Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:24:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,985,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Móng M14: 5 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ M14 | 5 | bộ | |
| C | Móng bê tông trụ đơn 14m: 13 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt | 13 | bộ | |
| 2 | Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x2 | 13,23 | m3 | |
| D | Móng bê tông trụ đôi 14m: 7 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M14-2bt | 7 | m3 | |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x2 | 8,54 | m3 | |
| E | Tiếp địa LA (trụ 14m): 10 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 20 | bộ | |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa D114 sâu 20m | 10 | cái | |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | 20 | m | |
| 5 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 20 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa đường dây (có LA) | 10 | bộ | |
| F | Trụ bê tông ly tâm 14m: 22 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 22 | trụ |
| G | Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P: 4 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 8 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 16 | Cây |
| 3 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp xà kép composite 2,4m | 4 | bộ | |
| H | Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO: 3 bộ | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm | Vật tư A cấp | 3 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710 | Vật tư A cấp | 3 | Cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp xà composite 0,8m | 3 | bộ | |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 13 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 26 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 52 | Cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg | 13 | bộ | |
| J | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL: 12 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Vật tư A cấp | 12 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Vật tư A cấp | 12 | Cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | 12 | bộ | |
| K | Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B: 4 bộ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8" | 64 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư A cấp | 156 | mét |
| 5 | Yêm đỡ dây chằng F1/2" mạ kẽm | 16 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 4 | bộ | |
| L | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2: 2 bộ | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | 2 | cái | |
| 2 | Đế neo BTCT 200x1200 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo | 2 | bộ | |
| M | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXh 240mm2 | Vật tư A cấp | 2.427 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 | Vật tư A cấp | 624 | kg |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 78 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Vật tư A cấp | 78 | mét |
| 5 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/25 | 26 | m | |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế | 18 | cuộn | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 + chụp đầu coss | 15 | cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline 4/0 | 3 | cái | |
| 15 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | 2 | cái | |
| 16 | Bọc cách điện LA | 36 | cái | |
| 17 | Chụp kẹp Uquai | 3 | bộ | |
| 18 | Bass LI bắt FCO (LA) | 39 | Bộ | |
| 19 | Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm) | 36 | Bộ | |
| 20 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Bảng chỉ danh thiết bị | 3 | bộ | |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2 (dây trung hòa) | 0,793 | km | |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 (dây pha) | 2,379 | km | |
| N | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 16 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | 16 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| O | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 6 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây 5U-3mm (cỡ dây 185-240mm2) | 6 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 78 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 78 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 78 | cái |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 72 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 72 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 144 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| R | Tiếp địa xà sắt: 21 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm A-50: 3m/bộ | 63 | kg | |
| 2 | Boulon 8x40+ 2 long đền tròn | 21 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Al 50mm2 | 21 | cái | |
| S | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 3K | 3 | Sợi | |
| 3 | DS 1P - 24KV - 630A | Vật tư A cấp | 12 | bộ |
| 4 | LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kA | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 36 | cái |
| T | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/DSTA1x300mm2 | Vật tư A cấp | 8.138 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240 | Vật tư A cấp | 2.176 | mét |
| 3 | Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 4 | Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon | 18 | cái | |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 6 | bộ | |
| 6 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | 98 | cái | |
| 7 | Bảng chỉ danh thiết bị | 5 | bộ | |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 8.058 | mét | |
| 14 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 2.154 | mét | |
| U | Mương cáp ngầm 1 lộ trên vỉa hè (đoạn đi song song với đường ống khí): 401 mét | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,149m3/m | 59,75 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ: 3,3viên/m | 2.647 | viên | |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | 120,3 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | m |
| 5 | Đào, đắp đất mương cáp ngầm 1 lộ | 401 | m | |
| V | Mương cáp ngầm 2 lộ trên vỉa hè: 1907 mét | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,209m3/m | 398,56 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ: 6,6viên/m | 12.586 | viên | |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | 572,1 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.814 | m |
| 5 | Đào, đắp đất mương cáp ngầm 2 lộ | 1.907 | m | |
| W | Cáp ngầm khoan băng đường 1 lộ có định hướng: 101 mét | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | mét |
| 2 | Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng) | 101 | mét | |
| X | Cáp ngầm khoan băng đường 2 lộ có định hướng: 212 mét | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | mét |
| 2 | Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng) | 424 | mét | |
| Y | Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 : 5 hố | |||
| 1 | Đào đất hố ga 1600x1600x1450mm | 5 | bộ | |
| 2 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19 (dày 200mm) | 7,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác M100 đá 4x6 | 1,62 | m3 | |
| Z | Nắp hố ga kéo cáp: 5 nắp | |||
| 1 | Sắt góc L32 x 32 x 3 | 40,88 | kg | |
| 2 | Sắt Þ10 | 83,3 | kg | |
| 3 | Kẽm | 0,5 | kg | |
| 4 | Bê tông mác M200 đá 1x2, nắp hố ga | 0,59 | m3 | |
| AA | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 1P chiều dài >50m | Thử nghiệm cách điện và PD | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3P chiều dài >50m | Thử nghiệm cách điện và PD | 1 | sợi |
| 3 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | 10 | bộ | |
| AB | Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hôi cáp ngầm trung thế 3 pha 3x300mm2 | 480 | m | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | 1 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | 9 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | xe | 2 |
| 3 | Giá ra dây | cái | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | cái | 30 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 2 |
| 6 | Palăng | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi