Gói thầu: Mua sắm TBTH năm 2021 cho Agribank CN tỉnh Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm TBTH năm 2021 cho Agribank CN tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 13:12:00 đến ngày 2021-07-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn (desktop computer) | 42 | Bộ | Cấu hình kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương 1 Form factor Small Form Factor (SFF) 2 Processor Intel Core i7 10700 3 Chipset Intel® Q470 4 Memory 16GB DDR4 5 Storage 256 GB SSD 6 Network Intel® Gigabit Ethernet 7 Graphic Integrated Intel® UHD Graphics 8 Audio Integrated High Definition Audio 9 Ports in/out 08 USB (USB Type-A và USB Type-C) 01 Ethernet RJ-45 01 Headphones & Microphone Combo Audio Jack 1 Audio out 2 DisplayPort 10 Slots 01 PCIe xl6 01 M.2 for storage (2230 / 2280) 01 M.2 for wireless 11 Keyboard USB Keyboard 12 Mouse USB Optical Mouse 13 Software, Security Trusted Platform Module (TPM) 1.2/2.0; Cài sẵn và/hoặc download miễn phí từ website của nhà sản xuất: Bộ phần mềm quản lý (như Client Security Manager, Client Command Suite) gồm các công cụ quản lý cập nhật driver phần cứng, quản lý tối ưu hóa cấu hình, tối ưu hóa hoạt động, mã hóa dữ liệu... 14 Smart Card Reader Read and write smart cards according to ISO-7816 and EMV 15 Operating system Microsoft Windows 10 Pro 64bit License 16 Monitor LCD 17 inch (native resolution 1280x1024) hoặc 19.5 inch (native resolution 1600x900) | ||
| 2 | Máy tính xách tay (laptop) | 11 | Cái | Cấu hình kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương 1 Processor 1lth Generation Intel Core i5-1135G7 2 Memory 16GB DDR4 3 Storage 256GB SSD 4 Display 14 inch Widescreen (1366x768) anti-glare 5 Graphics Intel Iris Xe Graphics 6 Audio High Definition Audio, Stereo Speakers 7 Webcam HD webcam 8 Network Integrated Gigabit Network Connection Internal 802.1 lb/g/n/ac 9 Ports 02 USB Type-A; 01 USB Type-C; 01 Ethernet RJ-45 (built-in or USB to RJ-45 adapter); 01 HDMI 1.4; 01 Headphones & Microphone Combo Audio Jack 10 Input Devices US/English keyboard Touchpad 11 Fingerprint Reader Có 12 Smart Card Reader Read and write smart cards according to ISO-7816 and EMV 13 Software, Security Trusted Platform Module (TPM) 2.0; Cài sẵn và/hoặc download miễn phí từ website của nhà sản xuất: Bộ phần mềm quản lý (như Client Security Manager, Client Command Suite) gồm các công cụ quản lý cập nhật driver phần cứng, quản lý tối ưu hóa cấu hình, tối ưu hóa hoạt động, mã hóa dữ liệu... 14 Power 220V / 50Hz AC Adapter 15 Carrying Case Có 16 Operating System Microsoft Windows 10 Pro 64 bit License | ||
| 3 | Máy in sổ (passbook printer) | 9 | Cái | Cấu hình kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương 1 Technology 24-pin dot matrix 2 Resolution 240 X 360 dpi 3 Font - OCR A-B - ROMAN - Sans Serif - Italic 4 Printing speed at 10 cpi - HSD: 510 cps - Draft: 370 cps - NLQ: 185 cps - LQ: 125 cps 5 Pitch 10, 12, 15, 16.6, 17.1, 20 cpi 6 Copies Original + 6 copies 7 Line length 238.76 mm (94 columns at lOcpi) 8 Line spacing 1/5", 1/6", n/216", n/240" 9 Ribon cartridge 10 million characters 10 Document Handling Feed width: 245 mm 11 Noise level |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự liên quan đến cung cấp thiết bị tin học trong 03 năm gần đây (2018- 2020) có giá trị ≥ 1,5 tỷ VND
- Số năm hoạt động trong lĩnh vực liên quan đến gói thầu >=3 năm
- Nhà thầu là đại lý phân phối của nhà sản xuất hoặc có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cung cấp sản phẩm dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thiết bị phải được bảo hành tối thiếu 03 năm (riêng pin và bộ sạc của máy tính xách tay bảo hành tối thiếu 01 năm) kế từ ngày nghiệm thu. Địa điểm bảo hành tại các Hội sở Chi nhánh loại 1. - Thời gian đáp ứng khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi