Gói thầu: Gói số 21- Sắt thép các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 21- Sắt thép các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh của Công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:30:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,986,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm 4 mm chống trượt | 145 | kg | 1- Tiêu chuẩn kỹ thuật; - Mác thép: SS400, CT3 hoặc tương đương - Tiêu chuẩn: TCVN 1765-75, JIS G3101 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học & tính chất cơ học: + C: 0.14 ÷ 0,37 + Si: 0,12 ÷ 0,35 + Mn: 0,4 ÷ 0,8 + P: ≤ 0,05 + S: ≤ 0,05 + Giới hạn chảy (N/mm2): ≥ 235 + Giới hạn bền kéo (N/mm2): 373 ≤ α ≤ 510 + Độ giãn dài (%): Β ≥ 21 2- Tiêu chuẩn hình học; - Cắt theo kích thước, số lượng theo đặt hàng của bên mời thầu. - Kích thước (300 x 200) mm; (1600 x 1600) mm; (1000 x 800) mm; ( 1400 x 1600) mm, …. | ||
| 2 | Thép tấm 2 mm | 490 | kg | 1- Tiêu chuẩn kỹ thuật; - Mác thép: SS400, CT3 hoặc tương đương - Tiêu chuẩn: TCVN 1765-75, JIS G3101 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học & tính chất cơ học: + C: 0.14 ÷ 0,37 + Si: 0,12 ÷ 0,35 + Mn: 0,4 ÷ 0,8 + P: ≤ 0,05 + S: ≤ 0,05 + Giới hạn chảy (N/mm2): ≥ 235 + Giới hạn bền kéo (N/mm2): 373 ≤ α ≤ 510 + Độ giãn dài (%): Β ≥ 21 2- Tiêu chuẩn hình học; - Cắt theo kích thước, số lượng theo đặt hàng của bên mời thầu. - Kích thước (300 x 200) mm; (1600 x 1600) mm; (1000 x 800) mm; ( 1400 x 1600) mm, …. | ||
| 3 | Thép tấm 3 mm | 2.120 | kg | 1- Tiêu chuẩn kỹ thuật; - Mác thép: SS400, CT3 hoặc tương đương - Tiêu chuẩn: TCVN 1765-75, JIS G3101 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học & tính chất cơ học: + C: 0.14 ÷ 0,37 + Si: 0,12 ÷ 0,35 + Mn: 0,4 ÷ 0,8 + P: ≤ 0,05 + S: ≤ 0,05 + Giới hạn chảy (N/mm2): ≥ 235 + Giới hạn bền kéo (N/mm2): 373 ≤ α ≤ 510 + Độ giãn dài (%): Β ≥ 21 2- Tiêu chuẩn hình học; - Cắt theo kích thước, số lượng theo đặt hàng của bên mời thầu. - Kích thước (300 x 200) mm; (1600 x 1600) mm; (1000 x 800) mm; ( 1400 x 1600) mm, …. | ||
| 4 | Thép tấm 4 mm | 4.245 | kg | 1- Tiêu chuẩn kỹ thuật; - Mác thép: SS400, CT3 hoặc tương đương - Tiêu chuẩn: TCVN 1765-75, JIS G3101 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học & tính chất cơ học: + C: 0.14 ÷ 0,37 + Si: 0,12 ÷ 0,35 + Mn: 0,4 ÷ 0,8 + P: ≤ 0,05 + S: ≤ 0,05 + Giới hạn chảy (N/mm2): ≥ 235 + Giới hạn bền kéo (N/mm2): 373 ≤ α ≤ 510 + Độ giãn dài (%): Β ≥ 21 2- Tiêu chuẩn hình học; - Cắt theo kích thước, số lượng theo đặt hàng của bên mời thầu. - Kích thước (300 x 200) mm; (1600 x 1600) mm; (1000 x 800) mm; ( 1400 x 1600) mm, …. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi