Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691493-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210678475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn thuộc ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 khen thưởng xã đạt chuẩn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:45:00 đến ngày 2021-07-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,730,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,200,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1 Cung cấp đất màu trồng cây Tại Chương V 15,088 m3
2 Cung cấp phân bò. tro trấu Tại Chương V 1,876 m3
3 Cung cấp sơ dừa Tại Chương V 1,876 m3
4 Cung cấp phân bón vi sinh Tại Chương V 34 kg
5 Cung cấp phân bón hóa học Tại Chương V 34 kg
6 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ Tại Chương V 68 chai
7 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi Tại Chương V 68 chai
8 Cây Cau Trái Đỏ cao 1.8-2.2m đường kính gốc 12-15cm Tại Chương V 18 cây
9 Cây Sứ Đại cao 2.5-3m đường kính gốc 10-12cm Tại Chương V 4 cây
10 Cây Ngâu Côn cao 1-1.2m Tại Chương V 19 cây
11 Cây Trắc Bách Diệp cao 1-1.2m Tại Chương V 17 cây
12 Cây Sanh Thế Trực cao 1.8-2.0m Tại Chương V 4 cây
13 Cây Bàng Đài Loan 3-3.5m đường kính gốc 10-12cm Tại Chương V 2 cây
14 Cây Bằng Lăng Tím 3-3.5m đường kính gốc 10-12cm Tại Chương V 2 cây
15 Cây Lộc Vừng cao 4-4.5m đường kính gốc 15-20cm Tại Chương V 2 cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Tại Chương V 68 cây/90ngày
B SÂN - ĐƯỜNG ĐI BỘ
1 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 119,76 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 1.197,6 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 355,5 m2
4 Lát nền. sàn. kích thước gạch Terazzo 400x400 Tại Chương V 1.553,1 m2
5 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 11,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 8,12 m3
7 Cắt ron ô vuông 2.6mx2.6m Tại Chương V 116 m2
8 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,207 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,121 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,69 m3
11 Trát granitô bó nền. vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,105 m2
12 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 9,628 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 19,497 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 120,35 m2
15 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng Tại Chương V 2,072 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V 13,716 m3
17 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,518 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 Tại Chương V 7,578 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 7,816 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,275 m3
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 230,68 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 2,286 m3
23 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Tại Chương V 0,229 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,032 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,269 tấn
26 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 22,86 m2
27 Sơn giằng. tường không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 253,54 m2
28 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng Tại Chương V 1,05 m3
29 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,35 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,22 m3
31 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Tại Chương V 0,154 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,48 m3
33 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan Tại Chương V 0,032 100m2
34 Trát đá mài. vữa XM mác 75 Tại Chương V 16,1 m2
35 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan Tại Chương V 0,071 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Tại Chương V 10 cái
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V 0,636 m3
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ Tại Chương V 289,493 m2
39 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 72,373 m2
40 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 289,493 m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PVC D34 Tại Chương V 2,295 100m
2 Ống nhựa PVC D27 Tại Chương V 0,032 100m
3 Ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,224 100m
4 Ống nhựa mềm PVC D21 Tại Chương V 0,2 100m
5 Co 90◦ D34 Tại Chương V 8 cái
6 Co 45◦ D34 Tại Chương V 1 cái
7 Co giảm D34-27 Tại Chương V 1 cái
8 Co giảm D34-21 Tại Chương V 14 cái
9 Co 90◦ D27 Tại Chương V 4 cái
10 Tê D34 Tại Chương V 14 cái
11 Tê giảm D34-27 Tại Chương V 15 cái
12 Co ren ngoài D21 Tại Chương V 29 cái
13 Van khóa D34 Tại Chương V 1 cái
14 Khóa nhựa D27 Tại Chương V 4 cái
15 Khóa nhựa D21 Tại Chương V 29 cái
16 Béc tưới xoay 360° Tại Chương V 10 cái
17 Béc tưới cố định gốc Tại Chương V 19 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V 27,54 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Tại Chương V 27,332 m3
20 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng Tại Chương V 0,0912 m3
21 Bê tông lót đá 4x6. vữa bê tông mác 75 Tại Chương V 0,048 m3
22 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,072 m3
23 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,96 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,0245 m3
25 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen. đường kính > 10mm Tại Chương V 0,0036 tấn
26 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan Tại Chương V 0,0017 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. pa nen Tại Chương V 1 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II Tại Chương V 8,552 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Tại Chương V 2,708 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,72 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 5,762 m3
5 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,395 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép > 18mm Tại Chương V 0,02 tấn
7 Bu lông nhúng kẽm D24. L=1050mm Tại Chương V 20 cái
8 Bu lông nhúng kẽm D16. L=850mm Tại Chương V 60 cái
9 Ốc D24 Tại Chương V 40 cái
10 Ốc D16 Tại Chương V 120 cái
11 Xây móng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,28 m3
12 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 1,64 m2
13 Trụ đèn LED cao áp 150W. cao 8m(CS2) Tại Chương V 3 bộ
14 Trụ đèn LED cao áp 150W. cao 8m(CS3) Tại Chương V 2 bộ
15 Trụ đèn LED trang trí 4 (CS3) Tại Chương V 15 bộ
16 MCB 1P 6A Tại Chương V 20 cái
17 MCB 1P 16A Tại Chương V 2 cái
18 MCB 1P 25A Tại Chương V 1 cái
19 Dây cáp đồng CXV-2x16mm Tại Chương V 65 m
20 Dây cáp đồng CXV-3x10mm Tại Chương V 248 m
21 Co 45° nhựa PVC D34 Tại Chương V 92 cái
22 Tủ điện 400x600x200 Tại Chương V 1 cái
23 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 cuộn
24 Ống bảo hộ (ống nhựa PVC D34) Tại Chương V 2,7 100m
25 Timer tắt mở Tại Chương V 2 cái
26 Contactor 3P/15A 220V Tại Chương V 2 cái
E SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1.6 m3. đất cấp II Tại Chương V 0,01 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.85 Tại Chương V 9,534 100m3
3 Đất san nền Tại Chương V 953,4 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.37919E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.021.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.043.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->