Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 30% vốn tự có và 70% vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:28:00 đến ngày 2021-07-24 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,989,910,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG HẺM 54 (BÊN TRÁI) ĐƯỜNG HỒ TRUNG THÀNH - P. TRÀ AN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 12,36 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 2,48 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông apphan | 13,1 | M3 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm | 41,253 | M3 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp III | 20,033 | M3 | |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,4817 | M3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6038 | 100M3 | |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30 cm | 1,31 | 100M2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 1,31 | 100M2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | 1,31 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 2,48 | M3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 3,6 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,02 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 3 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp nắp chụp van gang | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | 1 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng D63x63 | 4 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt nối RN PVC D60 | 4 | Cái | |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 3,6 | 100M | |
| 27 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 3,6 | 100M | |
| 28 | Lắp hộp đồng hồ | 31 | Cái | |
| 29 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 31 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 31 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 62 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 31 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 31 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 31 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 31 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 31 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 1,24 | 100M | |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D27 | 1,24 | 100M | |
| 39 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 62 | Cái | |
| B | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG TỔ 7-13 (BÊN PHẢI) - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 7,6 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 9,96 | M3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp III | 38,902 | M3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 36,5501 | M3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1231 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 9,96 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 2,4 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 3 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | 4 | Cái | |
| 14 | Lắp nắp chụp van gang | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) | 1 | Cái | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 2,4 | 100M | |
| 19 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 2,4 | 100M | |
| 20 | Lắp hộp đồng hồ | 17 | Cái | |
| 21 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 17 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 17 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 34 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 17 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 17 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 17 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 17 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 17 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,68 | 100M | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,68 | 100M | |
| 31 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 34 | Cái | |
| C | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG RẠCH CÁI TẮC - KV. BÌNH THƯỜNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 13,12 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 19,22 | M3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 114,739 | M3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 107,7908 | M3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2617 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 19,22 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 7,23 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,02 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 4 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 4 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | 4 | Cái | |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | 2 | Cái | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 7,23 | 100M | |
| 17 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 7,23 | 100M | |
| 18 | Lắp hộp đồng hồ | 19 | Cái | |
| 19 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 19 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 19 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 38 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 19 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 19 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 19 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 19 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 19 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,76 | 100M | |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,76 | 100M | |
| 29 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 38 | Cái | |
| D | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG RẠCH MIỄU ÔNG - BA CAO (BÊN TRÁI), KV. BÌNH DƯƠNG B - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 10,6 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 17,28 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông apphan | 0,1 | M3 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm dày 30cm | 0,3 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 300x300 dày 50mm | 17,5 | M2 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 279,561 | M3 | |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 263,502 | M3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3461 | 100M3 | |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30 cm | 0,01 | 100M2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 0,01 | 100M2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,01 | 100M2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm hoàn trả | 17,5 | M2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 17,28 | M3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 17,5 | 100M | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100M | |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 17 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | 1 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 28 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp nắp chụp van gang | 3 | Cái | |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mmx10mm | 0,5 | Cặp | |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 3 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | 3 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | 3 | Cái | |
| 30 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 | 28 | Bộ | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,0648 | 100M2 | |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0158 | Tấn | |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0692 | Tấn | |
| 34 | Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông | 0,0324 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 0,3888 | M3 | |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | 0,0518 | M3 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | 0,0247 | 100M2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,0015 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | 0,0165 | Tấn | |
| 40 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 | 0,0816 | M3 | |
| 41 | Gai công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống | 18 | Cái | |
| 42 | Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm ống D110 | 9 | Cái | |
| 43 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc | 0,27 | 100M | |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 17,5 | 100M | |
| 45 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 17,5 | 100M | |
| 46 | Lắp hộp đồng hồ | 6 | Cái | |
| 47 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 6 | Bộ | |
| 48 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 6 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 12 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 6 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 6 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 6 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 6 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 6 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,24 | 100M | |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,24 | 100M | |
| 57 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 12 | Cái | |
| E | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG RẠCH CÁI TẮC (BÊN TRÁI) KV. BÌNH THƯỜNG B, P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 12,92 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 20,095 | M3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 209,184 | M3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 197,2229 | M3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3206 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 20,095 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 13,21 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,04 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 14 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 18 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | 5 | Cái | |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | 1 | Cái | |
| 19 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 | 10 | Bộ | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,1944 | 100M2 | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0474 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,2076 | Tấn | |
| 23 | Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông | 0,0972 | 100M2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 1,1664 | M3 | |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | 0,1555 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | 0,0742 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,0045 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | 0,0462 | Tấn | |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 | 0,2449 | M3 | |
| 30 | Gai công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống | 54 | Cái | |
| 31 | Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm | 27 | Cái | |
| 32 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc | 0,81 | 100M | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 13,21 | 100M | |
| 34 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 13,21 | 100M | |
| 35 | Lắp hộp đồng hồ | 14 | Cái | |
| 36 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 14 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 14 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 28 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 14 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 14 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 14 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 14 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 14 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,56 | 100M | |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,56 | 100M | |
| 46 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 28 | Cái | |
| F | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG BÊN TRÁI RẠCH NGÃ NGÁNH - KV. BÌNH DƯƠNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 11,72 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 17,84 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 0,4 | M3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 116,153 | M3 | |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 109,0593 | M3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2533 | 100M3 | |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30 cm | 0,01 | 100M2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 0,01 | 100M2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,01 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 17,84 | M3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 7,5 | 100M | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm | 0,01 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,02 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 6 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt tê rút HDPE D160x110 nối bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 12 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp nắp chụp van gang | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | 1 | Cái | |
| 24 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 | 5 | Bộ | |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 7,5 | 100M | |
| 26 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 7,5 | 100M | |
| 27 | Lắp hộp đồng hồ | 13 | Cái | |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 13 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 13 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 26 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 13 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 13 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 13 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 13 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 13 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,52 | 100M | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,52 | 100M | |
| 38 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 26 | Cái | |
| G | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE TỪ CẦU CÒ CHINH ĐẾN NHÀ ÔNG HAI THÔNG - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 0,44 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 0,8 | M3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 122,7 | M3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 116,051 | M3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0745 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 0,8 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 7 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,02 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 5 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | 3 | Cái | |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 0,5 | Cặp | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 7 | 100M | |
| 18 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 7 | 100M | |
| H | TUYẾN ỐNG D.63 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG HẺM CẠNH NHÀ SỐ 40/2 KV. BÌNH DƯƠNG ( RẠCH KHOÁN CHÂU RA QL 91B) - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 1,52 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | 1,16 | M3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 17,095 | M3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,5076 | M3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0175 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 1,16 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 2 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 0,02 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt van HDPE D63 nối bằng ren | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63x90 nối bằng ren | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63 | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63x63 | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp nắp chụp van gang | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63x3/4 | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | 2 | Cái | |
| 20 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D63 | 10 | Bộ | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | 2 | 100M | |
| 22 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | 2 | 100M | |
| 23 | Lắp hộp đồng hồ | 7 | Cái | |
| 24 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D63x3/4 | 7 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 7 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 14 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 7 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 7 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 7 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 7 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 7 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,28 | 100M | |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,28 | 100M | |
| 34 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 14 | Cái | |
| I | TUYẾN ỐNG D.110 HDPE TỪ CẦU CHỮ Y ĐẾN RẠCH XẺO LÒ - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 22,78 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 39,96 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 400x400 dày 50mm | 32,4 | M2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 249,795 | M3 | |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 234,1985 | M3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5718 | 100M3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 39,96 | M3 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa xi măng mác 75 hoàn trả | 32,4 | M2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | 16,67 | 100M | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn | 30 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | 8 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | 79 | Cái | |
| 16 | Gia công và lắp đặt bích đặc thép D100x12mm | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp nắp chụp van gang | 5 | Cái | |
| 19 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | 1 | Cái | |
| 22 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 | 12 | Bộ | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,0864 | 100M2 | |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0211 | Tấn | |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0923 | Tấn | |
| 26 | Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông | 0,0432 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 0,5184 | M3 | |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | 0,0691 | M3 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | 0,033 | 100M2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,002 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | 0,0205 | Tấn | |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 | 0,1089 | M3 | |
| 33 | Gai công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống | 24 | Cái | |
| 34 | Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm | 12 | Cái | |
| 35 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc | 0,36 | 100M | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 16,67 | 100M | |
| 37 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 16,67 | 100M | |
| J | TUYẾN ỐNG D.160 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG TỔ 2 RẠCH ÔNG ĐỘI VÀ TỔ 7 RẠCH ÔNG KINH - KV. BÌNH PHÓ A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | 16,78 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 34,31 | M3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 235,826 | M3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 212,6603 | M3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5748 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | 34,31 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm | 12,3 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | 0,03 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 6 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D160x90 bằng phương pháp hàn | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE D160x45 bằng phương pháp hàn | 14 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D160 nối bằng phương pháp hàn | 4 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D160 + kiềng thép D160 | 28 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | 6 | Cái | |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160mm | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | 2 | Cái | |
| 19 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D160 | 9 | Bộ | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,1488 | 100M2 | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,036 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1582 | Tấn | |
| 23 | Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông | 0,0744 | 100M2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 0,8928 | M3 | |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | 0,1036 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | 0,0495 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | 0,033 | Tấn | |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 | 0,1633 | M3 | |
| 30 | Gia công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống | 36 | Cái | |
| 31 | Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm | 18 | Cái | |
| 32 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc | 0,42 | 100M | |
| 33 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 120x120mm | 0,2 | 100M | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | 12,3 | 100M | |
| 35 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | 12,3 | 100M | |
| 36 | Lắp hộp đồng hồ | 13 | Cái | |
| 37 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D160x3/4 | 13 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | 13 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | 26 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | 13 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt côn PVC D21RTx27 | 13 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | 13 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | 13 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 | 13 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,52 | 100M | |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,52 | 100M | |
| 47 | Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly | 26 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.196973144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE ≥ D160, Tái lập đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa; khoan trả khách hàng) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE ≥ D160, Tái lập đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa; khoan trả khách hàng), có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE ≥ D160, Tái lập đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa; khoan trả khách hàng) ≥ 8.400.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 07 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi