Gói thầu: Lấy mẫu, phân tích nước thải, khí thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu, phân tích nước thải, khí thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680706 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:16:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,361,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là619.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VNĐ hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự/thành viên chủ chốt khác tham gia |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học (cử nhân hoặc kĩ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG- Thiết bị thu mẫu bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG- Thiết bị lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nhanh khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy đo quang phổ UV - Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị được kiểm tra bảo dưỡng định kỳ bởi nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Nồi hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Amoni (tính theo N), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Tổng Coliforms, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ động thực vật, Nitrat (NO3- tính theo N), Tổng chất rắn hòa tan TDS, Phosphat PO43- (tính theo P) | Mẫu | 16 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại các cơ sở phục vụ nội dung tiến hành kiểm tra các hoạt động sau thẩm định báo cáo ĐTM |
| 2 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, COD, BOD5, Tổng Nitơ, Tổng photpho, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Tổng dầu mỡ khoáng, Coliform. | Mẫu | 4 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại các cơ sở phục vụ nội dung tiến hành kiểm tra các hoạt động sau thẩm định báo cáo ĐTM |
| 3 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Phosphat (PO43-), Tổng Coliforms. | Mẫu | 6 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường |
| 4 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 2 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Phosphat (PO43-), Tổng Coliforms. | mẫu | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường |
| 5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Asen, Thủy ngân, Chì, Cadimi, Đồng, Kẽm, Sắt, Niken, Mangan, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng phenol, Tổng dầu mỡ khoáng, Florua, Amoni, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clorua, Clo dư, Coliform. | mẫu | 11 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường |
| 6 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 2 | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Asen, Thủy ngân, Chì, Cadimi, Đồng, Kẽm, Sắt, Niken, Mangan, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng phenol, Tổng dầu mỡ khoáng, Florua, Amoni, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clorua, Clo dư, Coliform. | mẫu | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường |
| 7 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải y tế tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, COD, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Phosphat (PO43-), Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms. | mẫu | 5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường |
| 8 | Quan trắc, phân tích mẫu khí ống khói tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: Bụi tổng số (PM), CO, NOx, SO2, Cd, Pb, Cu, As. | mẫu | 6 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường |
| 9 | Quan trắc, phân tích mẫu nước dưới đất đầu vào theo các chỉ tiêu của QCVN 09-MT:2015/BTNMT | Thông số quan trắc, phân tích: Chất rắn tổng số (TDS+TSS), pH, Độ cứng, Sắt, Mangan, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm, Niken, Crom (VI), Chỉ số Pecmanganat, Clorua, Florua, Asen, Nitrit, Nitrat, Amoni, Tổng coliform, E.coli. | mẫu | 6 | Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Đánh giá chất lượng đối với các cơ sở trên địa bàn Thành phố |
| 10 | Quan trắc, phân tích mẫu nước mặt đầu vào theo các chỉ tiêu của QCVN 08-MT:2015/BTNMT | Thông số quan trắc, phân tích: TSS, pH, BOD5, COD, Sắt, Mangan, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm, Niken, Crom (VI), Clorua, Florua, Asen, Nitrit, Nitrat, Amoni, Phosphat, Tổng dầu mỡ, Tổng coliform, E.coli. | mẫu | 4 | Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Đánh giá chất lượng đối với các cơ sở trên địa bàn Thành phố |
| 11 | Quan trắc, phân tích mẫu nước sinh hoạt sau xử lý | Thông số quan trắc, phân tích: pH, Sắt, COD, TDS, EC, Hàm lượng Clorua, Hàm lượng Florua, Hàm lượng Asen, Hàm lượng Nitrit, Hàm lượng Nitrat, Hàm lượng Amoni, Tổng dầu mỡ, Mangan, Tổng Coliform, E.Coli. | mẫu | 10 | Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Đánh giá chất lượng đối với các cơ sở trên địa bàn Thành phố |
| 12 | Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các cơ sở sản xuất, hệ thống xử lý nước thải truyền dữ liệu quan trắc môi trường | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Chì, Cadimi, Kẽm, Sắt, Niken, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clo dư, Coliform. | mẫu | 12 | Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các cơ sở truyền dữ liệu quan trắc môi trường |
| 13 | Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các khu đô thị truyền dữ liệu quan trắc môi trường | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Phosphat (PO43-), Tổng Coliforms. | mẫu | 6 | Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các cơ sở truyền dữ liệu quan trắc môi trường |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.19E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là619.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VNĐ hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/gói thầu | 1 | - Có bằng thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ | 10 | 10 |
| 2 | Các nhân sự/thành viên chủ chốt khác tham gia | 6 | - Có bằng đại học (cử nhân hoặc kĩ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG- Thiết bị thu mẫu bụi | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG- Thiết bị lấy mẫu khí | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nhanh khí thải | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy đo quang phổ UV - Vis | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị được kiểm tra bảo dưỡng định kỳ bởi nhà cung cấp | 1 |
| 7 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm vi sinh | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Nồi hấp tiệt trùng | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Bếp phá mẫu COD | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm BOD | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ bảo quản mẫu | Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi