Gói thầu: 01 ETEP PTV HTM4: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội thảo- Tập huấn giảng viên sư phạm chủ chốt về chuyển giao và hướng dẫn tài liệu mô đun 4 bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông cốt cán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông |
| Tên gói thầu | 01 ETEP PTV HTM4: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội thảo- Tập huấn giảng viên sư phạm chủ chốt về chuyển giao và hướng dẫn tài liệu mô đun 4 bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông cốt cán |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay WB, vốn đối ứng NSTW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 12:10:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 Phòng học nhỏ theo môn (Tiểu học 12 môn, Trung học: 15 môn) (trong 02 ngày; dự kiến từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | Phòng | 27 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 2 | 01 Phòng học lớn theo môn (Cán bộ quản lý) (trong 02 ngày; dự kiến từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | Phòng | 1 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 3 | 03 Hội trường lớn (01 ngày- 1/2 buổi trong ngày 1 và 1/2 buổi trong ngày 3), dự kiến trong thời gian từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | hội trường | 3 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 4 | Maket, trang trí hội trường | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 5 | Máy tính, máy chiếu, màn chiếu có cường độ sáng 4000 asm (01 ngày- 1/2 buổi trong ngày 1 và 1/2 buổi trong ngày 3), dự kiến trong thời gian từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 6 | Giải khát giữa giờ (2 lần/ngày trong 03 ngày, dự kiến trong thời gian từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | người/ngày | 71 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 7 | Ăn bữa trưa cho đại biểu (1 bữa/ngày trong 03 ngày, dự kiến trong thời gian từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | người/ngày | 71 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 8 | Thuê 02 đường truyền internet tốc độ 100 megabit/đường truyền và 3 bộ phát wifi cho mỗi đường truyền, trong 03 ngày, dự kiến trong thời gian từ ngày 24/7-26/7/2021) | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | đường truyền/đợt | 2 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
| 9 | Thiết bị, thi công lắp đặt hệ thống mạng LAN cho 28 phòng học theo môn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT | Phòng | 28 | 1. Thời gian thực tế triển khai sẽ được BQL Chương trình ETEP báo trước khi thực hiện 03 ngày. 2. Địa điểm tổ chức tại Thành phố Hà Nội. Nhà thầu phải chào địa điểm cụ thể trong E-HSDT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.05E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 91.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
305.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 91.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị, tập huấn trong lĩnh vực giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
640.500.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi