Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:36:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,462,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,5486 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,7548 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 22,5971 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,7276 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,9517 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 50,6616 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,5652 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 53,9241 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5933 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,9552 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,7259 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 42,9189 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5942 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,7808 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,2656 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,219 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 18,4796 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2649 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,7006 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 3,8985 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8051 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,3431 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0038 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 29,8232 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 5,6198 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,4579 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 61,3083 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 47,4893 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,3248 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,0095 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,7816 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 26,7551 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 424,8321 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 273,3587 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 166,1238 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 389,85 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 561,98 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 561,98 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 561,98 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 195,8 | m |
| 45 | Cắt chỉ lõm | Chương V, E-HSMT | 87 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Kovip (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.372,7335 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Kovip (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 325,0691 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Chương V, E-HSMT | 18,579 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 426,8096 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa, viền mái | Chương V, E-HSMT | 93,7308 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 2,7857 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 53 | Bu lông M12x50 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 54 | Bu lông M20x500 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 55 | Giằng thép | Chương V, E-HSMT | 30,55 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 230,1712 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 2,786 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,2998 | 100m2 |
| 60 | úp nóc khổ 400 | Chương V, E-HSMT | 40,02 | m |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, E-HSMT | 1,5739 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 110,0783 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 66,8323 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp kính 6,38mm đã bao gồm bản lề (Venza) (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 65 | Cửa sổ lật 1 nhôm Việt Pháp kính 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (Venza) (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 38,35 | m2 |
| 66 | Khóa cửa NK1 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Khuôn đơn cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 158,99 | m |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 158,99 | m cấu kiện |
| 69 | Khuôn kép cửa đi gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 108,26 | m |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 108,26 | m cấu kiện |
| 71 | Nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 334,66 | m |
| 72 | Cánh cửa Pano kính gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 44,6864 | m2 |
| 73 | Cánh cửa Pano kính gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 27,21 | m2 |
| 74 | Kính ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 24,1303 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 96,0267 | m2 cấu kiện |
| 76 | Cửa chớp thép | Chương V, E-HSMT | 26,2684 | m2 |
| 77 | Khoá cửa đi và phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 78 | Bản lề cửa | Chương V, E-HSMT | 196 | cái |
| 79 | Thang lên mái bằng sắt D20(hao hụt 2,5%) | Chương V, E-HSMT | 11,0156 | kg |
| 80 | Lan can khuyết tật innox (Hao hụt 3%) | Chương V, E-HSMT | 54,8515 | kg |
| 81 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 82 | Gia công lan can khuyết tất | Chương V, E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 351,494 | m2 |
| 84 | Hệtrần chìm. Khung trần chìm VTC-EKO 3050; 4000; 18/22. Trần phẳng, tấm thạch cao DURAFLEX 6mm- (1220*2440*9)mm (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 351,494 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.060 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.025 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 370 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện thoại 2*2*0.5mm. | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Kéo rải dây mạng Cat5 | Chương V, E-HSMT | 345 | m |
| 9 | Swiitch 10 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ phát wf | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm thoại + điện thoại | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba. Ổ cắm mạng + đế + mặt | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50mm | Chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 985 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Par | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Halogen | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Kéo dải dây đèn led | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện chứa MCB 200x212x62 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nối ống D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| C | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2MT3 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo bình cứu hỏa CO2MT3, MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 20,7872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 20,6692 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 15,13 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ biển cổng vào | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 4,3174 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 23,3038 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 61,6257 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 93,7714 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 64,186 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 19,188 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,9037 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 15,6849 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 34,6464 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 8,441 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 7,7533 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 16,882 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 3,7047 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 3,7047 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 4 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,8351 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,6964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,8804 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 14,9963 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 25,4898 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,3986 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6 km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 13,1747 | m3 |
| 15 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,8386 | m3 |
| 16 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0344 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,3376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 93,7822 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 135,083 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,2996 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,296 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 34,9834 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,9834 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,22 | m |
| 32 | Cắt chỉ lõm | Chương V, E-HSMT | 5,96 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Kovip 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 85,5353 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Kovip 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 70,765 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V, E-HSMT | 92,7833 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 33,2032 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa, viền mái | Chương V, E-HSMT | 3,241 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm, kính trắng 5ly (VB WinDow) | Chương V, E-HSMT | 4,717 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộkính kết hợp vách kính-VBWindow | Chương V, E-HSMT | 8,084 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc -VBwindow | Chương V, E-HSMT | 7,945 | m2 |
| 41 | Cửa sổ chớp kính khung nhôm, kính trắng 5ly | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật( Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,7037 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 10 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,5382 | m3 |
| 11 | Lớp xi măng bảo vệ, dày 3 cm. Thành ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 26,4475 | m2 |
| 12 | Trát đáy + thành trong bể, dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,0032 | m2 |
| 13 | Láng bên trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (đáy + thành bể, lớp 2) | Chương V, E-HSMT | 28,0032 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng nắp bể sau khi đậy tấm đan) | Chương V, E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V, E-HSMT | 28,0032 | m2 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,1497 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 85,988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 85,988 | m3 |
| 4 | Làm khe giãn sân (vận dụng) | Chương V, E-HSMT | 336,836 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2574 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,044 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,044 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80,44 | m2 |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 19,3822 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,2304 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,7951 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V, E-HSMT | 32,3036 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng tôn | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 23,7105 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 5,269 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,7337 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng tôn | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,5785 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 12,0219 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,3419 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,0292 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 35,5364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4318 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,7807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,2816 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 30,6482 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,6068 | m3 |
| 17 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,3451 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,3028 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 1,9595 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 384,1589 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 95,4724 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 479,6313 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt (Vận dụng tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V, E-HSMT | 1,7185 | tấn |
| 24 | Mua thép hộp làm cổng, tường rào. Hệ số hao hụt sản xuất 1.025 | Chương V, E-HSMT | 1.761,4318 | Kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 145,0472 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 135,2433 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 10,528 | m2 |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 525 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trụ hàng rào | Chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 10 | Cột đèn cao áp (gồm cột đèn, bóng) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn nấm hình cây thông | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện 300x200x100 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp ống PVC D76, Tiền Phong | Chương V, E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100/42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=65mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/76mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90/76mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Mang sông nối ống PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Mang sông nối ống PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Mang sông nối ống PVC D76 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Mang sông nối ống PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cút 1 đầu ren D42 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác D76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Phễu thu D76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Phễu thu D90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,556 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=21mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Măng sông nối ống PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Măng sông nối ống PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Nối thẳng ren ngoài | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Nút bịt PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Nút bịt PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Nút bịt PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Rắc co D27 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Rắc co D21 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=34mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lavabo + bộ xả lavabo - tương đương Viglacera | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Bộ vòi rửa Lavabo - tương ứng Viglacera | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Viglacera) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp giấy inox | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi (gương đôi) - tương đương Viglacera | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính + phụ kiện - tương đương Viglacera | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 93 | Tiểu nam - tương ứng Viglacera | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Tiểu nữ - tương ứng Viglacera | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Van phao điều chỉnh tốc độ D32- phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,3938 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 11,479 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,5062 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4157 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 10 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,4016 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 116,736 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 38,912 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 14 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 10,7041 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25,325 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,364 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 18 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,2572 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng. Phần móng sử dụng móng BTCT. Phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, chống sét và công trình phụ trợ hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi