Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:06:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,498,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá > 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan > 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan > 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,609 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Đất nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,88 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,868 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,933 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,775 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,696 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,198 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,844 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,436 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,881 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,886 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,609 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,783 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô-ô văng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,399 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,167 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,835 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,018 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 498,925 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 756 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 266,42 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,38 | m |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,013 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248,02 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vệ sinh gạch 300x300 chống trượt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,323 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,759 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,759 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,511 | 100m2 |
| 54 | Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 (luôn công) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264,34 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,068 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 276,5 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 775,425 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 599,126 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ (luôn công) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000 (luôn công) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung sắt 30x60x1,2 và khung bảo vệ 14x20x1,1 (luôn công) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,68 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,6 | m2 |
| 63 | Kính trắng 5ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 64 | Ổ khóa cửa đi tay nắm dài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | phù điêu ngôi sao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t bộ |
| 66 | Ốp gạch đất nung bó nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 69 | Đà sắt đỡ mặt đá hộp 50x100x1.8 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m |
| 70 | Mặt bếp đá granite | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,026 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 72 | Tủ bếp pano nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 73 | Chậu rửa Inox 02 ngăn + phụ kiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi san tắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa đk 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa đk 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đk 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| C | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,565 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,673 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 20W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 30W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn pha led 20W ngoài trời | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp dặt ổ cắm loại ổ đôi 15A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm anten đồng trục | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 port | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| E | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,86 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền, hệ số đầm k=1,16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.617 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,17 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,416 | m3 |
| 11 | Cắt ron | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.671,913 | m2 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,637 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,637 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,972 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,862 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 6 | Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| H | PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 5kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 2 | Bình bột CO2 8kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 3 | Bảng Tiêu lệch PCCC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây tiếp đất loại dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Bộ kim thu sét Ingesco, PDC 3.3, R=35m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | SXLD trụ đở bằng thép không rỉ cao 5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 14 | SXLD ống sợi thủy tinh cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 15 | Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Hộp kiểm tra | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | SXLD dây neo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Kẹp cố định dây dẫn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Vít cố định dây dẫn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 22 | Chi phí đo điện trở | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t bộ |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 8 | Gia công cột điện bằng thép hình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 9 | Bulon dM16_500 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cần đèn d14 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Đèn năng lượng mặt trời 60W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,889 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,714 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,318 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,06 | m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,58 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,84 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,44 | m2 |
| 43 | Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 + công lắp đặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,34 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,22 | m2 |
| 47 | Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt 30x60x1,2 và khung bảo vệ 14x20x1,1 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | m2 |
| 49 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi san tắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa đk 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 30W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp dặt ổ cắm loại ổ đôi 15A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| L | HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,874 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 17 | Bulon d16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,175 | m2 |
| N | ĐÀI NƯỚC+GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 16 | Bulon d16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,259 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 21 | Gạch đánh dấu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 620 | viên |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 24 | Van 42 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Van 34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Khoan giếng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Máy bơm hỏa tiển 2HP | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Dây cấp điện đến máy bơm 11mm² | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,373 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,649 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,865 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,272 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,536 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,294 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,176 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, đà kiềng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,503 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,629 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,076 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,015 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321,605 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321,605 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 321,605 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ đầu trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t bộ |
| 27 | Bảng hiệu + chữ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Gia công và lắp đặt chông sắt, đỉnh hàng rào | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,7 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cổng chính 3400x2100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,247 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,862 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,009 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,821 | m2 |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,803 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,975 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,975 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cột cờ IOX (Trụ+ròng rọc+dây+cờ+phụ kiện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (1 người) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (1 người) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (1 người) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công (1 người) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.- Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1 kw | Máy đầm dùi ≥ 1 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá > 1.5 KW | Máy cắt gạch đá > 1.5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan > 5 KW | Máy khoan > 5 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cóc | Máy đầm đất cóc | 1 |
| 11 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi