Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:09:00 đến ngày 2021-07-24 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,518,410,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 600mm - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (cầu đường bộ/đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.100.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D≥600mm- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng 2018 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng giao thông)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 1,25 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: công suất ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng ≥10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XUÂN THỚI THƯỢNG 27 - PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền mặt đường hiện hữu, chiều dày đào trung bình 25cm | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp IV | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường hiện hữu | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,731 | 100m2 |
| 5 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm phạm vi mặt đường mở rộng lớp dưới | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm phạm vi bó vỉa làm mới + 15cm phạm vi mặt đường mở rộng lớp trên | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2M300 | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,232 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2M150 | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa + bê tông lót bó vỉa | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1,0kg/m2 phạm vi kết cấu mở rộng | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 12 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm phạm vi mặt đường mở rộng | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất tận dụng phần vuốt nối vỉa hè hiện hữu | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XUÂN THỚI THƯỢNG 27 - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,268 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường hiện hữu dày tb 30cm, đất cấp IV | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp IV | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 5 | Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp II | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,992 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,092 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ hầm ga BTCT hiện hữu đấu nối cống ngang (4 hầm ga đầu tuyến & cuối tuyến) | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,484 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp xà bần, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4Km | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Cống bê tông ly tâm D600, H30, đoạn ống dài 4m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | đoạn ống |
| 12 | Cống bê tông ly tâm D600, H30, đoạn ống dài 3m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 13 | Cống bê tông ly tâm D400, H30, đoạn ống dài 4m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 14 | Cống bê tông ly tâm D400, H30, đoạn ống dài 3m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 15 | Cống bê tông ly tâm D400, H30, đoạn ống dài 1m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 20 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 đúc sẵn | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,272 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đúc sẵn | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép hầm ga đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,108 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép hầm ga đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 24 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,924 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,807 | tấn |
| 27 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 28 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 31 | SX thép hình mạ kẽm L150x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 33 | BT nắp đan loại 1 đá 1x2M200 | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 34 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 36 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 37 | SX, lắp dựng thép tấm bọc cạnh nắp đan mạ kẽm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 38 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵ, trọng lượng cấu kiện | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 40 | SX, lắp dựng thép hình mạ kẽm lưới chắn rác | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 41 | Cung cấp bộ bản lề D16 lưới chắn rác | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Tấm cao su 700x580mm, dày 5mm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,872 | m2 |
| 43 | Bu long nở D10, L=120mm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 44 | Đắp cát đệm lót móng cống & hầm ga | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,509 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng cống & hầm ga | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,62 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng cống & hầm ga | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | 100m2 |
| 47 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,287 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất tận dụng phui đào, phần trên lưng cống | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát phui cống & hầm ga đến lưng cống | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 51 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm lớp dưới tái lập phui đào | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 52 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm lớp trên tái lập phui đào | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | 100m3 |
| 53 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1,0kg/m2 | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,189 | 100m2 |
| 54 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm tái lập phui | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,189 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất hàng rào đảm bảo giao thông (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | cái |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thông | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 57 | Băng rôn 1x0,5m chỉ dẫn phân luồng giao thông | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quang (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,142 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quang (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quang (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển công bố thông tin dự án | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Đèn chiếu sáng ban đêm | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | bộ |
| 63 | Đèn báo hiệu | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | bộ |
| 64 | Dây phản quang cảnh báo | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,496 | m |
| 65 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | công |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XUÂN THỚI THƯỢNG 22 - PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền mặt đường hiện hữu, chiều dày đào trung bình 25cm | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp IV | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,547 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường hiện hữu | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,726 | 100m2 |
| 5 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm phạm vi mặt đường mở rộng lớp dưới | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm phạm vi bó vỉa làm mới + 15cm phạm vi mặt đường mở rộng lớp trên | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,604 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2M300 | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,339 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2M150 | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa + bê tông lót bó vỉa | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1,0kg/m2 phạm vi kết cấu mở rộng | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 12 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm phạm vi mặt đường mở rộng | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất tận dụng phần vuốt nối vỉa hè hiện hữu | PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA - PHẠM VI THIẾT KẾ/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XUÂN THỚI THƯỢNG 22 - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường hiện hữu dày tb 30cm, đất cấp IV | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp IV | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 5 | Đào đất phui đào cống và hố ga, đất cấp II | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,129 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ hầm ga BTCT hiện hữu đấu nối cống ngang (4 hầm ga đầu tuyến & cuối tuyến) | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp xà bần, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4Km | Phần phui đào cống & hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Cống bê tông ly tâm D600, H30, đoạn ống dài 4m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | đoạn ống |
| 12 | Cống bê tông ly tâm D600, H30, đoạn ống dài 3m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 13 | Cống bê tông ly tâm D400, H30, đoạn ống dài 3m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 14 | Cống bê tông ly tâm D400, H30, đoạn ống dài 2m | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Phần cống/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | mối nối |
| 18 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 đúc sẵn | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,049 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đúc sẵn | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép hầm ga đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,963 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép hầm ga đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 22 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,688 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,615 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,703 | tấn |
| 25 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 26 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,987 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn, D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 29 | SX thép hình mạ kẽm L150x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | tấn |
| 30 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 31 | BT nắp đan loại 1 đá 1x2M200 | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 32 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 34 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 35 | SX, lắp dựng thép tấm bọc cạnh nắp đan mạ kẽm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 36 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵ, trọng lượng cấu kiện | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 38 | SX, lắp dựng thép hình mạ kẽm lưới chắn rác | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 39 | Cung cấp bộ bản lề D16 lưới chắn rác | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 40 | Tấm cao su 700x580mm, dày 5mm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,278 | m2 |
| 41 | Bu long nở D10, L=120mm | Phần hầm ga/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 42 | Đắp cát đệm lót móng cống & hầm ga | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,638 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng cống & hầm ga | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,978 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng cống & hầm ga | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 45 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,53 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất tận dụng phui đào, phần trên lưng cống | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát phui cống & hầm ga đến lưng cống | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | 100m3 |
| 49 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm lớp dưới tái lập phui đào | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 50 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm lớp trên tái lập phui đào | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 51 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1,0kg/m2 | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | 100m2 |
| 52 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm tái lập phui | Phần tái lập phui đào/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất hàng rào đảm bảo giao thông (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | cái |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thông | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 55 | Băng rôn 1x0,5m chỉ dẫn phân luồng giao thông | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quang (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quang (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quang (khấu hao 9%) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển công bố thông tin dự án | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đèn chiếu sáng ban đêm | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | bộ |
| 61 | Đèn báo hiệu | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | bộ |
| 62 | Dây phản quang cảnh báo | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,232 | m |
| 63 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Khấu hao : 2%*1tháng +7%*1lần sử dụng=9%)/xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 600mm - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (cầu đường bộ/đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.100.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D≥600mm- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng 2018 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng giao thông)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 1,25 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san≥110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu≥ 10T | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp≥ 16T | - Đặc điểm: công suất ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 25T | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy thảm BTN | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích≥ 5m3 | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm: Tải trọng≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 10T | - Đặc điểm: Sức nâng ≥10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi