Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 22:50:00 đến ngày 2021-07-23 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,101,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 34,348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu rãnh, tường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 68,07 | m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 29,173 | m3 |
| 5 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 3,404 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 145,884 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 2,497 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) | Chương V của E-HSMT | 30,378 | m3 |
| 13 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 33,85 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,701 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 194,03 | m3 |
| 16 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.169,28 | m2 |
| 17 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát vàng | Chương V của E-HSMT | 10,542 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm | Chương V của E-HSMT | 105,42 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,558 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm | Chương V của E-HSMT | 53,3 | m |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tấm đón nước | 0,08 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lát tấm đón nước KT500x300x6 | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 35 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 36 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 36,375 | 1m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 22,927 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,105 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,543 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 344,336 | m2 |
| 42 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,311 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 45 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,406 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,196 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 52 | Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy (tấm đan rãnh trên hè) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 54 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 8,097 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,971 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,486 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 72 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 74 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Bộ nắp ga compossite khung vuông KT 1000x900mm, kích thước nắp D700mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 79 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 81 | Gia công lắp đặt cốt thép hố thu D | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hố thu BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 84 | Vữa xi măng chèn nắp hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 85 | Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp dựng ống uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,055 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,619 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,457 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 100 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 103 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | m2 |
| 109 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 112 | Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 148,069 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 98m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 148,069 | m3 |
| 115 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,481 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 148,069 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 148,069 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 671,12 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 671,12 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 80,534 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 80,534 | 10m³/1km |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 126 | Vận chuyển cấu kiện BTCT bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,069 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 98m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 131 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 780,267 | m3 |
| 132 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 780,267 | m3 |
| 133 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 780,267 | m3 |
| 134 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 424,52 | m3 |
| 135 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 424,52 | m3 |
| 136 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 424,52 | m3 |
| 137 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,804 | 1000v |
| 138 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,804 | 1000v |
| 139 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 45,804 | 1000v |
| 140 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 45,804 | 1000v |
| 141 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,591 | tấn |
| 142 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,591 | tấn |
| 143 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 5,591 | tấn |
| 144 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,591 | tấn |
| 145 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 146 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 147 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 148 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 149 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,429 | tấn |
| 150 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,429 | tấn |
| 151 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 113,429 | tấn |
| 152 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 113,429 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 34,428 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 43,942 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn+ hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,973 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 84,573 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,543 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (30%) | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (70%) | Chương V của E-HSMT | 45,346 | m3 |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,319 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 86,38 | m3 |
| 14 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 556,92 | m2 |
| 15 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 4,71 | 1m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,493 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,614 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,518 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,991 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 29 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bản đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,376 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,273 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,914 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 78,37 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 95m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 78,37 | m3 |
| 64 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 78,37 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 78,37 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 295,25 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 295,25 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 35,43 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 35,43 | 10m³/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 8,148 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 8,148 | tấn |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 95m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 8,148 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 8,148 | tấn |
| 75 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 376 | m3 |
| 76 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 376 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 376 | m3 |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 218 | m3 |
| 79 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 218 | m3 |
| 80 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 218 | m3 |
| 81 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,056 | 1000v |
| 82 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,056 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 16,056 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 16,056 | 1000v |
| 85 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 86 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 88 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 89 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 90 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 91 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 92 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 93 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 51,783 | tấn |
| 94 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 51,783 | tấn |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 51,783 | tấn |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 51,783 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 33,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh, tường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 26,729 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn+ hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 74,997 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 56,05 | m3 |
| 10 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,813 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,25 | m3 |
| 13 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 503,71 | m2 |
| 14 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 6,303 | 1m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,597 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,418 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,079 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135,512 | m2 |
| 21 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,733 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,042 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 28 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bản đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,656 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 45 | Lắp dựng tấm đan BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,273 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,805 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,059 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 60 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 60,689 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 130m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 60,689 | m3 |
| 63 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 60,689 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 60,689 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 272,32 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 272,32 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 32,678 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 32,678 | 10m³/1km |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 6,748 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 6,748 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 130m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 6,748 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 6,748 | tấn |
| 74 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 334 | m3 |
| 75 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 334 | m3 |
| 76 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 334 | m3 |
| 77 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 197 | m3 |
| 78 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 197 | m3 |
| 79 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 197 | m3 |
| 80 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,306 | 1000v |
| 81 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,306 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 16,306 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 16,306 | 1000v |
| 84 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,762 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,762 | tấn |
| 86 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 2,762 | tấn |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,762 | tấn |
| 88 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 89 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công ` | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 90 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm ` | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 91 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 92 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 47,936 | tấn |
| 93 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 47,936 | tấn |
| 94 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 47,936 | tấn |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 47,936 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 29,812 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 12,776 | m3 |
| 3 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m3 |
| 6 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (30%) | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 7 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (70%) | Chương V của E-HSMT | 14,214 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 3,077 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 131,889 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,105 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,105 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 2,305 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) | Chương V của E-HSMT | 28,323 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,271 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 125,41 | m3 |
| 22 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 782,64 | m2 |
| 23 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 24 | Đệm cát vàng | Chương V của E-HSMT | 15,363 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm | Chương V của E-HSMT | 153,63 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,028 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lát tấm đón nước KT500x300x6 | Chương V của E-HSMT | 17,13 | m2 |
| 42 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 43 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 34,842 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,161 | 100m3/1km |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18,98 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,561 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,598 | m3 |
| 50 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,236 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 258,512 | m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,073 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 62 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 63 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 7,554 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3/1km |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga, D | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 72 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 82 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 84 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 86 | Bộ nắp ga compossite khung vuông KT 1000x900mm, kích thước nắp D700mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 90 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 92 | Gia công lắp đặt cốt thép hố thu D | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hố thu BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 95 | Vữa xi măng chèn nắp hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 96 | Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp dựng ống uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 102 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 111 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 116 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 10 tấn/1km |
| 117 | Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 7,09 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 70,9 | 10m³/1km |
| 119 | Xúc đá các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 33,1 | 10m³/1km |
| 121 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 122 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 10 tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 81,112 | tấn |
| 125 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 81,112 | tấn |
| 126 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 8,111 | 10 tấn/1km |
| E | Hạng muc 5: Tuyến 5 | |||
| 1 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Chương V của E-HSMT | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Chương V của E-HSMT | 89,784 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,871 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II(30%) | Chương V của E-HSMT | 80,193 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,993 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,993 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,713 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 3,139 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 1,345 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) | Chương V của E-HSMT | 21,042 | m3 |
| 14 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m3 |
| 17 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 577,82 | m2 |
| 18 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,245 | 100m3 |
| 19 | Đệm cát vàng | Chương V của E-HSMT | 21,621 | m3 |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm | Chương V của E-HSMT | 216,21 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,258 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,979 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm | Chương V của E-HSMT | 88,7 | m |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,992 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,597 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,673 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lát tấm đón nước KT500x300x6 | Chương V của E-HSMT | 26,61 | m2 |
| 37 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 38 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Chương V của E-HSMT | 25,44 | 1m3 |
| 39 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 40 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 7,812 | 1m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 49 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,732 | m3 |
| 52 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 103,66 | m2 |
| 53 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 54 | Đệm cát vàng | Chương V của E-HSMT | 6,592 | m3 |
| 55 | Lát vỉa hè bằng gạch Ziczac dày 5,3cm | Chương V của E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x1000mm | Chương V của E-HSMT | 9,97 | m |
| 64 | Lắp đặt tấm bó vỉa KT230x260x250mm | Chương V của E-HSMT | 14,46 | m |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đón nước | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,012 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lát tấm đón nước KT500x300x6 | Chương V của E-HSMT | 7,329 | m2 |
| 73 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 74 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 30,945 | 1m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp cát hoàn trả đào móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20,969 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,068 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,944 | m3 |
| 82 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,069 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 368,612 | m2 |
| 86 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,108 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,116 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 93 | Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy (tấm đan rãnh trên hè) | Chương V của E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 94 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 95 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 47,55 | 1m3 |
| 96 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,585 | 100m3/1km |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,191 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 104 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,496 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 114 | Lắp đặt tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 116 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 117 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 118 | Bộ nắp ga compossite khung vuông KT 1000x900mm, kích thước nắp D700mm | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 119 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 122 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 124 | Gia công lắp đặt cốt thép hố thu D | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hố thu BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 127 | Vữa xi măng chèn nắp hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 128 | Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 129 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp dựng ống uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,382 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,766 | m2 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 143 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 cấu kiện |
| 145 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 cấu kiện |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,183 | 10 tấn/1km |
| 149 | Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 12,53 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 125,3 | 10m³/1km |
| 151 | Xúc đá các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 3,19 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 31,9 | 10m³/1km |
| 153 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,657 | tấn |
| 154 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,657 | tấn |
| 155 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,466 | 10 tấn/1km |
| 156 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 83,54 | tấn |
| 157 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 83,54 | tấn |
| 158 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 8,354 | 10 tấn/1km |
| F | Hạng mục 6: Tuyến 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 9,636 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Chương V của E-HSMT | 2,516 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Chương V của E-HSMT | 107,838 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 30,627 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,595 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,53 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp lề K90 | Chương V của E-HSMT | 301,504 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 3,591 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 1,563 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 56,08 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,739 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,77 | m3 |
| 19 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 476,66 | m2 |
| 20 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 30 | Ca |
| 21 | Thi công lắp đặt phên nứa | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,53 | 100m |
| 23 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 1,467 | 1m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,721 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,291 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,832 | m2 |
| 30 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,295 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | m2 |
| 44 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm đan rãnh BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát hoàn trả móng ga | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bản đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 53 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,672 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 65 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,678 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,757 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 80 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 46,536 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 177m tiếp theo - Vận chuyển khối lượng phá dỡ các loại | Chương V của E-HSMT | 46,536 | m3 |
| 83 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 46,536 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 46,536 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 381,54 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 381,54 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 45,785 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 45,785 | 10m³/1km |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 5,926 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 5,926 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 177 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V của E-HSMT | 5,926 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 5,926 | tấn |
| 94 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 718 | m3 |
| 95 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 718 | m3 |
| 96 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 718 | m3 |
| 97 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 187 | m3 |
| 98 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 187 | m3 |
| 99 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 187 | m3 |
| 100 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,494 | 1000v |
| 101 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,494 | 1000v |
| 102 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 11,494 | 1000v |
| 103 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 11,494 | 1000v |
| 104 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,258 | tấn |
| 105 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,258 | tấn |
| 106 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 2,258 | tấn |
| 107 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,258 | tấn |
| 108 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 109 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 110 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 111 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 112 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 43,558 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 43,558 | tấn |
| 114 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 43,558 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 177m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 43,558 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Tuyến 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 44,176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 18,933 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 28,366 | m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 12,156 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 7 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 | Chương V của E-HSMT | 1,036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 108,137 | m3 |
| 9 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 108,137 | m3 |
| 10 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 11 | Đào vét bùn +đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Chương V của E-HSMT | 64,089 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 4,587 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 196,581 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,136 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,136 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,819 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào khuôn đắp lề) | Chương V của E-HSMT | 3,641 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 5,292 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) | Chương V của E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (30%) | Chương V của E-HSMT | 54,237 | m3 |
| 23 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36,16 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 12,863 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 257,26 | m3 |
| 26 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.299,53 | m2 |
| 27 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 28 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 15,222 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 147,175 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 38,581 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,263 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,705 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 541,66 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,073 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 46 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thanh giằng BTCT thủ công | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 151 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,011 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 151 | 1 cấu kiện |
| 53 | Cống D600 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 57 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của E-HSMT | 8,133 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m3/1km |
| 61 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,037 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,794 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,415 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,659 | 10 tấn/1km |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 87 | Đào đất bờ vây bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 88 | Bê tông tấm chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,413 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tấm chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 2,598 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 91 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 126 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 60,5 | 10m³/1km |
| 93 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 66,824 | 1000v |
| 94 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 66,824 | 1000v |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 15,637 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,484 | tấn |
| 97 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 10 tấn/1km |
| 98 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 143,615 | tấn |
| 99 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 143,615 | tấn |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 14,362 | 10 tấn/1km |
| H | Hạng mục 8: Tuyến 8 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 32,023 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 13,724 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan dân sinh hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 89 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của E-HSMT | 29,054 | m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 6 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 | Chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 91,472 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 91,472 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 3,182 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 76,022 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,977 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,977 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) | Chương V của E-HSMT | 2,406 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) | Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (20%) | Chương V của E-HSMT | 18,046 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 18,05 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,015 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 120,3 | m3 |
| 20 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 866,06 | m2 |
| 21 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,45 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 27,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,06 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,648 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 260,4 | m2 |
| 30 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,483 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 37 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát hoàn trả đào ga | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ bản đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,808 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 56 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,035 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,094 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,438 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 71 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,556 | 10 tấn/1km |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 76 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,666 | m2 |
| 84 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 87 | Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Tuyến 9 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (80%) | Chương V của E-HSMT | 62,653 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường BTXM hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) | Chương V của E-HSMT | 15,663 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu rãnh, tường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (80%) | Chương V của E-HSMT | 220,937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) | Chương V của E-HSMT | 55,234 | m3 |
| 6 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3 | Chương V của E-HSMT | 3,545 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 354,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 354,5 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 7,005 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 175,116 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,756 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,756 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) | Chương V của E-HSMT | 3,598 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) | Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (20%) | Chương V của E-HSMT | 24,284 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 25,99 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,663 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 182,35 | m3 |
| 20 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.314,44 | m2 |
| 21 | Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 700mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cột biển báo D80cm dán phản quang trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 140,976 | 100m3 |
| 28 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 35,244 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 37,175 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,253 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,63 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,3 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 634,904 | m2 |
| 37 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,379 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,671 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 1,671 | tấn |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,174 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,346 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,439 | tấn |
| 44 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 45 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 7,164 | 1m3 |
| 46 | Đắp hoàn trả móng ga | Chương V của E-HSMT | 22,26 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3/1km |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,988 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ bản đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 53 | Lắp dựng tấm đáy ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,835 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,768 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,878 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chèn nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,654 | m3 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,622 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,582 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,806 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,092 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 79 | Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 80 | Cống D600 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đáy bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,921 | 10 tấn/1km |
| 87 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 88 | Phá dỡ rãnh, tường hiên trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | m2 |
| 96 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 99 | Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6698E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.792.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi