Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738530-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại trong 2 năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 12:17:00 đến ngày 2021-07-24 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,425,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
358,682 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,2814 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,8682 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,8682 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 227,463 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,4717 100m3
7 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,184 1m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,1766 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,0988 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,0659 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,0659 100m3/1km
12 Mua đất đắp (đã bao gồm công tác đào đất xúc đất lên xe) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8.955,4887 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 89,5549 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 89,5549 100m3/1km
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 926,139 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 83,3525 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 77,9015 100m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 235,56 m3
19 Ni lon tái sinh chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7.790,15 m2
20 Ván khuôn mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,0653 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.558,03 m3
22 Cắt khe co giãn đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 309,4748 10m
23 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,556 1m3
24 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3334 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2222 100m3
27 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2222 100m3/1km
28 Mua đất đắp (đã bao gồm công tác đào đất xúc đất lên xe) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,8922 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1089 100m3
30 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1089 100m3/1km
31 Đắp nền đường bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,914 m3
32 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3523 100m3
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,9988 100m2
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 m3
35 Ni lon tái sinh chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 299,88 m2
36 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,909 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 59,98 m3
38 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 177,27 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 65,31 m3
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48,241 1m3
41 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3417 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0691 100m3
43 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0691 100m3/1km
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,65 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1265 100m3
46 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1265 100m3/1km
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,323 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 105,38 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 119,24 m3
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 99,22 m3
51 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,46 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,212 100m2
53 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,2105 100m2
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5082 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2147 tấn
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,42 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0037 100m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5347 tấn
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2978 tấn
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 100 1cấu kiện
62 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2.755,76 Kg
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,794 1m3
64 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4315 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,201 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2523 100m3
67 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2523 100m3/1km
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,89 m3
69 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4 m3
70 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,68 m3
71 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,37 m3
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,26 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,72 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng và có hạng mục cống bản; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->