Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738644-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210696743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:06:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,498,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan > 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,609m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,225100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44100m3
4Đất nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật103,52m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,035100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,88m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,868m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,933m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,615m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,775m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,696m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,198m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,844m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,436m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,881tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,558tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,533tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,353tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,886tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,125tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,647tấn
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,609100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,783100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,882100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,255100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,539100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,232100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô-ô văng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,662100m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật105,399m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,167m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,835m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,836m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,285m3
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,018m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật498,925m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật756m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
42Trát xà dầm, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật266,42m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70,38m
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật58,013m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
47Lát nền, sàn gạch 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật248,02m2
48Lát nền, sàn, vệ sinh gạch 300x300 chống trượtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,32m2
49Công tác ốp gạch 300x600 vào tường vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,323m2
51Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,759tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,759tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,511100m2
54Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 (luôn công)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật264,34m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.172,068m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật276,5m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật775,425m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật599,126m2
59Cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ (luôn công)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,88m2
60Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000 (luôn công)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,76m2
61Cửa sổ khung sắt 30x60x1,2 và khung bảo vệ 14x20x1,1 (luôn công)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật48,68m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật161,6m2
63Kính trắng 5lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
64Ổ khóa cửa đi tay nắm dàiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
65phù điêu ngôi saoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
66Ốp gạch đất nung bó nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,06m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
69Đà sắt đỡ mặt đá hộp 50x100x1.8Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,2m
70Mặt bếp đá graniteTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,026m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,92m2
72Tủ bếp pano nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
73Chậu rửa Inox 02 ngăn + phụ kiệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hộp đựngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt vòi san tắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt tê nhựa đk 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê nhựa đk 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt tê nhựa đk 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa đk 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt tê nhựa đk 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
24Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
C HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,565m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,673m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,982m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,971m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,386100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,69m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
13CCLD ống cống Þ1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
D THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 20WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 30WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Đèn pha led 20W ngoài trờiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
6Lắp dặt ổ cắm loại ổ đôi 15ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
7Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật290m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật170m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đk ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đk ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật370m
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt CBTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9m
15Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
16Lắp đặt ổ cắm bốnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt ổ cắm anten đồng trụcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 portTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
E SAN LẤP
1Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 câyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,86100m2
2Cung cấp đất đắp nền, hệ số đầm k=1,16Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2.617m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,17100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,663100m3
10Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật116,416m3
11Cắt ronTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.671,913m2
F HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,637m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,637m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
4Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,456m3
6Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,972m3
7Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,862m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,44m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
5Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
6Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật96m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật48m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật160cái
H PCCC
1Bình CO2 5kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bình
2Bình bột CO2 8kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bình
3Bảng Tiêu lệch PCCCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bảng
I CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,121m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Dây tiếp đất loại dây đồng trần 50mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
12Bộ kim thu sét Ingesco, PDC 3.3, R=35mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13SXLD trụ đở bằng thép không rỉ cao 5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1trụ
14SXLD ống sợi thủy tinh cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1ống
15Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Hộp kiểm traTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17SXLD dây neoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
18Kẹp cố định dây dẫnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
19Vít cố định dây dẫnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
21Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
22Chi phí đo điện trởTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
8Gia công cột điện bằng thép hìnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
9Bulon dM16_500Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Cần đèn d14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Đèn năng lượng mặt trời 60WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,307m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
4Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
5Bê tông móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,617m3
6Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,889m3
8Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,048m3
10Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
20Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,922100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,157100m2
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,714m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,318m3
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật78,06m2
31Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật122,58m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,84m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,47m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật78,84m2
37Cung cấp cửa sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,163m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,163m2
39Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
41Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,407100m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật117,44m2
43Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 + công lắp đặtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,47m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,12m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật80,34m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,22m2
47Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,06m2
48Cửa sổ khung sắt 30x60x1,2 và khung bảo vệ 14x20x1,1Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,163m2
49Ốp đá chẻ chân tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,425m2
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Lắp đặt hộp đựngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Lắp đặt vòi san tắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
63Lắp đặt tê nhựa đk 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt tê nhựa đk 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp đặt tê nhựa đk 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt tê nhựa đk 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
67Lắp đặt tê nhựa đk 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
69Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
72Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
75Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 30WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
76Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
77Lắp dặt ổ cắm loại ổ đôi 15ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
L HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,522m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,161100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,874m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,982m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,814m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,69m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
13CCLD ống cống Þ1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
M NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,56m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,765m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
13Sản xuất hệ khung dànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,628tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,628tấn
15Sản xuất xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
17Bulon d16Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
18Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,896100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,175m2
N ĐÀI NƯỚC+GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,495m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,141100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,532m3
4Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
5Bê tông móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,284m3
6Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,837m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
16Bulon d16Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật48,259m2
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
21Gạch đánh dấuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật620viên
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
24Van 42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Van 34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Khoan giếngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
27Máy bơm hỏa tiển 2HPTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Dây cấp điện đến máy bơm 11mm²Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
O HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,625m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,373m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,401100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,649m3
5Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,865m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,272m3
7Bê tông móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,536m3
8Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,848m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,294m3
10Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,176m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, đà kiềng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,827tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,034tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,649tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,379tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,503tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,406100m2
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,944100m2
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,629100m2
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,373100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,076m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,015m3
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật321,605m2
24Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật321,605m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật321,605m2
26Đắp chỉ đầu trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
27Bảng hiệu + chữTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Gia công và lắp đặt chông sắt, đỉnh hàng ràoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật144,7m
29Cung cấp và lắp đặt cổng chính 3400x2100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,247m2
30Gia công hàng rào song sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật65,862m2
31Lắp dựng lan can sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật69,009m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật91,821m2
P CỘT CỜ
1Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,075m3
2Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 hTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,803m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,036m2
5Sơn giả đáTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,036m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,975m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,975m2
8Gia công lắp dựng cột cờ IOX (Trụ+ròng rọc+dây+cờ+phụ kiện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (1 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Kỹ thuật thi công (1 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (1 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Đội trưởng thi công (1 người) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1 kw Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy cắt gạch đá > 1.5 KW Máy cắt gạch đá > 1.5 KW1
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan > 5 KW Máy khoan > 5 KW1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy đầm đất cóc Máy đầm đất cóc1
11 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->