Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740544-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:24:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,985,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Móng M14: 5 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M145bộ
C Móng bê tông trụ đơn 14m: 13 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt13bộ
2Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x213,23m3
D Móng bê tông trụ đôi 14m: 7 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M14-2bt7m3
2Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x28,54m3
E Tiếp địa LA (trụ 14m): 10 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc20bộ
3Khoan giếng tiếp địa D114 sâu 20m10cái
4Ống PVC D21x1,6mm20m
5Ốc xiết cáp Cu 1/020cái
6Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đào, đắp đất rảnh tiếp địa đường dây (có LA)10bộ
F Trụ bê tông ly tâm 14m: 22 trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp22trụ
G Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P: 4 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp8Cây
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp16Cây
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn16bộ
6Lắp xà kép composite 2,4m4bộ
H Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO: 3 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mmVật tư A cấp3Cây
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710Vật tư A cấp3Cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn3bộ
6Lắp xà composite 0,8m3bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 13 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp26Cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp52Cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
7Lắp xà néo 58,63kg13bộ
J Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL: 12 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp12Cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp12Cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)12bộ
K Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B: 4 bộ
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Sứ chằng8cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8"64cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư A cấp156mét
5Yêm đỡ dây chằng F1/2" mạ kẽm16cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mm8cái
7Lắp bộ dây néo4bộ
L Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2: 2 bộ
1Ty neo Þ22x30002cái
2Đế neo BTCT 200x1200Vật tư A cấp2cái
3Đào, đắp đất móng neo2bộ
M Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp 24KV ACXh 240mm2Vật tư A cấp2.427mét
2Cáp nhôm lõi thép AC-185/29Vật tư A cấp624kg
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp78mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Vật tư A cấp78mét
5Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
6Kẹp ép WR 875Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
8Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2526m
10Băng keo cách điện trung thế18cuộn
11Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 + chụp đầu coss15cái
12Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Kẹp quai đồng 8 ly 240mm23cái
14Kẹp hotline 4/03cái
15Ống nối dây cỡ 240mm22cái
16Bọc cách điện LA36cái
17Chụp kẹp Uquai3bộ
18Bass LI bắt FCO (LA)39Bộ
19Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm)36Bộ
20Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Bảng chỉ danh thiết bị3bộ
23Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2 (dây trung hòa)0,793km
24Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 (dây pha)2,379km
N Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 16 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉ16bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
O Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 6 bộ
1Khóa néo dây 5U-3mm (cỡ dây 185-240mm2)6cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
P Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 78 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp78cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp78cái
Q Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 72 chuỗi
1Sứ treo polymerVật tư A cấp72cái
2Móc treo chữ U144cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
R Tiếp địa xà sắt: 21 bộ
1Cáp nhôm A-50: 3m/bộ63kg
2Boulon 8x40+ 2 long đền tròn21bộ
3Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đầu cosse ép Al 50mm221cái
S Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp3cái
2Dây chảy 3K3Sợi
3DS 1P - 24KV - 630AVật tư A cấp12bộ
4LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kAVật tư A cấp3bộ
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp36cái
T Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24kV CXV/DSTA1x300mm2Vật tư A cấp8.138mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp2.176mét
3Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
4Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon18cái
5Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)6bộ
6Cọc cảnh báo cáp ngầm98cái
7Bảng chỉ danh thiết bị5bộ
8Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoorMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 indoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hộp nối cáp ngầm 24kV 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 8.058mét
14Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 2.154mét
U Mương cáp ngầm 1 lộ trên vỉa hè (đoạn đi song song với đường ống khí): 401 mét
1Cát san lấp: 0,149m3/m59,75m3
2Gạch chỉ: 3,3viên/m2.647viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m120,3m2
4Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
5Đào, đắp đất mương cáp ngầm 1 lộ401m
V Mương cáp ngầm 2 lộ trên vỉa hè: 1907 mét
1Cát san lấp: 0,209m3/m398,56m3
2Gạch chỉ: 6,6viên/m12.586viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m572,1m2
4Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3.814m
5Đào, đắp đất mương cáp ngầm 2 lộ1.907m
W Cáp ngầm khoan băng đường 1 lộ có định hướng: 101 mét
1Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V101mét
2Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng)101mét
X Cáp ngầm khoan băng đường 2 lộ có định hướng: 212 mét
1Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V424mét
2Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng)424mét
Y Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 : 5 hố
1Đào đất hố ga 1600x1600x1450mm5bộ
2Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19 (dày 200mm)7,28m3
3Bê tông mác M100 đá 4x61,62m3
Z Nắp hố ga kéo cáp: 5 nắp
1Sắt góc L32 x 32 x 340,88kg
2Sắt Þ1083,3kg
3Kẽm0,5kg
4Bê tông mác M200 đá 1x2, nắp hố ga0,59m3
AA Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 1P chiều dài >50mThử nghiệm cách điện và PD9sợi
2Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3P chiều dài >50mThử nghiệm cách điện và PD1sợi
3Đo điện trở tiếp địa đường dây10bộ
AB Phần tháo gỡ thu hồi
1Thu hôi cáp ngầm trung thế 3 pha 3x300mm2480m
2Nhổ trụ BTLT 10,5m1trụ
3Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m9trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->