Gói thầu: Nâng cấp nước sinh hoạt thôn Talang, xã Bhalêê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735876-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang
Tên gói thầu Nâng cấp nước sinh hoạt thôn Talang, xã Bhalêê
Số hiệu KHLCNT 20210735643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiết kiệm chi ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển kinh tế-xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại trên địa bàn huyện giai đoạn 2018-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:49:00 đến ngày 2021-07-24 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,590,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét đập dâng, đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Bê tông đập dâng, Vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Ván khuôn đập dâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
4 Gia công sản xuất ván khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Gia công ống lấy nước đầu đập bằng PP hàn d160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
8 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
9 Đào đất C3 đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,35 m3
10 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,15 m3
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Đkính ống 114,3mm, dày 3.96li Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
12 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính d114,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm, dày 5.3li nối bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 969 m
14 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
17 Bê tông mố đỡ Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
18 Ván khuôn mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
19 Đào đất hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
20 Đắp đất bù hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
21 Bê tông hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
22 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
23 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 kg
24 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
25 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 110/63/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Van xã khí tự động d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Van xã cặn d63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,82 m
29 Đắp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m
30 Bêtông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m
31 Bêtông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
32 Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
33 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
34 Cáp chịu lực D24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
35 Tăng đơ 1.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
36 Maní ômêga chốt an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Đai treo ống lên cáp bằng Inôx 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
39 Đào đất C3 đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,35 m3
40 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,86 m3
41 Lắp đặt ống HDPE Đkính ống 75mm bằng PP hàn gia nhiệt, độ dày 5.6li Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.149 m
42 Lắp đặt ống HDPE Đkính ống 25mm, độ dày 2.3li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
43 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 75/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
44 Lắp đặt van ren Đkính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
45 Lắp đặt côn cút nhựa HDPE, Đkính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
46 Đào đất C3 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m3
47 Đắp đất hoàn thổ K85 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
48 Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m3
49 Bê tông cụm lắng lọc đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,01 m3
50 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
51 Bê tông hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
52 Làm lớp lọc cho bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
54 Thép sàn bể d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
55 Thép sàn bể d>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
56 Thép đáy bể d>=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
57 Thép thành bể d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
58 Thép thành bể d>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
59 Thép hình V7x5.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
60 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16 m2
61 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,22 m2
62 Ván khuôn sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
63 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m2
64 Ống STK D90, dày 3,6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
65 Ống STK D63, dày 3.6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Ống STK D25, dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
67 Ống HDPE D90 dày 5.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Co, cút thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Van ren đồng MIHA D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Van ren đồng MIHA D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 LĐ CKBTĐS, P Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,74 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759042E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.51808E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) với giá trị tối thiểu bằng 730.000.000 đồng hoặc 02 công trình cùng loại, cấp thấp hơn có giá trị tối thiểu bằng 1.641.773.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->