Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:05:00 đến ngày 2021-07-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,95 | 100m3 |
| 2 | Đào Đánh cấp+ rãnh bằng máy, đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,34 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T; K=0,95 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,69 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T; K=0,98 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,83 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,43 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp còn thiếu từ mỏ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,93 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I ra bải thải cự ly 3Km | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,95 | 100m3 |
| B | Công tác mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM mác 300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.395,18 | m2 |
| 2 | Ván khôn bê tông mặt đường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,45 | 100m2 |
| 3 | Lót 01 lớp bạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.751,02 | m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại II dày 15cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,63 | 100m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường 3m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 815,53 | m |
| 6 | Làm khe co mặt đường 3,5m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 539,92 | m |
| 7 | Làm khe dãn mặt đường 3m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,71 | m |
| 8 | Làm khe dãn mặt đường 3,5m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,99 | m |
| C | Gia cố tuyến số 4 | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,33 | m3 |
| 2 | Lót 01 lớp bạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,39 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0,95 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 3Km | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | 100m3 |
| D | Phần cống tròn D30cm: 02 cống tuyến 1 thôn Uổn Áo | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,34 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D30cm, đoạn dài 1m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống tròn D300 bằng PP xảm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 9 | Bê tông móng thượng lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm thượng lưu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hạ lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm hạ lưu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 14 | Đào đát hố móng đất cấp III bằng máy (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0,95 (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu tường cánh (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 3km (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| E | Phần cống hộp (1x1)m: 01 cống tuyến 2 thôn Quy Hậu | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn (1x1)m, đoạn dài 1m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống hộp đơn (1x1)m bằng PP xảm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối nối |
| 7 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,72 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,26 | m3 |
| 10 | Bê tông móng thượng lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m3 |
| 11 | Đệm đá dăm thượng lưu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,41 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,26 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hạ lưu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm hạ lưu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,41 | m3 |
| 15 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 3km | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 17 | Đào đát hố móng đất cấp III bằng máy (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0,95 (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu tường cánh (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 3km (thượng, hạ lưu) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu (0,15x0,15x1,1)m | 488 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.550.000.000 đồng (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi