Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa); vốn ngân sách tỉnh: 10.000 triệu đồng từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp ph |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:24:00 đến ngày 2021-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,551,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Xem chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình | |||
| C | HẠNG MỤC: BÁI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường bo sân tại vị trí xây nhà bái đường | Xem chương V E-HSMT | 4,4616 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 2,6346 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 17,1072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng dài, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ | Xem chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 4,2932 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 4,2932 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ đặc, dày | Xem chương V E-HSMT | 11,3323 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,9696 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK > 18 mm, cao | Xem chương V E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,2732 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 9,7578 | m3 |
| 19 | Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ công | Xem chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Gia công, nặn Thềm mây bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 21 | Gia công, nặn Thềm mây bằng Thach cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 22 | Tu bổ phục hồi chạm khắc Thềm mây bằng đá xanh xám | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 23 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 24 | Ôp tu bổ, phục hồi đá ốp chân tường bằng đá xanh xám đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảng | Xem chương V E-HSMT | 2,2344 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đá | Xem chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 36,96 | m |
| 28 | Lắp dựng, căn chỉnh thềm mây bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng, căn chỉnh ngạch cửa đá | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Nặn mẫu kìm nóc bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 31 | Nặn mẫu đầu đao bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 32 | Nặn mẫu kìm nóc bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 33 | Nặn mẫu đầu đao bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 34 | Đúc khuôn kìm nóc | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đúc khuôn đầu đao | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Kìm nóc bằng gốm | Xem chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 37 | Tu bổ, phục hồi đầu đao bằng gốm | Xem chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 38 | Lắp dựng các con thú trên bờ nóc, bờ mái | Xem chương V E-HSMT | 6 | con |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Xem chương V E-HSMT | 9,1358 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 6,6714 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi kẻ chuyền, kẻ góc, then co bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 4,4738 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ kẻ, bẩy | Xem chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi con chồng, con rường bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,4992 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi đấu kê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,6563 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,3838 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong | Xem chương V E-HSMT | 1,7745 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 17,7012 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ ván dong | Xem chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 8,887 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi thượng lương bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,4324 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi, xà thê hoành, hoành mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 4,0752 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,5076 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 2,3582 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi xà ngạch, đố ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,5034 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi vách bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 18,4315 | m2 |
| 58 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Xem chương V E-HSMT | 820,195 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầu | Xem chương V E-HSMT | 23,2744 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Xem chương V E-HSMT | 1,5568 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Xem chương V E-HSMT | 9,5812 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Xem chương V E-HSMT | 4,3827 | m3 |
| 63 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung cột xà | Xem chương V E-HSMT | 6 | hệ khung |
| 64 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vì | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ vì |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 7,2547 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,2534 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 130,64 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi ngói diềm mái, ngói chữ T có hoa văn, đúc theo mẫu gốc hiện có bằng khuôn thủ công, nung bằng lò nung theo phương pháp truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói bò | Xem chương V E-HSMT | 29,944 | m |
| 72 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ | Xem chương V E-HSMT | 2,5538 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 36,3614 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 32,6302 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 6,696 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 235 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 29,1 | m |
| 78 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Xem chương V E-HSMT | 92,742 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Xem chương V E-HSMT | 75,6876 | m2 |
| 80 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 7,395 | m3 |
| 81 | Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 15,264 | m3 |
| 82 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 65,67 | m2 |
| 83 | Xử lý thuốc chống mối tường công trình | Xem chương V E-HSMT | 75,6876 | m2 |
| 84 | Tủ điện | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn hắt LED | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng | Xem chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V E-HSMT | 130 | m |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài nhà, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 tháng | Xem chương V E-HSMT | 2,4998 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 tháng | Xem chương V E-HSMT | 0,9274 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TIỀN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Xem chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Xem chương V E-HSMT | 25,492 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói mũi hài, vệ sinh, phân loại, lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản để đánh giá | Xem chương V E-HSMT | 106,0438 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột cao > 4m | Xem chương V E-HSMT | 12,5904 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao > 4m | Xem chương V E-HSMT | 17,4977 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem chương V E-HSMT | 10,1953 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem chương V E-HSMT | 0,7292 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V E-HSMT | 77,7222 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V E-HSMT | 7,7722 | m3 |
| 11 | Đào chân tảng, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quản để tận dụng lại | Xem chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Phá dỡ hệ thống móng nhà Tiền điện | Xem chương V E-HSMT | 30 | công |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 15 | Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | Xem chương V E-HSMT | 10 | công |
| 16 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 13,3283 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 35,6665 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng băng | Xem chương V E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 5,2103 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch chỉ đặc, dày >33cm VXM M75, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 22,0383 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,8319 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 0,2806 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng M250, PCB40, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 4,1714 | m3 |
| 25 | Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 6,5542 | m3 |
| 30 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 1,2142 | m3 |
| 31 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đá | Xem chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 15,56 | m |
| 33 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đá | Xem chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Nặn mẫu kìm nóc bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 35 | Nặn mẫu đầu đao bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 36 | Nặn mẫu kìm nóc bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 37 | Nặn mẫu đầu đao bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 38 | Đúc khuôn kìm nóc | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đúc khuôn đầu đao | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Kìm nóc bằng gốm | Xem chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu đao bằng gốm | Xem chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 42 | Lắp dựng các con thú trên bờ nóc, bờ mái | Xem chương V E-HSMT | 6 | con |
| 43 | Tu bổ, phục hồi nối vá từng phần các cấu kiện gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,6917 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi thay cốt ốp mang từng phần các cấu kiện gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,0438 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Xem chương V E-HSMT | 5,4668 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Xem chương V E-HSMT | 0,1632 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 2,7737 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy mái, bẩy gá và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,1216 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi con rường, các loại đấu và cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,2722 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,6464 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong | Xem chương V E-HSMT | 1,7576 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 19,3122 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,466 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi thượng lương bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,2796 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi xà thê hoành, hoành mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,5533 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi lá mái, ván cánh hồi bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,4547 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,7054 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng, xà ngạch, đố ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) nhập khẩu loại tốt | Xem chương V E-HSMT | 0,3652 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,7291 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 9,5729 | m2 |
| 62 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Xem chương V E-HSMT | 806,206 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầu | Xem chương V E-HSMT | 19,0184 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Bạo cửa, cánh cửa, ván vách và các cấu kiện tương tự | Xem chương V E-HSMT | 1,964 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành và các cấu kiện tương tự | Xem chương V E-HSMT | 8,1028 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - con chồng, đấu kê và các cấu kiện tương tự | Xem chương V E-HSMT | 2,8762 | m3 |
| 67 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung cột xà | Xem chương V E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 68 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vì | Xem chương V E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 8,6392 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,5067 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 1,0237 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 43,8943 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 19,0691 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế (sử dụng ngói mũi hài giữ lại) | Xem chương V E-HSMT | 43,8943 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chế (sử dụng ngói mũi hài giữ lại) | Xem chương V E-HSMT | 19,0691 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi ngói diềm mái, ngói chữ T có hoa văn, đúc theo mẫu gốc hiện có bằng khuôn thủ công, nung bằng lò nung theo phương pháp truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 41,406 | m |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói bò | Xem chương V E-HSMT | 26,673 | m |
| 78 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ | Xem chương V E-HSMT | 2,5538 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 84,999 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 83,0102 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 14,976 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 221,968 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 10,56 | m |
| 84 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Xem chương V E-HSMT | 65,5422 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Xem chương V E-HSMT | 182,9852 | m2 |
| 86 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 5,523 | m3 |
| 87 | Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 4,4184 | m3 |
| 88 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 52,86 | m2 |
| 89 | Xử lý thuốc chống mối tường công trình | Xem chương V E-HSMT | 182,9852 | m2 |
| 90 | Tủ điện | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn hắt LED | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng | Xem chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài nhà, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 tháng | Xem chương V E-HSMT | 2,1146 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 tháng | Xem chương V E-HSMT | 0,7772 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẬU ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 7,7463 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 13,4515 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng | Xem chương V E-HSMT | 0,3175 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 6,5538 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 20,8399 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Xem chương V E-HSMT | 0,6798 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 1,6821 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Xem chương V E-HSMT | 1,0176 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 1,5133 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng M250, PCB40, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 22,6302 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,8816 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 15,1997 | m3 |
| 17 | Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ công | Xem chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 1,7345 | m3 |
| 19 | Ôp tu bổ, phục hồi đá ốp chân tường bằng đá xanh xám đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 4,78 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảng | Xem chương V E-HSMT | 2,2344 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đá | Xem chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 17,8 | m |
| 23 | Lắp dựng, căn chỉnh ngạch đá | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Nặn mẫu kìm nóc bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 25 | Nặn mẫu đầu đao bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 26 | Nặn mẫu kìm nóc bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 27 | Nặn mẫu đầu đao bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 28 | Đúc khuôn kìm nóc | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đúc khuôn đầu đao | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Kìm nóc bằng gốm | Xem chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao bằng gốm | Xem chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 32 | Lắp dựng các con thú trên bờ nóc, bờ mái | Xem chương V E-HSMT | 6 | con |
| 33 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Xem chương V E-HSMT | 9,6929 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Xem chương V E-HSMT | 0,4404 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu, quá giang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 9,9339 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi kẻ chuyền, kẻ góc và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 5,2798 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ kẻ, bẩy | Xem chương V E-HSMT | 28,9648 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi con chồng, con rường, trụ trốn bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 2,3806 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ con chồng, con rường, đầu dư | Xem chương V E-HSMT | 11,3994 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đấu kê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,8626 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,0534 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,9398 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong | Xem chương V E-HSMT | 2,244 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 19,1052 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,2914 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi thượng lương bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,5861 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi xà thê hoành, hoành mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 6,5146 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,8328 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,3354 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng, xà ngạch, đố ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,5539 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 4,3914 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 8,7828 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi vách bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 11,5364 | m2 |
| 56 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Xem chương V E-HSMT | 1.244,6867 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầu | Xem chương V E-HSMT | 28,3909 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Xem chương V E-HSMT | 2,4288 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Xem chương V E-HSMT | 14,2621 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Xem chương V E-HSMT | 5,5806 | m3 |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung cột xà | Xem chương V E-HSMT | 6 | hệ khung |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vì | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ vì |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 16,9319 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,9033 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 206,7829 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 52,6712 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi ngói diềm mái, ngói chữ T có hoa văn diêm, đúc theo mẫu gốc hiện có bằng khuôn thủ công, nung bằng lò nung theo phương pháp truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 61,162 | m |
| 69 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói bò | Xem chương V E-HSMT | 38,508 | m |
| 70 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ | Xem chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 78,644 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 76,8213 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 8,4618 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 197,92 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 10,56 | m |
| 76 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Xem chương V E-HSMT | 151,9968 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Xem chương V E-HSMT | 163,9271 | m2 |
| 78 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 9,621 | m3 |
| 79 | Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 21,084 | m3 |
| 80 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 130,3 | m2 |
| 81 | Xử lý thuốc chống mối tường công trình | Xem chương V E-HSMT | 163,9271 | m2 |
| 82 | Tủ điện | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V E-HSMT | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn hắt LED | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng | Xem chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài nhà, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 tháng | Xem chương V E-HSMT | 3,8122 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 tháng | Xem chương V E-HSMT | 1,5776 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TỪ ĐỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 23,2122 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 11,4068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Xem chương V E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 3,0381 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 10,2463 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 2,2384 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,2866 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 1,4534 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo -đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 3,0792 | m3 |
| 15 | Gia công chân tảng TA1 làm mới bằng đá xanh xám Thanh Hóa hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảng | Xem chương V E-HSMT | 0,3617 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công (bỏ vật liệu chính) | Xem chương V E-HSMT | 8,92 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Xem chương V E-HSMT | 1,5606 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đầu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,3087 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà, quá giang và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,9281 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,8977 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ bẩy mái | Xem chương V E-HSMT | 0,5079 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván đong bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 2,0436 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,7571 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,2908 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) nhập khẩu loại tốt. | Xem chương V E-HSMT | 0,2545 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,5829 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗ | Xem chương V E-HSMT | 0,1264 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,3563 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 13,2149 | m2 |
| 34 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Xem chương V E-HSMT | 288,2236 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầu, - gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 3,9966 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác - gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 1,5399 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu mái | Xem chương V E-HSMT | 2,6505 | m3 |
| 38 | Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu mái | Xem chương V E-HSMT | 0,7426 | m3 |
| 39 | Căn chỉnh định vị lại hệ khung | Xem chương V E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 40 | Căn chỉnh định vị lại hệ mái | Xem chương V E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 11,7891 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,5339 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế | Xem chương V E-HSMT | 53,7895 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ, ngói bản và gạch hoa chanh | Xem chương V E-HSMT | 21,49 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 61,1692 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 55,7132 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 2,6962 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 3,56 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 126,2768 | m |
| 51 | Tu bổ phục hồi ô chữ thọ | Xem chương V E-HSMT | 6,4056 | m2 |
| 52 | Lắp dựng ô chữ thọ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường | Xem chương V E-HSMT | 2,0062 | m2 |
| 54 | Lát tu bổ, phục hồi Gạch Bát 300x300x50, vữa lót xi măng mác 50, lát mạch chữ công | Xem chương V E-HSMT | 32,7223 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo ngoài | Xem chương V E-HSMT | 1,2863 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo trong | Xem chương V E-HSMT | 0,4075 | 100m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Xem chương V E-HSMT | 119,5786 | m2 |
| 58 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 4,2555 | m3 |
| 59 | Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 3,9312 | m3 |
| 60 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 61 | Xử lý thuốc chống mối tường công trình | Xem chương V E-HSMT | 119,5786 | m2 |
| 62 | Tủ điện | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 65 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ - VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,6057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 6,7297 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng lót | Xem chương V E-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 4,9334 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Xem chương V E-HSMT | 11,2491 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Xem chương V E-HSMT | 7,989 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,2765 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Xem chương V E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 2,5155 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,4899 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 0,3697 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 4,3358 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Xem chương V E-HSMT | 1,8422 | m3 |
| 17 | Trát tường bể chứa lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 12,7952 | m2 |
| 18 | Trát tường bể chứa lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 12,7952 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 12,7952 | m2 |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,2243 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,4486 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,4486 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 6,3618 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 1,2971 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,7271 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Xem chương V E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 5,837 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt lanh tô, tấm đan | Xem chương V E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, tấm đan | Xem chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V E-HSMT | 0,8162 | m3 |
| 36 | Lắp dựng lanh tô, tấm đan bể tự hoại bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 1,6206 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V E-HSMT | 0,9354 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, M200, PCB40, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 16,3185 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 14,8893 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 3,6831 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,0101 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 63,6094 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 74,4109 | m2 |
| 45 | Trát đấu nóc, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,3581 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Xem chương V E-HSMT | 83,168 | m |
| 47 | Trát xà dầm, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 75,2478 | m2 |
| 48 | Trát trần, VXM M75 | Xem chương V E-HSMT | 93,5352 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, bệ nhà vệ sinh gạch 300x600 mm | Xem chương V E-HSMT | 67,4782 | m2 |
| 50 | Trát granitô bậc thềm dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn phòng dịch vụ bằng gạch 300x300mm màu nâu | Xem chương V E-HSMT | 42,3922 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn | Xem chương V E-HSMT | 14,6102 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Xem chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 54 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói mũi hài 270x175x17 (40viên/m2) | Xem chương V E-HSMT | 111,0554 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Xem chương V E-HSMT | 26,144 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V E-HSMT | 74,769 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V E-HSMT | 232,3924 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 168,783 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi Đ1, cửa pano gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 14,0289 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ, cửa pano gỗ kính, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ lật, cửa pano gỗ kính, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 62 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Xem chương V E-HSMT | 59,47 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Xem chương V E-HSMT | 59,47 | 1m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V E-HSMT | 20,1489 | 1m2 cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Xem chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Xem chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Xem chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Xem chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Xem chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/42mm | Xem chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm | Xem chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 0.7m3 | Xem chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 89 | Thép I100 đỡ bồn inox | Xem chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 90 | Tủ điện WC | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Xem chương V E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Xem chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TU BỔ NỀN MÓNG NHÀ A,B,C VÀ NGHI MÔN NGOẠI | |||
| 1 | Chặt phát cây cỏ mọc xâm lấn trên mặt nền và xung quanh chân nền móng | Xem chương V E-HSMT | 23 | công |
| 2 | Hạ giải các tấm đá bị hư hỏng một phần, hư hỏng toàn bộ | Xem chương V E-HSMT | 7,7442 | m3 |
| 3 | Đào móng tại các vị trí hạ giải các viên đá, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 2,779 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 1,8527 | m3 |
| 5 | Phục hồi các viên đá bo thềm nền móng A, B, C hư hỏng theo mẫu gốc bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 3,4707 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi nối vá từng phần các viên đá sứt vỡ | Xem chương V E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, phục hồi các tấm đá móng vào vị trí cũ | Xem chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Vệ sinh bề mặt đá, xử lý rêu mốc | Xem chương V E-HSMT | 389,9322 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 11 | Vệ sinh, sửa chữa các viên đá bị nứt vỡ, sụt lún, hư hỏng | Xem chương V E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Đắp đất nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 14 | Gia công các tấm đá bo nền, lát nền nghi môn ngoại bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, căn chỉnh các tấm đá bo nền, lát nền nghi môn ngoại | Xem chương V E-HSMT | 101 | cái |
| 16 | Lắp dựng, căn chỉnh thềm mây bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TƯỚNG CÔNG MÔN (NGHI MÔN NỘI) | |||
| 1 | Tháo dỡ, hạ giải con giống rồng cuộn nóc nghi môn | Xem chương V E-HSMT | 1 | con |
| 2 | Tháo dỡ, hạ giải bia đá khắc chữ | Xem chương V E-HSMT | 0,0341 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V E-HSMT | 2,4786 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường >45cm | Xem chương V E-HSMT | 14,5413 | m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cũ | Xem chương V E-HSMT | 20 | công |
| 6 | Xây tường thẳng gạch múi cam 270x130x50mm, dày >33cm, cao | Xem chương V E-HSMT | 37,6198 | m3 |
| 7 | Xây tường đỉnh mái gạch múi cam 270x130x50mm, dày | Xem chương V E-HSMT | 2,6414 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Xem chương V E-HSMT | 59,8986 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 2,2224 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 0,8234 | m3 |
| 11 | Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên, đá Thanh Hóa KT: 200x450x50mm. | Xem chương V E-HSMT | 8,234 | m2 |
| 12 | Gia công đá bo thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 0,5508 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đá bo thềm bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 13,8176 | m2 |
| 15 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Xem chương V E-HSMT | 13,8176 | m2 |
| 16 | Lắp dựng rồng cuộn, bia đá trên nóc | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) nhập khẩu loại tốt | Xem chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỢNG CHẦU, BIA ĐÁ, GIẾNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bia đá, tượng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 103,3575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng lót | Xem chương V E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 7,0441 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 66,1677 | m3 |
| 5 | Trát tường bệ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 77,7496 | m2 |
| 6 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 9 | Chặt phát cây dại mọc xâm lấn | Xem chương V E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Phá nền móng bê tông, tách tượng đá bá đá khỏi móng | Xem chương V E-HSMT | 8,2655 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tượng | Xem chương V E-HSMT | 100,9712 | m2 |
| 12 | Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh Bia "Phúc Khê Tướng Công Từ" | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh Bia "Lệnh Công Thượng Thư Ký" vào vị trí theo thiết kế | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng quan chầu, tượng chó đa vào vị trí theo thiết kế | Xem chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng ngựa chầu vào vị trí theo thiết kế | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng voi chầu vào vị trí theo thiết kế | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng voi chầu vào vị trí theo thiết kế | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NỘI THẤT, ĐỒ THỜ | |||
| 1 | Gia công các chi tiết sập thờ bằng gỗ Dổi | Xem chương V E-HSMT | 1,2677 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ sập thờ | Xem chương V E-HSMT | 5,432 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ sập thờ | Xem chương V E-HSMT | 1,2677 | m2 |
| 4 | Lắp các cấu kiện gỗ sập thờ | Xem chương V E-HSMT | 1,2677 | m3 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 5,432 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 14,381 | m2 |
| 7 | Gia công các chi tiết bàn thờ công đồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,8449 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ, bàn thờ công đồng | Xem chương V E-HSMT | 4,7846 | m2 |
| 9 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ bàn thờ công đồng | Xem chương V E-HSMT | 0,8449 | m2 |
| 10 | Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ công đồng | Xem chương V E-HSMT | 0,8449 | m3 |
| 11 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ công đồng theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 4,7846 | m2 |
| 12 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ công đồng theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 6,3287 | m2 |
| 13 | Gia công các chi tiết bàn thờ Nguyễn Văn Nghi bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,7731 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Nguyễn Văn Nghi | Xem chương V E-HSMT | 4,3771 | m2 |
| 15 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Nguyễn Văn Nghi | Xem chương V E-HSMT | 0,7731 | m2 |
| 16 | Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Nguyễn Văn Nghi | Xem chương V E-HSMT | 0,7731 | m3 |
| 17 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Nguyễn Văn Nghi theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 4,3771 | m2 |
| 18 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Nguyễn Văn Nghi theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 10,7924 | m2 |
| 19 | Gia công các chi tiết bàn thờ Thân phụ, Thân Mẫu bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,7101 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu | Xem chương V E-HSMT | 6,3688 | m2 |
| 21 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu | Xem chương V E-HSMT | 0,7101 | m2 |
| 22 | Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu | Xem chương V E-HSMT | 0,7101 | m3 |
| 23 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 6,3688 | m2 |
| 24 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 10,4088 | m2 |
| 25 | Gia công các chi tiết bàn thờ Thổ địa bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,3318 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Thổ địa | Xem chương V E-HSMT | 3,1844 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Thổ địa | Xem chương V E-HSMT | 0,3318 | m2 |
| 28 | Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Thổ địa | Xem chương V E-HSMT | 0,3318 | m3 |
| 29 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Thổ địa theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 3,1844 | m2 |
| 30 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Thổ địa theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 4,6846 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, móng bệ đặt kiệu | Xem chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng bệ đặt kiệu, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 33 | Bê tông móng bệ đặt kiệu rộng >250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,4335 | m3 |
| 34 | Xây bệ đặt kiệu, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bệ đặt kiệu | Xem chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ đặt kiệu, ĐK | Xem chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan bệ đặt kiệu, M200, PCB40, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bệ đặt kiệu bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Gia công các tấm đá ốp bệ đặt kiệu | Xem chương V E-HSMT | 1,0204 | m3 |
| 40 | Đục các tấm đá bệ đặt kiệu | Xem chương V E-HSMT | 3,6536 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đá ốp bệ đặt kiệu, bốc xếp vật liệu lên xuống từ nơi sản xuất đến hiện trường xây lắp | Xem chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 42 | Ốp, căn chỉnh các tấm đá bệ đặt kiệu (bỏ vật liệu chính) | Xem chương V E-HSMT | 6,9916 | m2 |
| 43 | Gia công chân, khung Kiệu Long Đình bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,3212 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ, chạm thủng, Kiệu Long Đình | Xem chương V E-HSMT | 4,3643 | m2 |
| 45 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ kiệu Long Đình | Xem chương V E-HSMT | 0,3212 | m2 |
| 46 | Lắp các cấu kiện gỗ kiệu Long Đình | Xem chương V E-HSMT | 0,3212 | m3 |
| 47 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn kiệu Long Đình theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 4,3643 | m2 |
| 48 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện kiệu Long Đình theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 2,4349 | m2 |
| 49 | Gia công các thanh đòn, mảng chạm Kiệu Bát Cống bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,6524 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ, Kiệu Bát Cống | Xem chương V E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 51 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ kiệu Bát Cống | Xem chương V E-HSMT | 0,6524 | m2 |
| 52 | Lắp các cấu kiện gỗ kiệu Bát Cống | Xem chương V E-HSMT | 0,6524 | m3 |
| 53 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim đồ thờ Kiệu Bát Cống bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | Xem chương V E-HSMT | 7,2038 | m2 |
| 54 | Gia công khung, ván đại tự nhà Bái Đường bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,0698 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ đại tự nhà Bái Đường | Xem chương V E-HSMT | 1,9102 | m2 |
| 56 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ đại tự nhà Bái Đường | Xem chương V E-HSMT | 0,0698 | m2 |
| 57 | Lắp các cấu kiện gỗ đại tự nhà Bái Đường | Xem chương V E-HSMT | 0,0698 | m3 |
| 58 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn đại tự nhà Bái Đường theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 1,9302 | m2 |
| 59 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện đại tự nhà Bái Đường theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 1,9102 | m2 |
| 60 | Gia công khung đại tự nhà Tiền Điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,1181 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ đại tự nhà Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 2,3616 | m2 |
| 62 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ đại tự nhà Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 0,1181 | m2 |
| 63 | Lắp các cấu kiện gỗ đại tự nhà Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 0,1181 | m3 |
| 64 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn đại tự nhà Tiền Điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 2,3616 | m2 |
| 65 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện đại tự nhà Tiền Điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 2,3616 | m2 |
| 66 | Gia công khung, ván đại tự nhà Hậu điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,2297 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ đại tự nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 6,3399 | m2 |
| 68 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ đại tự nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 0,2297 | m2 |
| 69 | Lắp các cấu kiện gỗ đại tự nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 0,2297 | m3 |
| 70 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn đại tự nhà Hậu điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 6,3999 | m2 |
| 71 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện đại tự nhà Hậu điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 6,3399 | m2 |
| 72 | Gia công gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 0,8113 | m2 |
| 74 | Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 75 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 0,2063 | m2 |
| 76 | Sơn son thếp bạc cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 0,8113 | m2 |
| 77 | Sơn màu nền cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện | Xem chương V E-HSMT | 0,8113 | m2 |
| 78 | Gia công gỗ cửa võng nhà Hậu điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,4437 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 4,794 | m2 |
| 80 | Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 0,4437 | m3 |
| 81 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 0,4437 | m2 |
| 82 | Sơn son thếp bạc cửa võng nhà Hậu điện theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 4,794 | m2 |
| 83 | Sơn màu nền cửa võng nhà Hậu điện | Xem chương V E-HSMT | 4,794 | m2 |
| 84 | Gia công gỗ câu đối CĐ1 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,6815 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ câu đối CĐ1 | Xem chương V E-HSMT | 8,142 | m2 |
| 86 | Lắp các cấu kiện gỗ câu đối CĐ1 | Xem chương V E-HSMT | 0,6815 | m3 |
| 87 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối CĐ1 | Xem chương V E-HSMT | 0,6815 | m2 |
| 88 | Sơn son thếp bạc câu đối CĐ1 theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 8,142 | m2 |
| 89 | Sơn màu nền câu đối CĐ1 | Xem chương V E-HSMT | 8,142 | m2 |
| 90 | Gia công gỗ câu đối CĐ2 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,1617 | m3 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ câu đối CĐ2 | Xem chương V E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 92 | Lắp các cấu kiện gỗ câu đối CĐ2 | Xem chương V E-HSMT | 0,1617 | m3 |
| 93 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối CĐ2 | Xem chương V E-HSMT | 0,1617 | m2 |
| 94 | Sơn son thếp bạc câu đối CĐ2 theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 95 | Sơn màu nền câu đối CĐ2 | Xem chương V E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 96 | Gia công ngựa thờ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Ngựa thờ KT: 870x2190x2200 (SL: 04 con) (chỉ tính vật liệu) | Xem chương V E-HSMT | 1,9483 | m3 |
| 97 | Đục chạm ngựa gỗ thờ | Xem chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 98 | Sơn son ngựa thờ theo quy trình sơn son truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 17,6419 | m2 |
| 99 | Gia công giá trống bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,0409 | m3 |
| 100 | Đục chạm các chi tiết giá trống | Xem chương V E-HSMT | 0,1682 | m2 |
| 101 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá trống | Xem chương V E-HSMT | 0,0409 | m2 |
| 102 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá trống theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 1,3596 | m2 |
| 103 | Lắp các cấu kiện gỗ giá trống | Xem chương V E-HSMT | 0,0409 | m3 |
| 104 | Trống làm bằng gỗ mít sơn son thếp bạc và căng mặt bằng da trâu. KT: D1000x1050 | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Gia công giá chiêng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,2012 | m3 |
| 106 | Đục chạm các chi tiết giá chiêng | Xem chương V E-HSMT | 1,2214 | m2 |
| 107 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá chiêng | Xem chương V E-HSMT | 0,2012 | m2 |
| 108 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá chiêng theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 4,7901 | m2 |
| 109 | Lắp các cấu kiện gỗ giá chiêng | Xem chương V E-HSMT | 0,2012 | m3 |
| 110 | Chiêng bằng đồng đỏ nguyên khối KT D700x110 | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Nặn lư hương bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Làm khuôn đúc lư hương bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Đúc lư hương bằng đồng đỏ KT: 530x700x750 (kiểu dáng, chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Nặn hạc chầu bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 115 | Làm khuôn, đúc hạc chầu bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 116 | Đúc hạc chầu bằng đồng đỏ (kiểu dáng, chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 117 | Gia công các cấu kiện gỗ Bát Bửu bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,5525 | m3 |
| 118 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ Bát Bửu | Xem chương V E-HSMT | 4,1446 | m2 |
| 119 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ Bát Bửu | Xem chương V E-HSMT | 0,5525 | m2 |
| 120 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim Bát Bửu theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 16,5614 | m2 |
| 121 | Gia công các chi tiết Giá Lọng bằng gỗ Dổi | Xem chương V E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 122 | Phòng chống mối, mọt, cho cấu kiện gỗ Giá Lộng | Xem chương V E-HSMT | 0,2244 | m2 |
| 123 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim Giá Lộng theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 4,8431 | m2 |
| 124 | Gia công tán Lộng bằng vải lụa thêu chỉ kim tuyến, rồng, phượng, họa tiết hoa văn, khung xương bằng tre cật | Xem chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Gia công gỗ bài vị bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương (Bài vị làm bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim theo quy trình kỹ thuật truyền thống. Số lượng 05 cái) | Xem chương V E-HSMT | 0,0113 | m3 |
| 126 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ bài vị | Xem chương V E-HSMT | 0,3716 | m2 |
| 127 | Lắp các cấu kiện bài vị | Xem chương V E-HSMT | 0,0113 | m3 |
| 128 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ bài vị | Xem chương V E-HSMT | 0,0113 | m2 |
| 129 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bài vị theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 0,3716 | m2 |
| 130 | Sơn màu nền bài vị | Xem chương V E-HSMT | 0,1116 | m2 |
| 131 | Gia công chân nến bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Chân nến Φ250x500, số lượng 14 cái bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son theo quy trình kỹ thuật truyền thống) | Xem chương V E-HSMT | 0,2392 | m3 |
| 132 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ chân nến | Xem chương V E-HSMT | 0,2392 | m2 |
| 133 | Sơn son chân nến theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 3,5718 | m2 |
| 134 | Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Mâm bồng 1, kích thước Φ450x170, số lượng 02 cái bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son theo quy trình kỹ thuật truyền thống) | Xem chương V E-HSMT | 0,0166 | m3 |
| 135 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồng | Xem chương V E-HSMT | 0,0166 | m2 |
| 136 | Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 0,7725 | m2 |
| 137 | Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Mâm bồng 2, kích thước Φ340x170, số lượng 08 cái bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son theo quy trình kỹ thuật truyền thống: | Xem chương V E-HSMT | 0,0492 | m3 |
| 138 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồng | Xem chương V E-HSMT | 0,0492 | m2 |
| 139 | Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 1,9983 | m2 |
| 140 | Lọ hoa bằng gốm sứ tráng men kích thước Φ150x400 | Xem chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Gia công lọ độc bình bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,1323 | m3 |
| 142 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ độc bình | Xem chương V E-HSMT | 0,1323 | m2 |
| 143 | Sơn son lọ độc bình theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 1,9782 | m2 |
| 144 | Gia công lọ hương bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 145 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ hương | Xem chương V E-HSMT | 0,081 | m2 |
| 146 | Sơn son lọ hương theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 147 | Gia công đài gỗ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,0277 | m3 |
| 148 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ đài gỗ | Xem chương V E-HSMT | 0,0277 | m2 |
| 149 | Sơn son đài gỗ theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 0,9665 | m2 |
| 150 | Gia công, phục chế khay đài - kỷ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Khay đài - kỷ KT: 540x285x285, bằng gỗ dổi loại tốt; chạm khắc họa tiết hoa văn; Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dày 10 lớp theo quy trình kỹ thuật truyền thống. Số lượng 02 cái) | Xem chương V E-HSMT | 0,0109 | m3 |
| 151 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ khay đài - kỷ | Xem chương V E-HSMT | 0,5445 | m2 |
| 152 | Phòng chống mối, mọt, cho cấu kiện gỗ khay đài - kỷ | Xem chương V E-HSMT | 0,0109 | m2 |
| 153 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim khay đài -kỷ theo quy trình truyền thống. | Xem chương V E-HSMT | 0,5445 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: THÀNH NỘI, THÀNH NGOẠI | |||
| 1 | Chặt phát cây dại mọc xâm lấn | Xem chương V E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Hạ giải đoạn tường thành nội bị sạt lở, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quản | Xem chương V E-HSMT | 167,7995 | m3 |
| 3 | Phục chế đá xây tường thành nội theo mẫu gốc bằng đá tự nhiên nguyên khối, kích thước lớn theo quy cách thiết kế | Xem chương V E-HSMT | 151,0348 | m3 |
| 4 | Lắp dựng các tấm đá tường thành nội | Xem chương V E-HSMT | 1.374 | cái |
| 5 | Đắp đất màu bên trong tường thành, đầm chặt bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 162,4874 | m3 |
| 6 | Trồng cây xương rồng | Xem chương V E-HSMT | 167,5128 | m2 |
| 7 | Chặt phát cây dại, đào rễ cây mọc xâm lấn | Xem chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 8 | Hạ giải đoạn tường thành ngoại thi công thí điểm (gồm phân loại, đánh dấu, sắp xếp vào vị trí bảo quản) | Xem chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, sửa chữa các viên đá bị nứt vỡ, sụt lún, hư hỏng (đoạn tường thi điểm) | Xem chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 10 | Phục chế đá xây tường thành ngoại theo mẫu gốc bằng đá xanh nguyên khối đẽo gọt theo quy cách (đoạn tường thí điểm) | Xem chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (đoạn tường thí điểm) | Xem chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tường thành ngoại đoạn tường thí điểm (đoạn tường thí điểm) | Xem chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 16 | Chặt phát cây dại, đào rễ cây mọc xâm lấn | Xem chương V E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Hạ giải đoạn tường thành ngoại còn lại (gồm phân loại, đánh dấu, sắp xếp vào vị trí bảo quản) | Xem chương V E-HSMT | 37,044 | m3 |
| 18 | Vệ sinh, sửa chữa các viên đá bị nứt vỡ, sụt lún, hư hỏng (đoạn tường thi điểm) | Xem chương V E-HSMT | 37,044 | m3 |
| 19 | Phục chế đá xây tường thành ngoại theo mẫu gốc bằng đá xanh nguyên khối đẽo gọt theo quy cách (đoạn tường thí điểm) | Xem chương V E-HSMT | 227,196 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (đoạn tường còn lại) | Xem chương V E-HSMT | 142,6896 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tường thành ngoại đoạn tường thí điểm (đoạn tường còn lại) | Xem chương V E-HSMT | 264,24 | m3 |
| 22 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,4756 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,9512 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,9512 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bồ đề đường kính thân 30-40 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Cây thị đường kính thân 30-40 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Cây đại đường kính thân 10-20 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Cây muỗn hoa vàng đường kính thân 10-20 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 38 | cây |
| 5 | Cây cau ta đường kính thân 10-30 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 6 | Cây cọ đường kính thân 10-30 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 7 | Cây liễu đường kính thân 15-30 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 8 | Cây chay đường kính thân 10-20 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 9 | Cây nhãn đường kính thân 10-20 (cm) | Xem chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 10 | Cây chuỗi ngọc | Xem chương V E-HSMT | 21,4286 | m |
| 11 | Khóm tre, trúc | Xem chương V E-HSMT | 15 | khóm |
| 12 | Cây hoa giấy | Xem chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Hoa mẫu đơn | Xem chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Đào hố trồng cây ĐK lớn | Xem chương V E-HSMT | 119 | 1 hố |
| 15 | Đào hố trồng cây ĐK vừa | Xem chương V E-HSMT | 25 | 1 hố |
| 16 | Đào hố trồng cây hàng rào | Xem chương V E-HSMT | 300 | 1 hố |
| 17 | Vận chuyển cây ĐK lớn vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c >201m | Xem chương V E-HSMT | 119 | 1 cây |
| 18 | Vận chuyển cây ĐK vừa vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c >201m | Xem chương V E-HSMT | 25 | 1 cây |
| 19 | Vận chuyển cây hàng rào vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c >201m | Xem chương V E-HSMT | 300 | 1 cây |
| 20 | Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), ĐK lớn | Xem chương V E-HSMT | 119 | 1 hố |
| 21 | Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), ĐK vừa | Xem chương V E-HSMT | 25 | 1 hố |
| 22 | Cho phân vào hố cây hàng rào | Xem chương V E-HSMT | 300 | 1 hố |
| 23 | Trồng cây bóng mát ĐK lớn | Xem chương V E-HSMT | 119 | 1 cây |
| 24 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, ĐK vừa | Xem chương V E-HSMT | 25 | 1 cây |
| 25 | Trồng cây hàng rào, hàng rào bảo vệ | Xem chương V E-HSMT | 8,5714 | 1m2 |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (09 tháng) | Xem chương V E-HSMT | 11,9 | 10 cây/tháng |
| 27 | Duy trì hàng rào cảnh, máy bơm điện 1,5 KW (09 tháng) | Xem chương V E-HSMT | 8,5714 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm, rộng | Xem chương V E-HSMT | 450 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Xem chương V E-HSMT | 15 | 100 m |
| 3 | Đắp đất hào cáp điện ngầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 2,3625 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hào cáp điện ngầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 2,1167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 2,1583 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 2,1583 | 100m3 |
| 7 | Tủ điện tổng ngoài nhà | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E) | Xem chương V E-HSMT | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2(E) | Xem chương V E-HSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V E-HSMT | 720 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E) | Xem chương V E-HSMT | 720 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E) | Xem chương V E-HSMT | 170 | m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn sợi đốt | Xem chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hắt hắt sân vườn | Xem chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước dân dụng | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, bằng phương pháp hàn | Xem chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 21mm, bằng phương pháp hàn | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/21mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Măng sông ren trong D25 | Xem chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm cửa xả, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Xem chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Thùng rác di động | Xem chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đào đất bể nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 1,2499 | m3 |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Xem chương V E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng bể nước | Xem chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy bể, rộng | Xem chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể nước | Xem chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Xem chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bể nước | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 1,3671 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 16,8044 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75, PCB40 | Xem chương V E-HSMT | 16,8044 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 16,8044 | m2 |
| 29 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem chương V E-HSMT | 2,5252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V E-HSMT | 28,0584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Xem chương V E-HSMT | 1,0392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng g, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 46,764 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 166,272 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,9353 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V E-HSMT | 1,8706 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem chương V E-HSMT | 1,8706 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 303,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V E-HSMT | 1,5588 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,5998 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 4,9259 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 31,176 | m3 |
| 14 | Tầng lọc ngược chống xói mòn đất | Xem chương V E-HSMT | 19,4625 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Xem chương V E-HSMT | 121,1 | m |
| 16 | Đào san đất -đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 2,75 | 100m3 |
| 17 | Mua đất san nền đã xúc lên xe | Xem chương V E-HSMT | 2.376,39 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 23,7639 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 23,7639 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 23,7639 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 23,78 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền công trình hiện trạng | Xem chương V E-HSMT | 690,702 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đá lát nền hiện trạng, vệ sinh, vận chuyển vào vị trí bảo quản để sử dụng lại | Xem chương V E-HSMT | 238 | cấu kiện |
| 3 | Đục nhám mặt đường bê tông hiện trạng | Xem chương V E-HSMT | 370 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem chương V E-HSMT | 6,907 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 1,6702 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon tái sinh lót nền | Xem chương V E-HSMT | 12,817 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giả đất sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 314,1692 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các tấm đá lát nền hiện trạng vào vị trí cũ | Xem chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 10 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Xem chương V E-HSMT | 380 | m2 |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Xem chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 68,1955 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng lót | Xem chương V E-HSMT | 1,2084 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 23,679 | m3 |
| 18 | Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 24,6918 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bó vỉa bằng đá xanh Thanh Hóa | Xem chương V E-HSMT | 26,4555 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: CỔNG TỨ TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 18,9158 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,6078 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | Xem chương V E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót gỗ móng cột | Xem chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 1,834 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Xem chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 3,177 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Xem chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V E-HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 1,5932 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,2962 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 3,1788 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 25 | Nặn con nghê, tứ phượng, triện bằng đất sét | Xem chương V E-HSMT | 3 | con |
| 26 | Nặn con nghê, tứ phượng, triện bằng thạch cao | Xem chương V E-HSMT | 3 | con |
| 27 | Tu bổ, phục hồi nghê chầu bằng vữa truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 2 | con |
| 28 | Tu bổ, phục hồi phượng chầu bằng vữa truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 8 | con |
| 29 | Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thống | Xem chương V E-HSMT | 1,565 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tường | Xem chương V E-HSMT | 10,3388 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ trên trụ cột | Xem chương V E-HSMT | 3,2017 | m2 |
| 32 | Lắp dựng các con thú khác trên nóc | Xem chương V E-HSMT | 14 | con |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 906,912 | m |
| 36 | Tu bổ, đắp cổ bồng chân cột trụ | Xem chương V E-HSMT | 1,6427 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 100,92 | m |
| 38 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Xem chương V E-HSMT | 1,2676 | 100m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Xem chương V E-HSMT | 54,82 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 1,493 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng lót | Xem chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,3379 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,4541 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Xem chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX M150, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,6589 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,3924 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 6,5623 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 6,5623 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái , bê tông M150, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 1,1881 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 0,5004 | m3 |
| 21 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói mũi hài 270x175x17 (40viên/m2) | Xem chương V E-HSMT | 4,5628 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Xem chương V E-HSMT | 5,36 | m |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Xem chương V E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 24 | Trát tu bổ phục hồi trụ cột | Xem chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Trát tu bổ, phục hồi phào | Xem chương V E-HSMT | 6,04 | m |
| 26 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ | Xem chương V E-HSMT | 13,44 | m |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các chi tiết đắp trên tường | Xem chương V E-HSMT | 0,3237 | m2 |
| 28 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Xem chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TIỀN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 1,5552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chương V E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V E-HSMT | 0,4532 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V E-HSMT | 44,493 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V E-HSMT | 0,4532 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem chương V E-HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 15 | Máng nước | Xem chương V E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Bu lông M30 | Xem chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Bu lông M20 | Xem chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Tăng đơ điều chỉnh | Xem chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem chương V E-HSMT | 130,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem chương V E-HSMT | 1,3629 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Xem chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt | Xem chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Xem chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấp | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấp | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Xem chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Thiết bị đấu nối cuối đường dây | Xem chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng exit chỉ dẫn thoát nạn | Xem chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Xem chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V E-HSMT | 600 | m |
| 17 | Phụ kiện nối ống gen | Xem chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 18 | Hộp chia ngã nối ống đường kính 16 mm | Xem chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Giàn giáo thi công | Xem chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 20 | Chạy thử hướng dẫn sử dụng ,chuyển giao công nghệ hệ thống báo cháy | Xem chương V E-HSMT | 1 | HT |
| V | HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10 l/s; H>=32m.c.n | Xem chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích hai chiều ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Xem chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Xem chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Xem chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Xem chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D60-15 | Xem chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 | Xem chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Xem chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình | Xem chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Xem chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 | Xem chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 18 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Xem chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V E-HSMT | 59,5 | 1m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Xem chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V E-HSMT | 15,75 | 100m3 |
| 27 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Xem chương V E-HSMT | 1 | HT |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 7,2975 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng lót | Xem chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V E-HSMT | 0,6963 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem chương V E-HSMT | 2,2361 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem chương V E-HSMT | 1,3136 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,3907 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem chương V E-HSMT | 4,6464 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt lanh tô, ô văng | Xem chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văng | Xem chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 17 | Lắp dựng lanh tô bằng thủ công | Xem chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 0,9376 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 26,608 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 12,7648 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm. | Xem chương V E-HSMT | 5,6204 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói mũi hài 270x175x17 (40viên/m2) | Xem chương V E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Xem chương V E-HSMT | 10,12 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V E-HSMT | 26,608 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V E-HSMT | 42,2888 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi Đ1, cửa pano gỗ kính, gỗ Lim loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ, cửa pano gỗ, gỗ Lim loại tốt hoặc tương đương | Xem chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa gỗ | Xem chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Xem chương V E-HSMT | 7,2 | 1m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V E-HSMT | 2,64 | 1m2 cấu kiện |
| 39 | Khóa cửa | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện WC | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Xem chương V E-HSMT | 191 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V E-HSMT | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.416327925E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.693879875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ, tôn tạo di tích (đã được xếp hạng di tích cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.885.727.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
63.771.454.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi