Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730319-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210692033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 13:54:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,211,934,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)7bộ
2Tủ PP hạ thế - 600A2tủ
3Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra5tủ
B MUA SẮM VẬT TƯ CÁP NGẦM 22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm531m
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
3Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên335m
4Ống nhựa xoắn HDPE105/80491m
5Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp DN10511m
6Xà cầu dao cách ly1bộ
7Xà đỡ đầu cáp và chống sét van1bộ
8Giá đỡ cáp qua mương nước2bộ
9Giá bắt cáp trên thành cầu135bộ
10Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp33cái
C MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN TBA 22kV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer7bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty120quả
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty35quả
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE158m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 22kV 1x50mm263m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6(1)kV231m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV39m
8Cáp Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV189m
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9563cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm21cái
11Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm98cái
12Đầu cốt đồng - 25 mm56cái
13Đầu cốt đồng - 50 mm84cái
14Đầu cốt đồng - 95 mm14cái
15Cột BLTL PC-I-12-190-914cột
16Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm( dọc tuyến)12bộ
17Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm LT12-LT12, tim cột 2,6m (ngang tuyến)1bộ
18Xà đỡ sứ trung gian cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m14bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m7bộ
20Giá đỡ máy biến áp cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,8m7bộ
21Giá đỡ ghế thao tác và ghế thao tác trạm treo cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m7bộ
22Thang trèo cột bê tông ly tâm7bộ
23Giá lắp tủ hạ áp7bộ
24Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà7h. thống
25Giá đỡ cáp mặt máy7bộ
26Biển báo an toàn7cái
27Biển báo tên trạm7cái
28Khóa Việt Tiệp21cái
29Giá đỡ cáp lên cột 122bộ
30Xà đỡ đầu cáp1bộ
31Kẹp quai + hotline7bộ
D Mua sắm VTTB - Phần đường dây 22KV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1Bộ
3Dây AC 70/115.106m
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
5Sứ đứng polymer 22kV cả ty116quả
6Chuỗi néo đơn Polymer 24kV9chuỗi
7Chuỗi néo kép Polymer 24kV15bộ
8Cáp đồng M356m
9Đầu cốt đồng M506cái
10Đầu cốt đồng M356cái
11Cặp cáp96cái
12Cột BTLT PC-I-10-190-7,21cột
13Cột BLTL PC-I-12-190-98cột
14Cột BLTL PC-I-14-190-9,217cột
15Xà néo sứ đứng cột đơn5bộ
16Xà đỡ sứ đứng cột đơn11bộ
17Xà néo sứ chuỗi néo đơn trên cột đơn1bộ
18Xà néo sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến1bộ
19Xà néo sứ chuỗi kép trên cột đôi dọc tuyến1bộ
20Xà lánh ba pha nằm ngang2bộ
21Xà néo sứ chuỗi kép 3 pha lệch dọc1bộ
22Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn5bộ
23Xà rẽ kép dọc trên cột đôi1bộ
24Xà phụ đỡ lèo1bộ
25Giá đỡ cáp lên cột 8,51bộ
26Giá đỡ ghế thao tác cột đơn1bộ
27Chi tiết ghế thao tác3bộ
28Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn1bộ
29Gông cột đúp G13bộ
30Gông cột đúp G23bộ
31Tiếp địa RC-222bộ
32Biển báo nguy hiểm22bộ
E Mua sắm vật tư - Phần đường dây 0,4kv
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953.177m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.397m
3Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,346cột
4Cột BLTL PC-I-8,5-190-526cột
5Tiếp địa lặp lại9bộ
6Đai thép không rỉ + khóa đai298bộ
7Tấm treo189bộ
8Kẹp treo KT-4x50-12084bộ
9Kẹp hãm KX-4x50-120116cái
10Ghíp nối 2 bu lông84cái
F THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trên thành cầu, cáp đi lên cột1,45100m
2Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ3,86100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE105/804,91100m
5Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp DN1050,11100m
6Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên335m
7Xà cầu dao cách ly1bộ
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét van1bộ
9Giá đỡ cáp qua mương nước2bộ
10Giá bắt cáp trên thành cầu135bộ
11Thí nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1Sợi
G THI CÔNG PHẦN TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer7bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty120bộ
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty35quả
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE158m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 22kV 1x50mm263m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6(1)kV231m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV39m
8Cáp Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV189m
9Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm21cái
10Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm98cái
11Đầu cốt đồng - 25 mm56cái
12Đầu cốt đồng - 50 mm84cái
13Đầu cốt đồng - 95 mm14cái
14Cột BLTL PC-I-12-190-914cột
15Nối mặt bích14mối
16Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm( dọc tuyến)12bộ
17Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm LT12-LT12, tim cột 2,6m (ngang tuyến)1bộ
18Xà đỡ sứ trung gian cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m14bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,6m7bộ
20Giá đỡ máy biến áp cột bê tông ly tâm LT12-12, tim cột 2,8m7bộ
21Giá đỡ ghế thao tác và ghế thao tác trạm treo cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m7bộ
22Thang trèo cột bê tông ly tâm7bộ
23Giá lắp tủ hạ áp7bộ
24Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà7h. thống
25Giá đỡ cáp mặt máy7bộ
26Biển báo an toàn7cái
27Biển báo tên trạm7cái
28Giá đỡ cáp lên cột 122bộ
29Xà đỡ đầu cáp1bộ
30Móng MT-1214móng
31Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer7bộ
32Thí nghiệm Sứ đứng polymer 22kV cả ty120quả
33Thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty35quả
34Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6(1)kV1sợi
35Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA7H. thống
H Thi công - Phần đường dây 22KV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1bộ
3Dây AC 70/115.106m
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
5Sứ đứng polymer 22kV cả ty116quả
6Chuỗi néo đơn Polymer 24kV9chuỗi
7Chuỗi néo kép Polymer 24kV15bộ
8Cáp đồng M356m
9Đầu cốt đồng M506cái
10Đầu cốt đồng M356cái
11Cột BLTL PC-I-12-190-98cột
12Cột BLTL PC-I-14-190-9,217cột
13Nối mặt bích17mối nối
14Xà néo sứ đứng cột đơn5bộ
15Xà đỡ sứ đứng cột đơn11bộ
16Xà néo sứ chuỗi néo đơn trên cột đơn1bộ
17Xà néo sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến1bộ
18Xà néo sứ chuỗi kép trên cột đôi dọc tuyến1bộ
19Xà lánh ba pha nằm ngang2bộ
20Xà néo sứ chuỗi kép 3 pha lệch dọc1bộ
21Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn5bộ
22Xà rẽ kép dọc trên cột đôi1bộ
23Xà phụ đỡ lèo1bộ
24Giá đỡ cáp lên cột 8,51bộ
25Giá đỡ ghế thao tác cột đơn1bộ
26Chi tiết ghế thao tác3bộ
27Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn1bộ
28Gông cột đúp G13bộ
29Gông cột đúp G23bộ
30Tiếp địa RC-222bộ
31Biển báo nguy hiểm22bộ
32Móng MT-31móng
33Móng MT-128móng
34Móng MT-1411móng
35Móng MTĐ-143móng
36Thí nghiệm Sứ đứng polymer 22kV cả ty116quả
37Thí nghiệm Chuỗi Polymer 24kV24chuỗi
38Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa22V. trí
I Thi công - Phần đường dây 0,4kv
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953.177m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.397m
3Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,346cột
4Cột BLTL PC-I-8,5-190-526cột
5Tiếp địa lặp lại9bộ
6Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5080m
7Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35469m
8Móng MT-246móng
9Móng MT-38móng
10Móng MDLT-39móng
11Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại9bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - Phần TBA 22 kV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA7máy
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)7bộ
3Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra7tủ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ PHẦN TBA 22kV
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)7quả
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)14quả
L Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị - Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra
1TN aptomat tổng 600A7cái
2TN aptomat nhánh 200A15cái
3TN chống sét van hạ thế7bộ
4TN chống sét van hạ thế14bộ
5TN TI hạ thế7cái
6TN TI hạ thế14cái
7TN Vonmet21cái
8TN Ampemet21cái
M KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ Phần TBA 22
1Kiểm định TI21cái
N Lắp đặt thiết bị - Phần đường dây 22kV
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
2Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1bộ
O Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị - Phần đường dây 22kV
1Thí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
2Thí nghiệm Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1quả
3Thí nghiệm Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn Ô tô vận tải thùng (10 tấn1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->