 m3
32 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,798 m3
33 Ván khuôn gỗ bản đáy ga Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
34 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
35 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,832 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,376 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,376 m3
39 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
41 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,321 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,022 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,214 m3
46 Lắp dựng tấm đan BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,273 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,638 m3
51 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,748 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,914 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,572 m3
55 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
57 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,14 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,095 100m2
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
61 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13 cái
62 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 78,37 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công 95m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 78,37 m3
64 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,784 100m3
65 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 78,37 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 78,37 m3
67 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 295,25 m3
68 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 295,25 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 35,43 10m³/1km
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 35,43 10m³/1km
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8,148 tấn
72 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 8,148 tấn
73 Vận chuyển bằng thủ công 95m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 8,148 tấn
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 8,148 tấn
75 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 376 m3
76 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 376 m3
77 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 376 m3
78 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 218 m3
79 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 218 m3
80 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 218 m3
81 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16,056 1000v
82 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16,056 1000v
83 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 16,056 1000v
84 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 16,056 1000v
85 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,777 tấn
86 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,777 tấn
87 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 2,777 tấn
88 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 2,777 tấn
89 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,8 m3
90 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,8 m3
91 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 3,8 m3
92 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 3,8 m3
93 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 51,783 tấn
94 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 51,783 tấn
95 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 51,783 tấn
96 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo Chương V của E-HSMT 51,783 tấn
C Hạng mục 3: Tuyến 3
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 33,96 m3
2 Phá dỡ rãnh, tường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 26,729 m3
3 Đào vét bùn+ hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,71 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 1,75 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 74,997 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,027 100m3
7 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 1,35 100m3
8 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 0,578 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 56,05 m3
10 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 11,44 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 3,813 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 76,25 m3
13 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 503,71 m2
14 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,147 100m3
15 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 6,303 1m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 11,597 m3
17 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,391 100m2
18 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,418 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,079 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 135,512 m2
21 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,733 m3
22 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 1,042 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,521 tấn
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 21,89 m3
25 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 0,782 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,044 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,761 tấn
28 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,06 1m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,012 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,269 m3
31 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,399 m3
32 Ván khuôn gỗ bản đáy ga Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
33 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
34 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,765 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,656 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,188 m3
38 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
40 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,165 m3
45 Lắp dựng tấm đan BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,273 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,638 m3
50 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
51 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,805 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,059 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,572 m3
54 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
56 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,14 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,095 100m2
58 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
60 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13 cái
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 60,689 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công 130m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 60,689 m3
63 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,607 100m3
64 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 60,689 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 60,689 m3
66 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 272,32 m3
67 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 272,32 m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 32,678 10m³/1km
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 32,678 10m³/1km
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 6,748 tấn
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 6,748 tấn
72 Vận chuyển bằng thủ công 130m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 6,748 tấn
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 6,748 tấn
74 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 334 m3
75 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 334 m3
76 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 334 m3
77 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 197 m3
78 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 197 m3
79 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 197 m3
80 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16,306 1000v
81 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16,306 1000v
82 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 16,306 1000v
83 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 16,306 1000v
84 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,762 tấn
85 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,762 tấn
86 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 2,762 tấn
87 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 2,762 tấn
88 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4 m3
89 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công ` Chương V của E-HSMT 4 m3
90 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm ` Chương V của E-HSMT 4 m3
91 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 4 m3
92 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 47,936 tấn
93 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 47,936 tấn
94 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 47,936 tấn
95 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT 47,936 tấn
D Hạng mục 4: Tuyến 4
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 29,812 m3
2 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 12,776 m3
3 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 Chương V của E-HSMT 0,426 100m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 42,6 m3
5 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 42,6 m3
6 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (30%) Chương V của E-HSMT 0,332 100m3
7 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (70%) Chương V của E-HSMT 14,214 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 3,077 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 131,889 1m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,474 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,474 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,105 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,105 100m3/1km
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,32 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 2,305 100m3
16 Đắp cát nền đường máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 0,988 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) Chương V của E-HSMT 0,661 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) Chương V của E-HSMT 28,323 m3
19 Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 18,81 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 6,271 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 125,41 m3
22 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 782,64 m2
23 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,846 100m3
24 Đệm cát vàng Chương V của E-HSMT 15,363 m3
25 Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm Chương V của E-HSMT 153,63 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,485 m3
27 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,114 100m2
28 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,741 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,278 100m2
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 57 1 cấu kiện
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,63 10 tấn/1km
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 57 1 cấu kiện
33 Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm Chương V của E-HSMT 57 m
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,57 m3
35 Ván khuôn móng tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
36 Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,028 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 12 1 cấu kiện
39 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 2,364 10 tấn/1km
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 12 1 cấu kiện
41 Lát tấm đón nước KT500x300x6 Chương V của E-HSMT 17,13 m2
42 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,813 100m3
43 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 34,842 1m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,161 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,161 100m3/1km
46 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Chương V của E-HSMT 18,98 m3
47 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 26,561 m3
48 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,632 100m2
49 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,598 m3
50 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 10,236 m3
51 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 1,018 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,891 tấn
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 258,512 m2
54 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 28,073 m3
55 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 1,003 100m2
56 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,338 tấn
57 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,976 tấn
58 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,587 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,139 100m2
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
61 Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 44 1cấu kiện
62 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,176 100m3
63 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 7,554 1m3
64 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
65 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,044 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,252 100m3
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,252 100m3/1km
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,076 m3
69 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,595 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga Chương V của E-HSMT 0,099 100m2
71 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga, D Chương V của E-HSMT 0,219 tấn
72 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
73 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,817 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,76 m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,751 m3
76 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
78 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,609 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
80 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,086 tấn
81 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
82 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,395 m3
84 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
85 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
86 Bộ nắp ga compossite khung vuông KT 1000x900mm, kích thước nắp D700mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
87 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 4 cái
89 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,248 m3
90 Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,532 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
92 Gia công lắp đặt cốt thép hố thu D Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
93 Lắp dựng hố thu BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 3 cái
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,077 m3
95 Vữa xi măng chèn nắp hố thu Chương V của E-HSMT 0,033 m3
96 Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
97 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 3 cái
98 Lắp dựng ống uPVC D160 Chương V của E-HSMT 0,042 100m
99 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,566 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,016 m3
101 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,088 100m2
102 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,336 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,61 m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
105 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
106 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
107 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,634 m3
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,116 100m2
109 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
110 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,093 tấn
111 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 16 cái
112 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 44 1 cấu kiện
113 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 44 1 cấu kiện
114 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 27 1 cấu kiện
115 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 27 1 cấu kiện
116 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,99 10 tấn/1km
117 Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 7,09 100m3
118 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 70,9 10m³/1km
119 Xúc đá các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 3,31 100m3
120 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 33,1 10m³/1km
121 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,21 tấn
122 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,21 tấn
123 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,421 10 tấn/1km
124 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 81,112 tấn
125 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 81,112 tấn
126 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 8,111 10 tấn/1km
E Hạng muc 5: Tuyến 5
1 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) Chương V của E-HSMT 2,095 100m3
2 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Chương V của E-HSMT 89,784 1m3
3 Đào khuôn đường bằng, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 1,871 100m3
4 Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II(30%) Chương V của E-HSMT 80,193 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,993 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,993 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,713 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,713 100m3/1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,055 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 3,139 100m3
11 Đắp cát nền đường máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 1,345 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) Chương V của E-HSMT 0,491 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) Chương V của E-HSMT 21,042 m3
14 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 13,23 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 4,41 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 88,2 m3
17 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 577,82 m2
18 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,245 100m3
19 Đệm cát vàng Chương V của E-HSMT 21,621 m3
20 Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm Chương V của E-HSMT 216,21 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,306 m3
22 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,089 100m2
23 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 4,258 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,431 100m2
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 89 1 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,979 10 tấn/1km
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 89 1 cấu kiện
28 Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm Chương V của E-HSMT 88,7 m
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,992 m3
30 Ván khuôn móng tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,133 100m2
31 Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,597 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 19 1 cấu kiện
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 3,673 10 tấn/1km
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 19 1 cấu kiện
36 Lát tấm đón nước KT500x300x6 Chương V của E-HSMT 26,61 m2
37 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) Chương V của E-HSMT 0,594 100m3
38 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Chương V của E-HSMT 25,44 1m3
39 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,182 100m3
40 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 7,812 1m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,848 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,848 100m3/1km
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,143 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,143 100m3/1km
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,129 100m3
46 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,518 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) Chương V của E-HSMT 0,109 100m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 4,664 m3
49 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 3,11 m3
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,037 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 20,732 m3
52 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 103,66 m2
53 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,311 100m3
54 Đệm cát vàng Chương V của E-HSMT 6,592 m3
55 Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm Chương V của E-HSMT 65,92 m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,635 m3
57 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
58 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,172 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,119 100m2
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 24 1 cấu kiện
61 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,27 10 tấn/1km
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 24 1 cấu kiện
63 Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm Chương V của E-HSMT 9,97 m
64 Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x250mm Chương V của E-HSMT 14,46 m
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,879 m3
66 Ván khuôn móng tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
67 Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước Chương V của E-HSMT 0,047 100m2
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 5 1 cấu kiện
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,012 10 tấn/1km
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 5 1 cấu kiện
72 Lát tấm đón nước KT500x300x6 Chương V của E-HSMT 7,329 m2
73 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,722 100m3
74 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 30,945 1m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,032 100m3
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,032 100m3/1km
77 Đắp cát hoàn trả đào móng rãnh Chương V của E-HSMT 11,25 m3
78 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Chương V của E-HSMT 20,969 m3
79 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 29,068 m3
80 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,693 100m2
81 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 70,944 m3
82 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,069 m3
83 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 1,272 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,017 tấn
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 368,612 m2
86 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 24,108 m3
87 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 0,861 100m2
88 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,149 tấn
89 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,838 tấn
90 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 5,116 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,275 100m2
92 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,483 tấn
93 Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy (tấm đan rãnh trên hè) Chương V của E-HSMT 87 1cấu kiện
94 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 1,11 100m3
95 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 47,55 1m3
96 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,617 100m3
97 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,262 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,585 100m3
99 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,585 100m3/1km
100 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,152 m3
101 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 3,191 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga Chương V của E-HSMT 0,197 100m2
103 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga Chương V của E-HSMT 0,439 tấn
104 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 8 cái
105 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,54 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,496 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,502 m3
108 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,207 100m2
109 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
110 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,208 m3
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
112 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
113 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
114 Lắp đặt tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 8 cái
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,701 m3
116 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
117 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
118 Bộ nắp ga compossite khung vuông KT 1000x900mm, kích thước nắp D700mm Chương V của E-HSMT 7 bộ
119 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
120 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 8 cái
121 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,58 m3
122 Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,24 m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,188 100m2
124 Gia công lắp đặt cốt thép hố thu D Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
125 Lắp dựng hố thu BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 7 cái
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,179 m3
127 Vữa xi măng chèn nắp hố thu Chương V của E-HSMT 0,077 m3
128 Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm Chương V của E-HSMT 7 bộ
129 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 7 cái
130 Lắp dựng ống uPVC D160 Chương V của E-HSMT 0,098 100m
131 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,175 m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,512 m3
133 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
134 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,382 m3
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,766 m2
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
137 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
138 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
139 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,976 m3
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,087 100m2
141 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,092 tấn
142 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
143 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 12 cái
144 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 87 1 cấu kiện
145 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 87 1 cấu kiện
146 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 35 1 cấu kiện
147 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 35 1 cấu kiện
148 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 3,183 10 tấn/1km
149 Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 12,53 100m3
150 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 125,3 10m³/1km
151 Xúc đá các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 3,19 100m3
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 31,9 10m³/1km
153 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,657 tấn
154 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,657 tấn
155 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,466 10 tấn/1km
156 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 83,54 tấn
157 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 83,54 tấn
158 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 8,354 10 tấn/1km
F Hạng mục 6: Tuyến 6
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 9,636 m3
2 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 36,9 m3
3 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) Chương V của E-HSMT 2,516 100m3
4 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Chương V của E-HSMT 107,838 1m3
5 Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,715 100m3
6 Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 30,627 1m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,595 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,595 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,153 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,153 100m3/1km
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,53 100m3
12 Đất đắp lề K90 Chương V của E-HSMT 301,504 m3
13 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 3,591 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 1,563 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 56,08 m3
16 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 11,22 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 3,739 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 74,77 m3
19 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 476,66 m2
20 Bơm nước Chương V của E-HSMT 30 Ca
21 Thi công lắp đặt phên nứa Chương V của E-HSMT 45,3 m2
22 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,53 100m
23 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,034 100m3
24 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 1,467 1m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 9,692 m3
26 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,327 100m2
27 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,721 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,291 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,832 m2
30 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,792 m3
31 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,436 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 0,436 tấn
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,295 m3
34 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 0,653 100m2
35 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,872 tấn
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,636 tấn
37 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
38 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,788 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,204 m3
40 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
41 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,276 m3
42 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,388 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,156 m2
44 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,151 m3
45 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
47 Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,94 1m3
49 Đắp cát hoàn trả móng ga Chương V của E-HSMT 1,13 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,269 m3
51 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,399 m3
52 Ván khuôn gỗ bản đáy ga Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
53 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
54 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,542 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,672 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,188 m3
58 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
60 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,165 m3
65 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,077 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,386 m3
70 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
71 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,678 m3
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,757 m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
74 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
76 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,811 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
78 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,085 tấn
79 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
80 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11 cái
81 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 46,536 m3
82 Vận chuyển bằng thủ công 177m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại Chương V của E-HSMT 46,536 m3
83 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,465 100m3
84 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 46,536 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 46,536 m3
86 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 381,54 m3
87 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 381,54 m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 45,785 10m³/1km
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo Chương V của E-HSMT 45,785 10m³/1km
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 5,926 tấn
91 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 5,926 tấn
92 Vận chuyển bằng thủ công 177 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Chương V của E-HSMT 5,926 tấn
93 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 5,926 tấn
94 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V của E-HSMT 718 m3
95 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 718 m3
96 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 718 m3
97 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 187 m3
98 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 187 m3
99 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 187 m3
100 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,494 1000v
101 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,494 1000v
102 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 11,494 1000v
103 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 11,494 1000v
104 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,258 tấn
105 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,258 tấn
106 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 2,258 tấn
107 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 2,258 tấn
108 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,7 m3
109 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,7 m3
110 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 2,7 m3
111 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
112 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 43,558 tấn
113 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 43,558 tấn
114 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 43,558 tấn
115 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 177m tiếp theo Chương V của E-HSMT 43,558 tấn
G Hạng mục 7: Tuyến 7
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 44,176 m3
2 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 18,933 m3
3 Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện trạng Chương V của E-HSMT 18 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 28,366 m3
5 Phá dỡ rãnh hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 12,156 m3
6 Tháo dỡ cống hiện trạng Chương V của E-HSMT 29 1 đoạn ống
7 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 Chương V của E-HSMT 1,036 100m3
8 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 108,137 m3
9 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 108,137 m3
10 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) Chương V của E-HSMT 1,495 100m3
11 Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) Chương V của E-HSMT 64,089 1m3
12 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 4,587 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 196,581 1m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,136 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,136 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,819 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,819 100m3/1km
18 Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào khuôn đắp lề) Chương V của E-HSMT 3,641 100m3
19 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 5,292 100m3
20 Đắp cát nền đường máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 2,268 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) Chương V của E-HSMT 1,266 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) Chương V của E-HSMT 54,237 m3
23 Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 36,16 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 12,863 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 257,26 m3
26 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 1.299,53 m2
27 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,355 100m3
28 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 15,222 1m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,507 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,507 100m3/1km
31 Đắp cát hoàn trả mang rãnh bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,49 m3
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 147,175 100m
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 38,581 m3
34 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,922 100m2
35 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 53,263 m3
36 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,705 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 541,66 m2
38 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 34 m3
39 Ván khuôn mũ rãnh Chương V của E-HSMT 3,073 100m2
40 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh D Chương V của E-HSMT 1,728 tấn
41 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 10,56 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,61 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,818 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Chương V của E-HSMT 0,553 tấn
45 Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 133 cái
46 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,485 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V của E-HSMT 0,228 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng Chương V của E-HSMT 0,145 tấn
49 Lắp dựng thanh giằng BTCT thủ công Chương V của E-HSMT 66 cái
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 151 1 cấu kiện
51 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 3,011 10 tấn/1km
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 151 1 cấu kiện
53 Cống D600 mác 300 Chương V của E-HSMT 5 m
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 đoạn ống
55 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
57 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chương V của E-HSMT 8,133 1m3
58 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,189 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,271 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,271 100m3/1km
61 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,037 100m
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,153 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,986 m3
64 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,077 100m2
65 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,399 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
67 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,1 10 tấn/1km
71 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,794 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,415 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,087 m3
75 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,107 100m2
76 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
77 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
79 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
80 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
82 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,659 10 tấn/1km
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
84 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Ca bơm nước Chương V của E-HSMT 4 ca
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,009 100m3
87 Đào đất bờ vây bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,093 100m3
88 Bê tông tấm chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,413 m3
89 Ván khuôn tấm chắn bánh Chương V của E-HSMT 2,598 100m2
90 Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
91 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 126 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 60,5 10m³/1km
93 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 66,824 1000v
94 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 66,824 1000v
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 15,637 10 tấn/1km
96 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,484 tấn
97 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,348 10 tấn/1km
98 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 143,615 tấn
99 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 143,615 tấn
100 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 14,362 10 tấn/1km
H Hạng mục 8: Tuyến 8
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 32,023 m3
2 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 13,724 m3
3 Tháo dỡ tấm đan dân sinh hiện trạng Chương V của E-HSMT 89 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V của E-HSMT 29,054 m3
5 Phá dỡ rãnh hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Chương V của E-HSMT 12,452 m3
6 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 Chương V của E-HSMT 0,872 100m3
7 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 91,472 m3
8 Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 91,472 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 3,182 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 76,022 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,977 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,977 100m3/1km
13 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) Chương V của E-HSMT 2,406 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) Chương V của E-HSMT 0,602 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (80%) Chương V của E-HSMT 0,722 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (20%) Chương V của E-HSMT 18,046 m3
17 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 18,05 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 6,015 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 120,3 m3
20 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 866,06 m2
21 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,45 1m3
22 Đắp cát hoàn trả mang rãnh thủ công Chương V của E-HSMT 1,21 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,045 100m3/1km
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 27,59 m3
26 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,93 100m2
27 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 39,06 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,648 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 260,4 m2
30 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,64 m3
31 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 1,24 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 1,24 tấn
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 52,08 m3
34 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 1,86 100m2
35 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,483 tấn
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,81 tấn
37 Đào móng ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,43 1m3
38 Đắp cát hoàn trả đào ga Chương V của E-HSMT 0,85 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3/1km
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,538 m3
42 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,798 m3
43 Ván khuôn gỗ bản đáy ga Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
44 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
45 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,05 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,808 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,376 m3
49 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
51 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,321 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,022 100m2
53 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,331 m3
56 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
58 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3,035 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,906 m3
61 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,171 100m2
62 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,094 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,438 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,364 m3
65 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,124 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
67 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 5,104 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,226 100m2
69 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,238 tấn
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,181 tấn
71 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 31 cái
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 35 1 cấu kiện
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 35 1 cấu kiện
74 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,556 10 tấn/1km
75 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
76 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,158 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,158 m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,158 m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,092 m3
80 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
81 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,123 m3
82 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,323 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,666 m2
84 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,075 m3
85 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
87 Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
I Hạng mục 9: Tuyến 9
1 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (80%) Chương V của E-HSMT 62,653 m3
2 Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) Chương V của E-HSMT 15,663 m3
3 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V của E-HSMT 86 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu rãnh, tường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (80%) Chương V của E-HSMT 220,937 m3
5 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) Chương V của E-HSMT 55,234 m3
6 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 Chương V của E-HSMT 3,545 100m3
7 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 354,5 m3
8 Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 354,5 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 7,005 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 175,116 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 8,756 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 8,756 100m3/1km
13 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) Chương V của E-HSMT 3,598 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) Chương V của E-HSMT 0,899 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (80%) Chương V của E-HSMT 0,971 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (20%) Chương V của E-HSMT 24,284 m3
17 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 25,99 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 8,663 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 182,35 m3
20 Đánh phẳng mặt đường Chương V của E-HSMT 1.314,44 m2
21 Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,136 1m3
22 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,136 m3
23 Ván khuôn móng cột biển báo Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
24 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 700mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Cột biển báo D80cm dán phản quang trắng đỏ Chương V của E-HSMT 3,62 m
26 Lắp đặt cột và biển báo Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 140,976 100m3
28 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 35,244 1m3
29 Đắp cát hoàn trả móng rãnh Chương V của E-HSMT 9,27 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,762 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,762 100m3/1km
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 37,175 m3
33 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 1,253 100m2
34 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 52,63 m3
35 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 121,3 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 634,904 m2
37 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,379 m3
38 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 1,671 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 1,671 tấn
40 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 70,174 m3
41 Ván khuôn tấm nắp rãnh đan Chương V của E-HSMT 2,506 100m2
42 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,346 tấn
43 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 2,439 tấn
44 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 0,287 100m3
45 Đào móng ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 7,164 1m3
46 Đắp hoàn trả móng ga Chương V của E-HSMT 22,26 m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,358 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,358 100m3/1km
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,69 m3
50 Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 3,988 m3
51 Ván khuôn gỗ bản đáy ga Chương V của E-HSMT 0,246 100m2
52 Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D Chương V của E-HSMT 0,548 tấn
53 Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 10 cái
54 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,835 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,768 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,878 m3
57 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,258 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
59 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 1,603 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
61 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,307 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,654 m3
64 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 10 cái
65 Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm Chương V của E-HSMT 10 bộ
66 Lắp dựng tấm nắp compposite Chương V của E-HSMT 10 cái
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3,622 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,662 m3
69 Ván khuôn móng hố ga lắng Chương V của E-HSMT 0,204 100m2
70 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,582 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,806 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,628 m3
73 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
74 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,122 tấn
75 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 6,092 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,269 100m2
77 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT 0,285 tấn
78 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,216 tấn
79 Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 37 cái
80 Cống D600 mác 300 Chương V của E-HSMT 12,5 m
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn ống
82 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 20 cái
83 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 4 mối nối
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 57 1 cấu kiện
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 57 1 cấu kiện
86 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 2,921 10 tấn/1km
87 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
88 Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,758 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,758 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,758 m3
91 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,092 m3
92 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
93 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,247 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,388 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,156 m2
96 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,151 m3
97 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
98 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
99 Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6698E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.792.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->