Gói thầu: Gói thầu in ấn phẩm chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu in ấn phẩm chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714982 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:06:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng in ấn có giá trị > 140 triệu đồng .Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê chi phí khám chữa bệnh tại trạm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 3 | Bảng kiểm HSBA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.000 | |
| 4 | Bảng kiểm sau sinh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.500 | |
| 5 | Bảng tổng hợp kỹ thuật đông y | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 1.800 | |
| 6 | Bảng tổng hợp thanh toán dịch vụ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 12.000 | |
| 7 | Bảng tổng hợp thanh toán ngoại trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 5.000 | |
| 8 | Bảng tổng hợp thanh toán ngoại trú khám sức khỏe | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 4.000 | |
| 9 | Bao thuốc thang | Giấy For định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy (20x29)cm | Cái | 15.000 | |
| 10 | Bệnh án mắt | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 500 | |
| 11 | Bệnh án ngoại khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 3.000 | |
| 12 | Bệnh án ngoại trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 700 | |
| 13 | Bệnh án ngoại trú YHCT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.200 | |
| 14 | Bệnh án nhi khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 5.000 | |
| 15 | Bệnh án nội khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 8.500 | |
| 16 | Bệnh án nội trú ĐY (mới) tờ 1 | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.500 | |
| 17 | Bệnh án nội trú ĐY (mới) tờ 2 | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.500 | |
| 18 | Bệnh án phụ khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 300 | |
| 19 | Bệnh án PHCN | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.000 | |
| 20 | Bệnh án Sản | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 3.000 | |
| 21 | Bệnh án truyền nhiễm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 500 | |
| 22 | Bệnh án tuyến xã | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.500 | |
| 23 | Bìa bệnh án | Bìa Thái ( Bìa ngoại). Kích thước giấy A3 | Cái | 18.000 | |
| 24 | Bìa bệnh án YHCT | Bìa Thái ( Bìa ngoại). Kích thước giấy A3 | Cái | 1.500 | |
| 25 | Bì đựng phim XQ lớn | Bìa Đồng Nai loại I. Kích thước giấy 43x30cm | Cái | 10.000 | |
| 26 | Bì đựng phim XQ trung | Bìa Đồng Nai loại I. Kích thước giấy 32x22cm | Cái | 3.000 | |
| 27 | Bì thư cực đại | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Kích thước 35x25cm | Cái | 500 | |
| 28 | Biên nhận thanh toán tiền khám bệnh | Giấy cacbon âm 3 liên. Chế độ in 1 mặt giấy ½ A5 | Cuốn (150 tờ) | 50 | |
| 29 | Bảng kê bán lẻ dưới 200.000 | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (100 tờ) | 100 | |
| 30 | Biểu đồ chuyển dạ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 31 | Đơn thuốc hướng thần | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 40 | |
| 32 | Đơn thuốc thường (mới) | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 450 | |
| 33 | Giấy chọn dịch vụ y tế theo yêu cầu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 34 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Bìa Đồng Nai loại I. KT ½ A4 | Tờ | 2.000 | |
| 35 | Giấy chuyển tuyến trung tâm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.500 | |
| 36 | Giấy chuyển tuyến tuyến xã | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.500 | |
| 37 | Giấy giới thiệu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (100 tờ) | 2 | |
| 38 | Giấy khám sức khỏe | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 10.000 | |
| 39 | Giấy siêu âm màu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 5.000 | |
| 40 | Lệnh điều xe | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 41 | Lý lịch máy | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | cuốn (20 tờ) | 240 | |
| 42 | Phiếu cam đoan mổ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 3.000 | |
| 43 | Phiếu chăm sóc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 25.000 | |
| 44 | Phiếu chức năng sống | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 300 | |
| 45 | Phiếu công khai dịch vụ KCB (nội trú) | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 24.000 | |
| 46 | Phiếu công khai thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 47 | Phiếu công khai thuốc mổ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.000 | |
| 48 | Phiếu gây mê hồi sức | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 49 | Phiếu hẹn thăm thai | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 3.500 | |
| 50 | Phiếu khám vào viện CK mắt | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 51 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 200 | |
| 52 | Phiếu khám thai | Bìa Đồng Nai loại I. Chế độ in 2 mặt. Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 53 | Phiếu khám vào viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. in 2 mặt. Giấy A4 | Tờ | 19.000 | |
| 54 | Phiếu điện tâm đồ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 2.500 | |
| 55 | Phiếu diễn tiến điều trị TCM | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 100 | |
| 56 | Phiếu điều trị | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 35.000 | |
| 57 | Phiếu điều trị ngoại trú YHCT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.200 | |
| 58 | Phiếu điều trị nội trú YHCT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 5.500 | |
| 59 | Phiếu điều trị VLTL ngọai trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 60 | Phiếu điều trị VLTL nội trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 61 | Phiếu tạm ứng tiền viện phí | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (100 tờ) | 120 | |
| 62 | Phiếu theo dõi và truyền dịch | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 20.000 | |
| 63 | Phiếu thử phản ứng thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 64 | Phiếu tổng kết CK mắt | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 65 | Phiếu xin xe chuyển viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (100 tờ) | 5 | |
| 66 | Phiếu XN | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Tờ | 1.600 | |
| 67 | Phiếu XN dành cho người KSK (in màu) | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 8.000 | |
| 68 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 69 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 70 | Sổ bàn giao thuốc trực | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 71 | Sổ bàn giao y dụng cụ trực | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 72 | Sổ cấp giấy chứng sinh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 73 | Sổ họp giao ban | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 10 | |
| 74 | Sổ đào tạo BD chuyên môn | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A5 | Cuốn (200 tờ) | 2 | |
| 75 | Sổ họp HĐNB | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 76 | Sổ khám bệnh trung tâm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 15 | |
| 77 | Sổ khám phụ khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 11 | |
| 78 | Sổ khám thai | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 11 | |
| 79 | Sổ lưu trữ HSBA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 2 | |
| 80 | Sổ kiểm tra | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 81 | Sổ đẻ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 5 | |
| 82 | Sổ phẫu thuật | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 2 | |
| 83 | Sổ phụ nữ 15-49 | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 84 | Sổ quản lý trẻ em dưới 5 tuổi | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 25 | |
| 85 | Sổ quản lý thai nghén | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 86 | Sổ ra viện - vào viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 7 | |
| 87 | Sổ sai sót chuyên môn | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 88 | Sổ giao trả HSBA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 89 | Sổ thường trực | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 15 | |
| 90 | Sổ thủ thuật | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 91 | Sổ thủ thuật đông y | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 5 | |
| 92 | Sổ tiêm Vaccin uốn ván cho PN | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 10 | |
| 93 | Sổ kết quả xét nghiệm HIV | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 2 | |
| 94 | Sổ khám bệnh | Giấy For định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80% đóng bìa. Chế độ in 2 mặt Giấy. KT khổ A4 gấp đôi | Cuốn đóng bìa cuoche in màu (5 tờ ruột) | 15.000 | |
| 95 | Sổ khám sức khỏe | Giấy For định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80% đóng bìa Thái loại tốt. In 2 mặt giấy A3. | Cuốn đóng bìa Thái (4 tờ) | 700 | |
| 96 | Hướng dẫn sử dụng thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 7.200 | |
| 97 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 1 | |
| 98 | Sổ tiêm ngừa dại | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 10 | |
| 99 | Sổ tiêm vaccin hàng ngày | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 100 | Sổ quản lý sử dụng vaccine hàng ngày | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 101 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân động kinh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (50 tờ) | 10 | |
| 102 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân tâm thần phân liệt | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (50 tờ) | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng in ấn có giá trị > 140 triệu đồng .Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi