Gói thầu: Gói thầu số 1 : Cung ứng dịch vụ duy trì thường xuyên hệ thống cây xanh, hoa cây cảnh thảm cỏ, vệ sinh đường dạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 : Cung ứng dịch vụ duy trì thường xuyên hệ thống cây xanh, hoa cây cảnh thảm cỏ, vệ sinh đường dạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738935 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:14:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là duy trì thảm cỏ, cây hoa cảnh tại các vườn hoa, công viên ( Hợp đồng được kèm theo QĐ phê duyệt dự toán, Biên bản nghiệm thu, Quyết toán và thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng sản xuất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03- Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề trồng cây |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cắt tỉa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô xi téc loại 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô xi téc loại 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình tưới bằng nước máy | Duy trì cây cảnh tạo hình tưới bằng nước máy | cây | 170 | |
| 2 | Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng nước máy | Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng nước máy | cây | 600 | |
| 3 | Duy trì thảm hoa công viên, tưới bằng nước máy | Duy trì thảm hoa công viên, tưới bằng nước máy | m2 | 1.290 | |
| 4 | Duy trì cây trồng hàng viền rộng 0,3m tưới bằng nước máy | Duy trì cây trồng hàng viền rộng 0,3m tưới bằng nước máy | m2 | 1.914 | |
| 5 | Duy trì cây trồng hàng rào rộng 0,6m tưới bằng nước máy | Duy trì cây trồng hàng rào rộng 0,6m tưới bằng nước máy | m2 | 2.448 | |
| 6 | Duy trì thảm cỏ nhật, tưới bằng nước máy | Duy trì thảm cỏ nhật, tưới bằng nước máy | m2 | 49.330 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Duy trì cây bóng mát mới trồng | cây | 1.210 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây | 220 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây | 60 | |
| 10 | Quyét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | Quyét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | cây | 1.210 | |
| 11 | Quyét vôi gốc cây bóng mát loại 2 | Quyét vôi gốc cây bóng mát loại 2 | cây | 220 | |
| 12 | Quyét vôi gốc cây bóng mát loại 3 | Quyét vôi gốc cây bóng mát loại 3 | cây | 60 | |
| 13 | Vệ sinh đường dạo lát gạch trong công viên | Vệ sinh đường dạo lát gạch trong công viên | m2 | 25.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là duy trì thảm cỏ, cây hoa cảnh tại các vườn hoa, công viên ( Hợp đồng được kèm theo QĐ phê duyệt dự toán, Biên bản nghiệm thu, Quyết toán và thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 2 | Phó điều hành sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng sản xuất | 3 | 03- Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân nghề trồng cây | 5 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân cắt tỉa | 5 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân duy tu | 5 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 2,5T | Ô tô tải tự đổ 2,5T | 1 |
| 2 | Ô tô nâng người làm việc trên cao | Ô tô nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 3 | Ô tô tải có cần cẩu | Ô tô tải có cần cẩu | 1 |
| 4 | Ô tô xi téc loại 3 m3 | Ô tô xi téc loại 3 m3 | 1 |
| 5 | Máy cưa cầm tay | Máy cưa cầm tay | 5 |
| 6 | Máy cắt cỏ cầm tay | Máy cắt cỏ cầm tay | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi