Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp công cụ, dụng cụ thể thao cho các môn thể thao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp công cụ, dụng cụ thể thao cho các môn thể thao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp của đơn vị được giao tại Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:24:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn cờ treo giảng dạy | 4 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Băng bảo vệ cơ | 226 | Cuộn | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Băng cuốn chấn thương | 226 | Cuộn | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Băng đa | 114 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bao cát | 20 | Bao | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bao cát bổ trợ | 15 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảo hiểm cổ tay | 210 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bảo hiểm gối | 146 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảo vệ cổ chân | 226 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bịt răng | 51 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ rào bổ trợ | 10 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tạ đeo tay chân | 56 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bóng cát tập thể lực | 10 | Quả | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bóng chuyền | 40 | Quả | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bóng bàn thi đấu | 1.000 | Quả | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Chân vịt tập luyện | 5 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cước căng vợt | 120 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đai lưng cử tạ | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây cao su tập thể lực | 25 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây chun chuyên dụng | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây chun kéo | 60 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dây cuốn cổ tay | 40 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây kéo bổ trợ | 40 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dây nhảy chuyên dụng | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đĩa tạ 10kg | 10 | Đĩa | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đĩa tạ 15kg | 10 | Đĩa | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đích đơn | 57 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đích vuông to | 57 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giờ | 9 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đồng hồ cờ điện tử | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dụng cụ bảo vệ khớp | 84 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Găng tập luyện tán thủ | 24 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Găng tập luyện Wesing | 34 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giáp bảo vệ ngực (Võ cổ truyền) | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giáp chân tập luyện | 34 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giáp tập luyện | 14 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Giáp tập luyện tán thủ | 24 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hình nộm | 8 | Con | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hình nộm tập kỹ thuật | 6 | Con | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khăn khô | 50 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Kính bơi tập luyện | 50 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kính tập luyện chuyên dùng | 74 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kính thi đấu bãi biển | 32 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Kuki | 171 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Lăm pơ con | 114 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Lăm pơ đá vuông | 114 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Lăm pơ đấm | 114 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lăm pơ to | 114 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Loa tay huấn luyện | 4 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Lót chân vịt | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Mặt vợt | 24 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Mũ bơi Arena (thi đấu) | 50 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Mũ bơi tập luyện | 50 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Mũ tập luyện Boxing màu xanh | 34 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Mũ thi đấu taekwondo | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Phao bơi | 50 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Quân bàn cờ học sinh | 24 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Quây chắn nước | 32 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tạ bình vôi 10 kg | 4 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tạ bình vôi 15 kg | 4 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tạ bình vôi 25 kg | 4 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tạ bình vôi 7 kg | 4 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tạ đấm | 34 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tạ đeo lưng | 56 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Thảm cá nhân | 50 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Thảm đè dẻo cá nhân | 56 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Thảm tập | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Thảm tập luyện trên cạn | 25 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Thang dây tập thể lực | 20 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Túi đựng vợt | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Vợt Lining 3D-600c | 27 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng.
GHI CHÚ:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ thể thao có đặc tính kĩ thuật tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng;
- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi