Gói thầu: xây lắp công trình Đầu tư nâng cấp mương thoát nước tuyến đường Lạc Long Quân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình Đầu tư nâng cấp mương thoát nước tuyến đường Lạc Long Quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:07:00 đến ngày 2021-07-26 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,291,602,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2437404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48748E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự phải có hạng mục mương thoát nước, hố ga - hố thu nước, bó vỉa, vỉa hè, cống hộp. Đối với công việc hoàn trả kết cấu đường cũ bằng BTN nhà thầu thi công hoặc hợp đồng, thỏa thuận nguyên tắc với đơn vị thi công kết cấu mặt đường BTN.Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.804.121.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.608.242.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 người tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 20CV (1CV=2m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương thoát nước (Mương dọc; Hố ga và cửa thu nước) | |||
| 1 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135,464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 282,6 | m2 |
| 3 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt. dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,732 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 388,497 | m3 |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.054,53 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép mương thép CT3 f8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,378 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép mương thép CT5 f10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,531 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép mương CT5 f12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,595 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa bê tông M.250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,891 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 176,649 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan thép CT3 f6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,017 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan thép CT3 f8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,456 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan thép CT5 f12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,404 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan thép CT5 f14 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,346 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng mương bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.554,574 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 còn thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu (Xem bảng điều phối đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.299,464 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 còn thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo (Xem bảng điều phối đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.299,464 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 còn thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo (Xem bảng điều phối đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.299,464 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg (Tận dụng đất đào để đắp. còn thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 937,731 | m3 |
| 21 | Đào bê tông mương cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 591,693 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 591,693 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 591,693 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 591,693 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT (0.9x0.3x0.08)m sẵn bằng thủ công. Pck | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | Cái |
| 26 | Bê tông cửa thu nước vữa BT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,042 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,724 | m2 |
| 28 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt. dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,856 | m3 |
| 29 | Gia công cốt thép cửa thu nước thép CT3 f8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,703 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cửa thu nuớc thép CT5 f10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,533 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 310,78 | m |
| 32 | Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng nhựa HDPE D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | Cái |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg (Tận dụng đất đào để đắp. còn thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 426,577 | m3 |
| 34 | Đập bỏ mương ngang cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 458,723 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 458,723 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 458,723 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 458,723 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa bê tông M.250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,608 | 1m3 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,32 | m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan thép CT3 f6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan thép CT5 f10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan thép CT5 f16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,075 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | cấu kiện |
| 44 | Gia công thép góc mạ kẽm L(80x80x6) tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,311 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(80x80x6) tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,311 | Tấn |
| 46 | Quét sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,06 | m2 |
| 47 | Gia công thép góc mạ kẽm L(90x90x7) tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,939 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(90x90x7) tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,939 | Tấn |
| 49 | Quét sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,596 | m2 |
| 50 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt. dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,677 | m3 |
| 51 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,354 | m3 |
| 52 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,68 | m2 |
| 53 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,083 | m3 |
| 54 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 275,634 | m2 |
| 55 | Gia công cốt thép hố thu phụ thép CT5 f10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,905 | Tấn |
| 56 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 278,604 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg (Tận dụng đất đào để đắp. còn thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,959 | m3 |
| 58 | Đập bỏ hố ga cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,562 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,562 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,562 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,562 | m3 |
| B | Bó vỉa. vỉa hè. hố trồng cây | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè tính 60% ĐMLĐ(không tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18.244,057 | m2 |
| 2 | Đập bỏ bó vỉa cũ bằng máy đào bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.227,732 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.227,732 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.227,732 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè gạch Gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.420,334 | m2 |
| 7 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M150. dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 842,033 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 187,389 | m3 |
| 9 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 638,826 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn vữa bê tông đá 1x2 M.250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,513 | m3 |
| 11 | S/xuất.lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 998,698 | m2 |
| 12 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt. dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,765 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.129,42 | m |
| 14 | Bê tông hố trồng cây lắp ghép vữa BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,192 | m3 |
| 15 | S/xuất.lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 499,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép hố trồng cây thép CT3 f6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,188 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 223 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét hố ga. mương dọc bằng nhân lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,2 | m3 |
| 22 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt. dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,356 | m3 |
| 23 | Lát gạch vỉa hè gạch Gạch block (hoàn trả vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 417,2 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường. Dày 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m2 |
| 26 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp dưới. dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| C | Cống Hộp | |||
| 1 | Bê tông cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 631,44 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp thép CT3 f6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,236 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp thép CT3 f8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,894 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cống hộp thép CT5 f10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,693 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cống hộp thép CT5 f16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,164 | Tấn |
| 7 | Đệm móng cống bằng đá dăm 4x6. dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,392 | m3 |
| 8 | Bê tông lót cống Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,19 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 267,2 | m2 |
| 10 | Đào đất cống Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg (Tận dụng đất đào để đắp. còn thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,79 | m3 |
| 12 | Đào bỏ mặt đường cũ BTN máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,668 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,668 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,668 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,668 | m3 |
| 16 | Bê tông mối nối cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,622 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng mối nối Vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,404 | m2 |
| 18 | Gia công cốt thép mối nối thép CT3 f6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,066 | Tấn |
| 19 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,38 | m2 |
| 20 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m3 |
| 21 | Sản xuất. lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,8 | m2 |
| 22 | Gia công cốt thép bản giảm tải thép CT3 f6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,203 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản giảm tải thép CT3 f8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,129 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép bản giảm tải thép CT5 f10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,759 | Tấn |
| 25 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên. dày 15cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,086 | m3 |
| 26 | Móng CPĐD loại 2 có Dmax=37.5mm lớp dưới. dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,086 | m3 |
| 27 | Tới lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,57 | m2 |
| 28 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,57 | m2 |
| 29 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm. dày 5cm (hạt mịn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,57 | m2 |
| 30 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm. dày 7cm (hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,57 | m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,896 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,896 | Tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 10Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,896 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30cm (Tạm tính khấu hao 5% VL) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178 | md |
| 35 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn D30cm (Tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178 | md |
| 36 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | Ca |
| 37 | Đập bỏ mương cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,517 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,517 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 4Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,517 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly 2.2Km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,517 | m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất khung giá đỡ thép hình L50x50x4, (2% thx12th+7%*6 lần=66%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng khung giá đỡ biển báo, khung giá đỡ thép thép hình L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (tính 60% Đm lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | Tấn |
| 4 | SX biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công, (2% th x12th+7%*6 lần=66%) (W227, W245a) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Cái |
| 5 | SX biển báo hình chữ nhật KT(160x80)cm (I.441c) công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Cái |
| 6 | SX biển báo hình tròn D70(cm) công trường đang thi công (2% thx12th+7%*6 lần=66%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| 7 | Sản xuất trụ đỡ biển báo (2% th x12th+7%*6 lần=66%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(160x80)cm (I.441c) công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo hình tròn D70(cm) công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Trụ |
| 12 | Tháo dỡ biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ biển báo hình chữ nhật KT(160x80)cm (I.441c) công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ biển báo hình tròn D70(cm) công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Trụ |
| 16 | Gia công cốt thép chống xoay thép CT5 f14 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | Tấn |
| 17 | Đèn quay cảnh báo (2% th x12th=30%) (Dự kiến thi công hoàn thành 12tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Công |
| 19 | Lắp dựng hàng rào chắn di động bằng ống nhựa f75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | md |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cục móng vữa BT 25Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,75 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng 15Mpa đổ vào ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,65 | m2 |
| 23 | Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.980 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2437404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự phải có hạng mục mương thoát nước, hố ga - hố thu nước, bó vỉa, vỉa hè, cống hộp. Đối với công việc hoàn trả kết cấu đường cũ bằng BTN nhà thầu thi công hoặc hợp đồng, thỏa thuận nguyên tắc với đơn vị thi công kết cấu mặt đường BTN.Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.804.121.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.608.242.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 người tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250 l | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1.5KW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 3 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg (Đầm cóc) | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 3 |
| 6 | Máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 8 | Cần cẩu 6T | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 16T | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 20CV (1CV=2m3/h) | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy mài 2.7KW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy khoan 2.5KW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi