Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 13:54:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,211,934,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 7 | bộ | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 5 | tủ | |
| B | MUA SẮM VẬT TƯ CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 531 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 335 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE105/80 | 491 | m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp DN105 | 11 | m | |
| 6 | Xà cầu dao cách ly | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp qua mương nước | 2 | bộ | |
| 9 | Giá bắt cáp trên thành cầu | 135 | bộ | |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 33 | cái | |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN TBA 22kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 7 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 120 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 35 | quả | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 158 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 | 63 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6(1)kV | 231 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 39 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV | 189 | m | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 63 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 21 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 98 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 56 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 84 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 14 | cái | |
| 15 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 14 | cột | |
| 16 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm( dọc tuyến) | 12 | bộ | |
| 17 | Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm LT12-LT12, tim cột 2,6m (ngang tuyến) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m | 14 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m | 7 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,8m | 7 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác và ghế thao tác trạm treo cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 7 | bộ | |
| 22 | Thang trèo cột bê tông ly tâm | 7 | bộ | |
| 23 | Giá lắp tủ hạ áp | 7 | bộ | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà | 7 | h. thống | |
| 25 | Giá đỡ cáp mặt máy | 7 | bộ | |
| 26 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 27 | Biển báo tên trạm | 7 | cái | |
| 28 | Khóa Việt Tiệp | 21 | cái | |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột 12 | 2 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp | 1 | bộ | |
| 31 | Kẹp quai + hotline | 7 | bộ | |
| D | Mua sắm VTTB - Phần đường dây 22KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây AC 70/11 | 5.106 | m | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 5 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 116 | quả | |
| 6 | Chuỗi néo đơn Polymer 24kV | 9 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo kép Polymer 24kV | 15 | bộ | |
| 8 | Cáp đồng M35 | 6 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 11 | Cặp cáp | 96 | cái | |
| 12 | Cột BTLT PC-I-10-190-7,2 | 1 | cột | |
| 13 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 8 | cột | |
| 14 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 17 | cột | |
| 15 | Xà néo sứ đứng cột đơn | 5 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng cột đơn | 11 | bộ | |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi néo đơn trên cột đơn | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi kép trên cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 20 | Xà lánh ba pha nằm ngang | 2 | bộ | |
| 21 | Xà néo sứ chuỗi kép 3 pha lệch dọc | 1 | bộ | |
| 22 | Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn | 5 | bộ | |
| 23 | Xà rẽ kép dọc trên cột đôi | 1 | bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột 8,5 | 1 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết ghế thao tác | 3 | bộ | |
| 28 | Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn | 1 | bộ | |
| 29 | Gông cột đúp G1 | 3 | bộ | |
| 30 | Gông cột đúp G2 | 3 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa RC-2 | 22 | bộ | |
| 32 | Biển báo nguy hiểm | 22 | bộ | |
| E | Mua sắm vật tư - Phần đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 3.177 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.397 | m | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,3 | 46 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 26 | cột | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | 9 | bộ | |
| 6 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 298 | bộ | |
| 7 | Tấm treo | 189 | bộ | |
| 8 | Kẹp treo KT-4x50-120 | 84 | bộ | |
| 9 | Kẹp hãm KX-4x50-120 | 116 | cái | |
| 10 | Ghíp nối 2 bu lông | 84 | cái | |
| F | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trên thành cầu, cáp đi lên cột | 1,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ | 3,86 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE105/80 | 4,91 | 100m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp DN105 | 0,11 | 100m | |
| 6 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 335 | m | |
| 7 | Xà cầu dao cách ly | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ cáp qua mương nước | 2 | bộ | |
| 10 | Giá bắt cáp trên thành cầu | 135 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1 | Sợi | |
| G | THI CÔNG PHẦN TBA 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 7 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 120 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 35 | quả | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 158 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 | 63 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6(1)kV | 231 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 39 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV | 189 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 21 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 98 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 56 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 84 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 14 | cái | |
| 14 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 14 | cột | |
| 15 | Nối mặt bích | 14 | mối | |
| 16 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm( dọc tuyến) | 12 | bộ | |
| 17 | Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm LT12-LT12, tim cột 2,6m (ngang tuyến) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m | 14 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m | 7 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,8m | 7 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác và ghế thao tác trạm treo cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 7 | bộ | |
| 22 | Thang trèo cột bê tông ly tâm | 7 | bộ | |
| 23 | Giá lắp tủ hạ áp | 7 | bộ | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà | 7 | h. thống | |
| 25 | Giá đỡ cáp mặt máy | 7 | bộ | |
| 26 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 27 | Biển báo tên trạm | 7 | cái | |
| 28 | Giá đỡ cáp lên cột 12 | 2 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ đầu cáp | 1 | bộ | |
| 30 | Móng MT-12 | 14 | móng | |
| 31 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 7 | bộ | |
| 32 | Thí nghiệm Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 120 | quả | |
| 33 | Thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 35 | quả | |
| 34 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6(1)kV | 1 | sợi | |
| 35 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA | 7 | H. thống | |
| H | Thi công - Phần đường dây 22KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Dây AC 70/11 | 5.106 | m | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 5 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 116 | quả | |
| 6 | Chuỗi néo đơn Polymer 24kV | 9 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo kép Polymer 24kV | 15 | bộ | |
| 8 | Cáp đồng M35 | 6 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 11 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 8 | cột | |
| 12 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 17 | cột | |
| 13 | Nối mặt bích | 17 | mối nối | |
| 14 | Xà néo sứ đứng cột đơn | 5 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ sứ đứng cột đơn | 11 | bộ | |
| 16 | Xà néo sứ chuỗi néo đơn trên cột đơn | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi kép trên cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 19 | Xà lánh ba pha nằm ngang | 2 | bộ | |
| 20 | Xà néo sứ chuỗi kép 3 pha lệch dọc | 1 | bộ | |
| 21 | Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn | 5 | bộ | |
| 22 | Xà rẽ kép dọc trên cột đôi | 1 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột 8,5 | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết ghế thao tác | 3 | bộ | |
| 27 | Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn | 1 | bộ | |
| 28 | Gông cột đúp G1 | 3 | bộ | |
| 29 | Gông cột đúp G2 | 3 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa RC-2 | 22 | bộ | |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | 22 | bộ | |
| 32 | Móng MT-3 | 1 | móng | |
| 33 | Móng MT-12 | 8 | móng | |
| 34 | Móng MT-14 | 11 | móng | |
| 35 | Móng MTĐ-14 | 3 | móng | |
| 36 | Thí nghiệm Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 116 | quả | |
| 37 | Thí nghiệm Chuỗi Polymer 24kV | 24 | chuỗi | |
| 38 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa | 22 | V. trí | |
| I | Thi công - Phần đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 3.177 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.397 | m | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,3 | 46 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 26 | cột | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | 9 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 80 | m | |
| 7 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 469 | m | |
| 8 | Móng MT-2 | 46 | móng | |
| 9 | Móng MT-3 | 8 | móng | |
| 10 | Móng MDLT-3 | 9 | móng | |
| 11 | Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại | 9 | bộ | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - Phần TBA 22 kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 7 | máy | |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 7 | bộ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 7 | tủ | |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ PHẦN TBA 22kV | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 7 | quả | |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 14 | quả | |
| L | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị - Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | |||
| 1 | TN aptomat tổng 600A | 7 | cái | |
| 2 | TN aptomat nhánh 200A | 15 | cái | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế | 7 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế | 14 | bộ | |
| 5 | TN TI hạ thế | 7 | cái | |
| 6 | TN TI hạ thế | 14 | cái | |
| 7 | TN Vonmet | 21 | cái | |
| 8 | TN Ampemet | 21 | cái | |
| M | KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ Phần TBA 22 | |||
| 1 | Kiểm định TI | 21 | cái | |
| N | Lắp đặt thiết bị - Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | bộ | |
| O | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị - Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 2 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn | Ô tô vận tải thùng (10 tấn | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi