Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712610-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:33:00 đến ngày 2021-07-24 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,120,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39036E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 791.084.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 791.084.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan mà
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản sc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỒNG CÂY
1Trồng cây di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
2Trồng mới cây xanh. Cây Kèn hồng (cao >=3m; đk thân 10-12cm đo cách gốc 1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
3Trồng mới cây xanh. Cây Lộc vừng (cao >=4m; đk thân 10-15cm đo cách gốc 1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4Trồng mới cây xanh. Cây Giáng hương (cao >=3m; đk thân 6-7cm đo cách gốc 1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
5Trồng mới cây xanh Cây Bằng lăng (Cao >= 3m; đk thân 6-7cm đo cách gốc 1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
6Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Kè nhật (Cao >= 0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
7Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Mai vạn phúc (Cao >= 0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
8Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Thiên tuế (Cao >= 0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
9Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Kè bạc (cao >= 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
10Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Huỳnh liên (cao >=1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
11Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Tường vy ( cao >=1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
12Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Mai thái ( cao >=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
13Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Lài nhật (cao >= 0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
14Trồng mới cỏ lá gừng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V11,085100m2
15Trồng mới cây lá màu. Thảm Huỳnh anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
16Trồng mới cây lá màu. Thảm trang đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
17Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng. Thảm tường vyMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
18Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng. Thảm Đông hầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
19Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng. Thảm lá trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
20Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng. Thảm mỏ kétMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
21Trồng mới cây hàng rào. Viền ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
2Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
3Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
5Làm đầu coss ép đấu dây cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cáp
6Làm tiếp địa D16 cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5đầu cáp
8Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,18840m
9Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M24 dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Khung móng tủ điều khiển (được làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
12Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cần
13Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4chóa
14Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Domino đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Vận chuyển vật tư đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
C CẢI TẠO ĐẤT
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V27gốc cây
2Dọn dẹp mặt bằng (bằng máy đào 0.4m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển rác, xà bần đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Đào đất trồng cây lá màu. thảm cỏ bằng máy đào 0.4 m3, đất cấp II (Bằng 80%KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621100m3
5Đào đất trồng cây lá màu. thảm cỏ bằng thủ công, đất cấp II (Bằng 20%KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,52m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,269100m3
7Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V194,118m3
8Cung cấp bộ 4 cây chống (dài 2-3m; đk 5-6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Di dời neo trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1neo
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,359m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,003m3
5Xây gạch đất sé khôngt nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,311m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,099m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,068m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,068m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40x3, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V212m2
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,332m3
14Cung cấp lưới bóng chuyền, kẻ vạch sânMô tả kỹ thuật theo chương V9m
15Cung cấp đá dặm bước (30x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V172viên
16Cung cấp tấm đan bê tông trước cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
E HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,135m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,155m3
3Lát gạch không nung 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (12v/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.921,28viên
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
6Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
8Lắp đặt máy bơm trục ngang 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ống PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m
10Ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m
11Ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê giảm PVC D42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt co giảm D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt nối giảm D42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Lắp đặt co giảm D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt tê giảm D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van khóa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt rắc co D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt lúp bê D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp và lắp đặt bec tưới D5MMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Cung cấp và lắp đặt bec tưới D3MMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cung cấp ống mềm tưới tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
34Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F PHẦN NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,396m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,319m3
4Lót gạch không nung 2 lỗ 4x8x18 làm dấu mương cáp điện (12viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122viên
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,411m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HÀNG RÀO
1Đào hố móng, tường rào bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II (80% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,035m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,962m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,661m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
16Xây gạch không nung 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,543m3
17Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,459m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,953m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,393m2
22Cung cấp lắp đặt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,14m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39036E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 791.084.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 791.084.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông ≥250L- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Đầm bàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Máy đầm cóc- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy cắt uốn thép- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->