Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737734-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:36:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,462,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,5486 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,7548 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 22,5971 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,7276 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,5186 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 2,9517 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 0,582 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 50,6616 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,5652 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 53,9241 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,5933 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,9552 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 4,7259 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 42,9189 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,5942 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 1,7808 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,2656 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,219 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 18,4796 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,2649 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0418 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1894 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,7006 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 3,8985 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,8051 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 3,3431 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,0038 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 29,8232 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 5,6198 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 4,4579 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 61,3083 m3
32 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 47,4893 m3
33 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 6,3248 m3
34 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,0095 m3
35 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,7816 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 26,7551 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 424,8321 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 273,3587 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 166,1238 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 389,85 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 561,98 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 561,98 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 561,98 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 195,8 m
45 Cắt chỉ lõm Chương V, E-HSMT 87 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Kovip (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.372,7335 m2
47 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Kovip (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 325,0691 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Chương V, E-HSMT 18,579 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V, E-HSMT 426,8096 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa, viền mái Chương V, E-HSMT 93,7308 m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 2,7857 tấn
52 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,104 tấn
53 Bu lông M12x50 Chương V, E-HSMT 48 cái
54 Bu lông M20x500 Chương V, E-HSMT 48 cái
55 Giằng thép Chương V, E-HSMT 30,55 kg
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 230,1712 m2
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 2,786 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,104 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 2,2998 100m2
60 úp nóc khổ 400 Chương V, E-HSMT 40,02 m
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V, E-HSMT 1,5739 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 110,0783 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 66,8323 m2
64 Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp kính 6,38mm đã bao gồm bản lề (Venza) (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 11,55 m2
65 Cửa sổ lật 1 nhôm Việt Pháp kính 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (Venza) (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 38,35 m2
66 Khóa cửa NK1 Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Khuôn đơn cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 158,99 m
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 158,99 m cấu kiện
69 Khuôn kép cửa đi gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 108,26 m
70 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V, E-HSMT 108,26 m cấu kiện
71 Nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 334,66 m
72 Cánh cửa Pano kính gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 44,6864 m2
73 Cánh cửa Pano kính gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 27,21 m2
74 Kính ô thoáng cửa đi, cửa sổ Chương V, E-HSMT 24,1303 m2
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 96,0267 m2 cấu kiện
76 Cửa chớp thép Chương V, E-HSMT 26,2684 m2
77 Khoá cửa đi và phụ kiện Chương V, E-HSMT 19 cái
78 Bản lề cửa Chương V, E-HSMT 196 cái
79 Thang lên mái bằng sắt D20(hao hụt 2,5%) Chương V, E-HSMT 11,0156 kg
80 Lan can khuyết tật innox (Hao hụt 3%) Chương V, E-HSMT 54,8515 kg
81 Gia công lan can Chương V, E-HSMT 0,0107 tấn
82 Gia công lan can khuyết tất Chương V, E-HSMT 0,0532 tấn
83 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 351,494 m2
84 Hệtrần chìm. Khung trần chìm VTC-EKO 3050; 4000; 18/22. Trần phẳng, tấm thạch cao DURAFLEX 6mm- (1220*2440*9)mm (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 351,494 m2
B NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.060 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.025 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 370 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 460 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V, E-HSMT 25 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V, E-HSMT 65 m
7 Kéo rải dây điện thoại 2*2*0.5mm. Chương V, E-HSMT 150 m
8 Kéo rải dây mạng Cat5 Chương V, E-HSMT 345 m
9 Swiitch 10 cổng Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Bộ phát wf Chương V, E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm thoại + điện thoại Chương V, E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba. Ổ cắm mạng + đế + mặt Chương V, E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50mm Chương V, E-HSMT 4,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 25 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 985 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V, E-HSMT 5 hộp
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 27 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V, E-HSMT 38 bộ
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Par Chương V, E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Halogen Chương V, E-HSMT 6 bộ
23 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V, E-HSMT 4 bộ
24 Kéo dải dây đèn led Chương V, E-HSMT 45 m
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V, E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V, E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V, E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB 200x212x62 Chương V, E-HSMT 1 hộp
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 4,8 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 4,8 m3
36 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 6 cọc
37 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V, E-HSMT 6 cái
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 130 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Chương V, E-HSMT 20 m
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Chương V, E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 1,17 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,35 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,084 100m
45 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 90 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V, E-HSMT 24 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 28 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Chương V, E-HSMT 32 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V, E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt măng sông nối ống D110 Chương V, E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt măng sông nối ống D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
56 Rọ chắn rác Chương V, E-HSMT 20 cái
C NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Bình cứu hỏa CO2MT3 Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Bảng tiêu lệnh cứu hỏa Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Giá treo bình cứu hỏa CO2MT3, MFZ4 Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Máy bơm nước Chương V, E-HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 20,7872 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 49,4 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 20,6692 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 15,13 m2
6 Tháo dỡ biển cổng vào Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 4,3174 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 23,3038 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,97 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 61,6257 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 93,7714 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 64,186 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 19,188 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,9037 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 15,6849 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 34,6464 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 8,441 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 7,7533 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 16,882 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,7047 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,7047 100m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,2811 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0588 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,544 m3
4 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,8351 m3
5 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 7,6964 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,08 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0635 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,8804 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 14,9963 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 25,4898 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,3986 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,1311 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6 km, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1311 100m3
14 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 13,1747 m3
15 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 5,8386 m3
16 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,0344 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,3376 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0494 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,3549 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,26 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,3464 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,2973 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,368 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 93,7822 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 135,083 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,2996 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,296 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,64 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 34,9834 m2
30 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,9834 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,22 m
32 Cắt chỉ lõm Chương V, E-HSMT 5,96 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Kovip 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 85,5353 m2
34 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Kovip 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 70,765 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V, E-HSMT 92,7833 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V, E-HSMT 33,2032 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa, viền mái Chương V, E-HSMT 3,241 m2
38 Cửa đi khung nhôm, kính trắng 5ly (VB WinDow) Chương V, E-HSMT 4,717 m2
39 Cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộkính kết hợp vách kính-VBWindow Chương V, E-HSMT 8,084 m2
40 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc -VBwindow Chương V, E-HSMT 7,945 m2
41 Cửa sổ chớp kính khung nhôm, kính trắng 5ly Chương V, E-HSMT 3,2 m2
42 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 1 bộ
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 2 bộ
44 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật( Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 8 bộ
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,2129 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2129 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,2129 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0118 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,84 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,7037 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0654 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,1329 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0623 tấn
10 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 3,5382 m3
11 Lớp xi măng bảo vệ, dày 3 cm. Thành ngoài bể Chương V, E-HSMT 26,4475 m2
12 Trát đáy + thành trong bể, dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 28,0032 m2
13 Láng bên trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (đáy + thành bể, lớp 2) Chương V, E-HSMT 28,0032 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8448 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0572 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0421 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 8 cái
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng nắp bể sau khi đậy tấm đan) Chương V, E-HSMT 7,26 m2
19 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V, E-HSMT 28,0032 m2
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 2,1497 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 85,988 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 85,988 m3
4 Làm khe giãn sân (vận dụng) Chương V, E-HSMT 336,836 m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2574 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 8,044 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 8,044 m3
8 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 80,44 m2
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ BẾP
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 19,3822 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,2304 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,7951 m3
4 Lát gạch đất nung 300x300 mm Chương V, E-HSMT 32,3036 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0062 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,0234 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1002 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,0062 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,0234 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,3432 100m2
11 Tôn úp nóc, máng tôn Chương V, E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ XE
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 23,7105 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 5,269 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,7337 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0963 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,0211 tấn
6 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0983 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,0963 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,0211 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0983 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,36 100m2
11 Tôn úp nóc, máng tôn Chương V, E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,099 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,5785 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 12,0219 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,3419 100m2
5 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 22,0292 m3
6 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 35,5364 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,4318 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,037 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,2531 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,7807 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,559 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 5,2816 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 30,6482 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,371 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,371 100m3
16 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 12,6068 m3
17 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 7,3451 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,3028 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 1,9595 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 384,1589 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 95,4724 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 479,6313 m2
23 Gia công cổng sắt (Vận dụng tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) Chương V, E-HSMT 1,7185 tấn
24 Mua thép hộp làm cổng, tường rào. Hệ số hao hụt sản xuất 1.025 Chương V, E-HSMT 1.761,4318 Kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 145,0472 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 135,2433 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 10,528 m2
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 135 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 525 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 105 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt đèn nấm Chương V, E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt đèn trụ hàng rào Chương V, E-HSMT 33 bộ
10 Cột đèn cao áp (gồm cột đèn, bóng) Chương V, E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn nấm hình cây thông Chương V, E-HSMT 15 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 450 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V, E-HSMT 4 hộp
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Tủ điện 300x200x100 Chương V, E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V, E-HSMT 0,55 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm Chương V, E-HSMT 0,25 100m
19 Lắp ống PVC D76, Tiền Phong Chương V, E-HSMT 1,55 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,175 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,155 100m
22 Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V, E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chương V, E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100/42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=65mm Chương V, E-HSMT 9 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/76mm Chương V, E-HSMT 15 cái
29 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Chương V, E-HSMT 11 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90/76mm Chương V, E-HSMT 25 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Chương V, E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Chương V, E-HSMT 13 cái
35 Mang sông nối ống PVC D110 Chương V, E-HSMT 9 cái
36 Mang sông nối ống PVC D90 Chương V, E-HSMT 5 cái
37 Mang sông nối ống PVC D76 Chương V, E-HSMT 25 cái
38 Mang sông nối ống PVC D60 Chương V, E-HSMT 5 cái
39 Cút 1 đầu ren D42 Chương V, E-HSMT 9 cái
40 Rọ chắn rác D76 Chương V, E-HSMT 4 cái
41 Rọ chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 1 cái
42 Phễu thu D76 Chương V, E-HSMT 4 cái
43 Phễu thu D90 Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 50 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,055 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V, E-HSMT 0,275 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V, E-HSMT 0,556 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V, E-HSMT 0,45 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm Chương V, E-HSMT 0,98 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=21mm Chương V, E-HSMT 0,03 100m
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm Chương V, E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Chương V, E-HSMT 9 cái
53 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=21mm Chương V, E-HSMT 13 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V, E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V, E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Chương V, E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Chương V, E-HSMT 18 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Chương V, E-HSMT 1 cái
61 Măng sông nối ống PVC D42 Chương V, E-HSMT 2 cái
62 Măng sông nối ống PVC D34 Chương V, E-HSMT 5 cái
63 Măng sông nối ống PVC D27 Chương V, E-HSMT 11 cái
64 Măng sông nối ống PVC D21 Chương V, E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Chương V, E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Chương V, E-HSMT 11 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Chương V, E-HSMT 13 cái
70 Nối thẳng ren ngoài Chương V, E-HSMT 1 cái
71 Nút bịt PVC D42 Chương V, E-HSMT 2 cái
72 Nút bịt PVC D34 Chương V, E-HSMT 5 cái
73 Nút bịt PVC D27 Chương V, E-HSMT 1 cái
74 Nút bịt PVC D21 Chương V, E-HSMT 15 cái
75 Rắc co D27 Chương V, E-HSMT 2 cái
76 Rắc co D21 Chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Chương V, E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Chương V, E-HSMT 5 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Chương V, E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Chương V, E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Chương V, E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm Chương V, E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=34mm Chương V, E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=34mm Chương V, E-HSMT 18 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 bộ
86 Lavabo + bộ xả lavabo - tương đương Viglacera Chương V, E-HSMT 4 bộ
87 Bộ vòi rửa Lavabo - tương ứng Viglacera Chương V, E-HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Viglacera) Chương V, E-HSMT 4 bộ
89 Lắp đặt hộp giấy inox Chương V, E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt gương soi (gương đôi) - tương đương Viglacera Chương V, E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt kệ kính + phụ kiện - tương đương Viglacera Chương V, E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
93 Tiểu nam - tương ứng Viglacera Chương V, E-HSMT 5 bộ
94 Tiểu nữ - tương ứng Viglacera Chương V, E-HSMT 4 bộ
95 Van phao điều chỉnh tốc độ D32- phao điện Chương V, E-HSMT 1 cái
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,3162 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,3162 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,3162 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,3938 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 11,479 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 10,5062 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,2341 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,4157 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,08 m3
10 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,4016 m3
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 116,736 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 38,912 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 98 cái
14 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 10,7041 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 25,325 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 28,364 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 1,782 m3
18 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 2,2572 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 2,16 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,04 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng. Phần móng sử dụng móng BTCT. Phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, chống sét và công trình phụ trợ hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->