Gói thầu: Gói số 11: Phân tích hệ vi sinh vật bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ mới vùng 16S rRNA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Investigating the use of nanobubble technology in aquaculture |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Phân tích hệ vi sinh vật bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ mới vùng 16S rRNA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738011 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:31:00 đến ngày 2021-07-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tách chiết metagenomics DNA | Tách chiết DNA quần thể vi sinh vật từ mẫu do khách hàng gửi bằng kit Qiagen (DNA Powersoil). Kết quả sản phẩm tách chiết DNA của quần thể vi sinh vật từ mẫu do Bên A gửi | Mẫu | 108 | Địa điểm thực hiện: Phòng thí nghiệm của nhà thầu và theo yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu |
| 2 | Dịch vụ giải trình tự hệ vi khuẩn | Chuẩn bị thư viện làm giàu vùng 16S rRNA (V1-V9), giải trình tự trên hệ thống Illumina 2x150PE. Thống kê các chỉ số chất lượng giải trình tự: tổng số trình tự mỗi mẫu, Q30, phân bố chiều dài read | Mẫu | 108 | Địa điểm thực hiện: Phòng thí nghiệm của nhà thầu và theo yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu |
| 3 | Phân tích dữ liệu hệ vi sinh vật | Phân tích xác định sự hiện diện và tỷ lệ hiện diện của vi sinh có trong mẫu. Phân tích so sánh nhóm mẫu, tìm sự tương đồng và khác nhau giữa các mẫu/nhóm mẫu dựa trên thành phần vi sinh và tỷ lệ hiện diện. Thành phần hệ vi khuẩn xác định được và tỷ lệ hiện diện tương ứng. Thống kê các chỉ số đa dạng sinh học gồm Alpha diversity (Shannon index, Chao1 richness và Beta diversity (Bray-Curtis, Jaccard distance, được biểu diễn thông qua biểu đồ Principal component analysis). Các phân tích so sánh về độ đa dạng vi sinh vật và tỷ lệ hiện diện vi sinh vật giữa các nhóm mẫu với nhau dựa trên kiểm định Permanova, và được biểu diễn thông qua biểu đồ Principal component analysis và Hierarchical clustering). Danh sách các vi sinh vật khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa các nhóm mẫu với nhau, dựa trên phân tích phân biệt tuyến tính (Linear Discriminant Analysis). Danh sách và tỷ lệ hiện diện của các con đường chức năng có trong mẫu. Kết quả được thể hiện bằng biểu đồ heatmap. | Mẫu | 108 | Địa điểm thực hiện: Phòng thí nghiệm của nhà thầu và theo yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.5036E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.072.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
450.360.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.072.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ phân tích kiểm nghiệm các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo là hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
420.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi