Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo phòng họp 3G nhà A, trụ sở số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo phòng họp 3G nhà A, trụ sở số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 12:24:00 đến ngày 2021-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,094,560,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55,4216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,8056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,456 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 180,2062 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công bậc 3,5/7) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Di chuyển bàn ghế, thiết bị phòng họp 3E sang vị trí mời(Nhân công bậc 3,5/7) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127,1151 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, vật liệu đóng trong bao tải (bao tải đựng phế thải luân chuyển 3 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,078 | m3 |
| 11 | Bốc xếp để Vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,078 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,078 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,078 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100kg |
| 5 | Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,7339 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,657 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 215,1947 | m2 |
| 8 | Phào trần thạch cao KT 5x2,5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 215,1947 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả tường trong nhà | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,4788 | m2 |
| 11 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 374,7886 | m2 |
| 12 | Láng vữa xi măng tại phẳng vị trí phá tường, vữa XM M75 dày 2cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,815 | m2 |
| 13 | Lát đá granite vị trí làm cửa tự động | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp chịu nước dày 12mm (bao gồm cả lớp xốp) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 79,7 | m2 |
| 15 | Phào nẹp chân tường sàn gỗ bằng gỗ công nghiệp cao 10cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,495 | m |
| 16 | Sản xuất vách ngăn gỗ công nghiệp veneer dày 18mm (bao gồm cả khung xương) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 117,2261 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 18mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 117,2261 | m2 |
| 18 | Phào chân tường bằng nhựa giả gỗ, phào cao 10cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,58 | m |
| 19 | Phào trần bằng nhựa giả gỗ, phào chữ V cao 10cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m |
| 20 | Phào chỉ tường bằng nhựa giả gỗ, phào cao 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,94 | m |
| 21 | Nẹp cửa bằng gỗ công nghiệp, KT 2x10cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m |
| 22 | Nẹp cửa bằng gỗ công nghiệp, KT 2x15cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m |
| 23 | Rèm sáo gỗ tự nhiên vách kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,657 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ công nghiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3992 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa kép bằng gỗ công nghiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m |
| 26 | Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m |
| 27 | Tay nắm cửa mạ đồng ( 01 bộ = 04 chiếc) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa trượt tự động 2 cánh, kính dày 12mm (khung đỡ, động cơ, phụ kiện đồng bộ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính cường lực, kính dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,845 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính cường lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,845 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU màu cánh gián | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,8056 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép tận dụng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa đã tháo dỡ vào khuôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,0368 | m2 cấu kiện |
| 34 | Logo, bộ chữ "Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam" và "Vietnam academy of social sciences" bằng đồng. Bộ chữ bằng INOX mạ đồng cao 14cm, INOX 304 dày 0,8mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6469 | m3 |
| 37 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2968 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,8981 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2189 | 10m2 |
| 40 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1519 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0805 | tấn |
| 42 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1589 | m3 |
| 43 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5582 | 10m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,857 | 100m2 |
| C | Phần điện hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight Led âm trần D150 - 16W | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dây 12V 20W/N | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 4 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa loại 4 át đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| D | Phần điện phòng họp | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight Led âm trần D150 - 16W | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight Led âm trần đôi 9W*2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led dây 12V 20W/N | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp cầu đấu 150x150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| E | Phần điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt côn dàn lạnh KT 1200x150/950x150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa gió điều hòa KT 1200x150 kèm lưới chắn bụi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp cửa gió KT 1200x150 bọc xốp bạc cách nhiệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gió mềm bảo ôn D200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Ống đồng 9,5x0,81mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng 10x19mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 7 | Ống đồng 15,9x0,81mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng 16x19mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống nước ngưng 28x10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nước ngưng 35x10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn dàn lạnh 2x2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa dàn lạnh 1x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn dàn nóng 2x6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa dàn nóng 1x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu máy 2x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điều khiển gắn tường 2x1mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nối ống gió công suất lạnh 34000BTU | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 2 | Đèn chùm đường kính D800 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Thảm trải sàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m2 |
| 4 | Thảm hoa trang trí | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 5 | Bàn gỗ đặt giữa phòng kích thước 1600x1000x600 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 6 | Mặt trống đồng treo tường kích thước 2m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo trụ sở làm việc cơ quan ( có bao gồm phần cung cấp thiết bị điều hoà và nội thất).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.068.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi