Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739619-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210709723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 30% vốn tự có và 70% vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:28:00 đến ngày 2021-07-24 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,989,910,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG HẺM 54 (BÊN TRÁI) ĐƯỜNG HỒ TRUNG THÀNH - P. TRÀ AN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 12,36 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 2,48 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông apphan 13,1 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm 41,253 M3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp III 20,033 M3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 16,4817 M3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6038 100M3
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30 cm 1,31 100M2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 1,31 100M2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm 1,31 100M2
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 2,48 M3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 3,6 100M
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,02 100M
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 Cái
15 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 1 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 2 Cái
17 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 4 Cái
18 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 3 Cái
19 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm 2 Cái
20 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 1 Cái
22 Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) 1 Cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm 4 Cái
24 Lắp đặt nối thẳng D63x63 4 Cái
25 Lắp đặt nối RN PVC D60 4 Cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 3,6 100M
27 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 3,6 100M
28 Lắp hộp đồng hồ 31 Cái
29 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 31 Bộ
30 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 31 Cái
31 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 62 Cái
32 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 31 Cái
33 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 31 Cái
34 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 31 Cái
35 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 31 Cái
36 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 31 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 1,24 100M
38 Lắp đặt ống PVC D27 1,24 100M
39 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 62 Cái
B TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG TỔ 7-13 (BÊN PHẢI) - P. LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 7,6 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 9,96 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp III 38,902 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 36,5501 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1231 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 9,96 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 2,4 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,03 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 2 Cái
11 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 1 Cái
12 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 3 Cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 4 Cái
14 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 2 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 1 Cái
17 Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) 1 Cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 2,4 100M
19 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 2,4 100M
20 Lắp hộp đồng hồ 17 Cái
21 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 17 Bộ
22 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 17 Cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 34 Cái
24 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 17 Cái
25 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 17 Cái
26 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 17 Cái
27 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 17 Cái
28 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 17 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,68 100M
30 Lắp đặt ống PVC D27 0,68 100M
31 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 34 Cái
C TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG RẠCH CÁI TẮC - KV. BÌNH THƯỜNG A - P. LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 13,12 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 19,22 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 114,739 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 107,7908 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2617 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 19,22 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 7,23 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,02 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 1 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 4 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 2 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 4 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 4 Cái
15 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 7,23 100M
17 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 7,23 100M
18 Lắp hộp đồng hồ 19 Cái
19 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 19 Bộ
20 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 19 Cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 38 Cái
22 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 19 Cái
23 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 19 Cái
24 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 19 Cái
25 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 19 Cái
26 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 19 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,76 100M
28 Lắp đặt ống PVC D27 0,76 100M
29 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 38 Cái
D TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG RẠCH MIỄU ÔNG - BA CAO (BÊN TRÁI), KV. BÌNH DƯƠNG B - P. LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 10,6 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 17,28 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông apphan 0,1 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm dày 30cm 0,3 M3
5 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 300x300 dày 50mm 17,5 M2
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 279,561 M3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 263,502 M3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3461 100M3
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30 cm 0,01 100M2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 0,01 100M2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,01 100M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm hoàn trả 17,5 M2
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 17,28 M3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 17,5 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,03 100M
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 3 Cái
17 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 17 Cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 2 Cái
19 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 1 Cái
20 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 1 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 1 Cái
22 Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) 1 Cái
23 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 28 Cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm 2 Cái
25 Lắp nắp chụp van gang 3 Cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 100mmx10mm 0,5 Cặp
27 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 3 Bộ
28 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 3 Cái
29 Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 3 Cái
30 Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 28 Bộ
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,0648 100M2
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0158 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,0692 Tấn
34 Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông 0,0324 100M2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 0,3888 M3
36 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép 0,0518 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,0247 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,0015 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm 0,0165 Tấn
40 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 0,0816 M3
41 Gai công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống 18 Cái
42 Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm ống D110 9 Cái
43 Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 0,27 100M
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 17,5 100M
45 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 17,5 100M
46 Lắp hộp đồng hồ 6 Cái
47 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 6 Bộ
48 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 6 Cái
49 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 12 Cái
50 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 6 Cái
51 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 6 Cái
52 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 6 Cái
53 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 6 Cái
54 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 6 Cái
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,24 100M
56 Lắp đặt ống PVC D27 0,24 100M
57 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 12 Cái
E TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG RẠCH CÁI TẮC (BÊN TRÁI) KV. BÌNH THƯỜNG B, P. LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 12,92 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 20,095 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 209,184 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 197,2229 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3206 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 20,095 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 13,21 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,04 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 5 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 1 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 14 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 2 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 18 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 3 Cái
15 Lắp nắp chụp van gang 5 Cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 1 Bộ
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 1 Cái
18 Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 1 Cái
19 Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 10 Bộ
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,1944 100M2
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0474 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,2076 Tấn
23 Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông 0,0972 100M2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 1,1664 M3
25 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép 0,1555 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,0742 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,0045 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm 0,0462 Tấn
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 0,2449 M3
30 Gai công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống 54 Cái
31 Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm 27 Cái
32 Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 0,81 100M
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 13,21 100M
34 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 13,21 100M
35 Lắp hộp đồng hồ 14 Cái
36 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 14 Bộ
37 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 14 Cái
38 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 28 Cái
39 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 14 Cái
40 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 14 Cái
41 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 14 Cái
42 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 14 Cái
43 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 14 Cái
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,56 100M
45 Lắp đặt ống PVC D27 0,56 100M
46 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 28 Cái
F TUYẾN ỐNG D.110 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG BÊN TRÁI RẠCH NGÃ NGÁNH - KV. BÌNH DƯƠNG A - P. LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 11,72 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 17,84 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa 0,4 M3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 116,153 M3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 109,0593 M3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2533 100M3
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30 cm 0,01 100M2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 0,01 100M2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,01 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 17,84 M3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 7,5 100M
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm 0,01 100M
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,02 100M
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 Cái
15 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 2 Cái
16 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 6 Cái
17 Lắp đặt tê rút HDPE D160x110 nối bằng phương pháp hàn 1 Cái
18 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 12 Cái
19 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm 2 Cái
20 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
21 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 1 Bộ
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 1 Cái
23 Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 1 Cái
24 Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 5 Bộ
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 7,5 100M
26 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 7,5 100M
27 Lắp hộp đồng hồ 13 Cái
28 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 13 Bộ
29 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 13 Cái
30 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 26 Cái
31 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 13 Cái
32 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 13 Cái
33 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 13 Cái
34 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 13 Cái
35 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 13 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,52 100M
37 Lắp đặt ống PVC D27 0,52 100M
38 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 26 Cái
G TUYẾN ỐNG D.110 HDPE TỪ CẦU CÒ CHINH ĐẾN NHÀ ÔNG HAI THÔNG - P. LONG HÒA
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 0,44 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 0,8 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 122,7 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 116,051 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0745 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 0,8 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 7 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,02 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 3 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 1 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 2 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 2 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 5 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 2 Cái
15 Lắp nắp chụp van gang 3 Cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 0,5 Cặp
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 7 100M
18 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 7 100M
H TUYẾN ỐNG D.63 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG HẺM CẠNH NHÀ SỐ 40/2 KV. BÌNH DƯƠNG ( RẠCH KHOÁN CHÂU RA QL 91B) - P. LONG HÒA
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 1,52 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép 1,16 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 17,095 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 16,5076 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0175 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 1,16 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 2 100M
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 0,02 100M
9 Lắp đặt van HDPE D63 nối bằng ren 2 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D63x90 nối bằng ren 1 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 2 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63 1 Cái
13 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 1 Cái
14 Lắp đặt nối thẳng HDPE D63x63 3 Cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 2 Cái
16 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63x3/4 2 Cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 Cái
19 Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 2 Cái
20 Gia công và lắp đặt bát neo ống D63 10 Bộ
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm 2 100M
22 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm 2 100M
23 Lắp hộp đồng hồ 7 Cái
24 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D63x3/4 7 Cái
25 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 7 Cái
26 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 14 Cái
27 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 7 Cái
28 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 7 Cái
29 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 7 Cái
30 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 7 Cái
31 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 7 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,28 100M
33 Lắp đặt ống PVC D27 0,28 100M
34 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 14 Cái
I TUYẾN ỐNG D.110 HDPE TỪ CẦU CHỮ Y ĐẾN RẠCH XẺO LÒ - P. LONG HÒA
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 22,78 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 39,96 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 400x400 dày 50mm 32,4 M2
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 249,795 M3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 234,1985 M3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5718 100M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 39,96 M3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa xi măng mác 75 hoàn trả 32,4 M2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 16,67 100M
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,03 100M
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 5 Cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 30 Cái
13 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 8 Cái
14 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 3 Cái
15 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 79 Cái
16 Gia công và lắp đặt bích đặc thép D100x12mm 1 Cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 2 Cái
18 Lắp nắp chụp van gang 5 Cái
19 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 1 Bộ
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 Cái
21 Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 1 Cái
22 Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 12 Bộ
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,0864 100M2
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0211 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,0923 Tấn
26 Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông 0,0432 100M2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 0,5184 M3
28 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép 0,0691 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,033 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,002 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm 0,0205 Tấn
32 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 0,1089 M3
33 Gai công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống 24 Cái
34 Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm 12 Cái
35 Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 0,36 100M
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 16,67 100M
37 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 16,67 100M
J TUYẾN ỐNG D.160 HDPE VÀ CÂU TRẢ KHÁCH HÀNG TỔ 2 RẠCH ÔNG ĐỘI VÀ TỔ 7 RẠCH ÔNG KINH - KV. BÌNH PHÓ A - P. LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 16,78 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 34,31 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 235,826 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 212,6603 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5748 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 34,31 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm 12,3 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm 0,03 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm 6 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D160x90 bằng phương pháp hàn 2 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE D160x45 bằng phương pháp hàn 14 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D160 nối bằng phương pháp hàn 4 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D160 + kiềng thép D160 28 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm 6 Cái
15 Lắp nắp chụp van gang 6 Cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160mm 2 Cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 Cái
18 Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 2 Cái
19 Gia công và lắp đặt bát neo ống D160 9 Bộ
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,1488 100M2
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,036 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,1582 Tấn
23 Trải tấm nilon lót nền đổ bê tông 0,0744 100M2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 0,8928 M3
25 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép 0,1036 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,0495 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,003 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm 0,033 Tấn
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 0,1633 M3
30 Gia công lắp đặt bulong M14x170 mũ cọc đỡ ống 36 Cái
31 Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc thép la 40x4mm 18 Cái
32 Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 0,42 100M
33 Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 120x120mm 0,2 100M
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm 12,3 100M
35 Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm 12,3 100M
36 Lắp hộp đồng hồ 13 Cái
37 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D160x3/4 13 Cái
38 Lắp đặt van nhựa D27 PVC 13 Cái
39 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 26 Cái
40 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 13 Cái
41 Lắp đặt côn PVC D21RTx27 13 Cái
42 Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 13 Cái
43 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 13 Cái
44 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật D.25x1/2 13 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,52 100M
46 Lắp đặt ống PVC D27 0,52 100M
47 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 15ly 26 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.196973144E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE ≥ D160, Tái lập đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa; khoan trả khách hàng) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE ≥ D160, Tái lập đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa; khoan trả khách hàng), có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE ≥ D160, Tái lập đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa; khoan trả khách hàng) ≥ 8.400.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 07 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->