Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại trong 2 năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:22:00 đến ngày 2021-07-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,137,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
403,007 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,2706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,3007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,3007 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 200,229 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,0206 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,117 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2705 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,8608 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5738 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5738 | 100m3/1km |
| 12 | Mua đất đắp (đã bao gồm công tác đào đất xúc đất lên xe) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13.410,9413 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 134,1094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 134,1094 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.300,621 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 117,0559 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1947 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1947 | 100m3/1km |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,1589 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 190,37 | m3 |
| 22 | Ni lon tái sinh chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6.345,72 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1565 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.226,2 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,073 | 1m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4566 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5073 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5073 | 100m3/1km |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6987 | 100m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 31 | Ni lon tái sinh chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,87 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,81 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,58 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,159 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2643 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,396 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,396 | 100m3/1km |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,876 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,67 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,08 | m3 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,18 | m3 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,83 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5257 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8887 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,263 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1099 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,93 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,507 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2672 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6593 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | 1cấu kiện |
| 56 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.408,96 | Kg |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,241 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3817 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2654 | 100m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,44 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng và có hạng mục cống bản; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.590.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi