Gói thầu: Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước khuôn viên trụ sở HĐNDUBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tín Đức |
| Tên gói thầu | Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước khuôn viên trụ sở HĐNDUBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tập trung do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:33:00 đến ngày 2021-07-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,253,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.761607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công. Trong đó có các hạng mục cống + hố ga, sân đường hoặc đường giao thông. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.277.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.555.416.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng (có các hạng mục cống + hố ga, sân đường hoặc đường giao thông).Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng: cống + hố ga, nhà xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục cống + hố ga).Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng: Sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục sân đường hoặc đường giao thông).Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: ≥ 6,0 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ BTXM sân hiện hữu + rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 415,745 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,752 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,898 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,189 | 100m3 |
| 5 | Trải nylon lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 46,053 | 100m2 |
| 6 | BT sân, đường đá 1x2, M200, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 439,415 | m3 |
| 7 | BT đường đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm bó vỉa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,482 | m3 |
| 9 | BT bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,788 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,881 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển Carboncor từ TP Hồ Chí Minh đến công trình bằng ôtô cự ly 4Km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển tiếp Carboncor từ TP Hồ Chí Minh đến công trình bằng ôtô CL 125Km (HSMTC:125;) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100tấn |
| B | HỐ GA (1X1)M (26GA) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,161 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, 25cây/m2, Lcừ=4,5m/cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 4 | BT lót móng hố ga đá 1x2, M150, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 5 | Đục thành hố ga hiện hữu nối cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 6 | BT hố ga đá 1x2, M200, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18,635 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,681 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khuôn hầm d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 9 | BT nắp ga đá 1x2, M200, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 10 | Cốt thép nắp ga d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 11 | Cốt thép nắp ga d>18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 12 | Thép L90x90x7 nắp ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Đắp đất hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,812 | 100m3 |
| C | CỐNG DỌC D=40CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,974 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, 25cây/m2, Lcừ=4,5m/cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 156,371 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 149,035 | m3 |
| 4 | BT lót móng gối cống đá 1x2, M150, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống d=40cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 429 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống d=40cm, L=3m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2,7m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2,5m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 198 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2,3m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2,2m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống d=40cm, L=1,5m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống d=40cm, L=1,3m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt cống d=40cm, L=1m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn |
| 15 | Cống rung ép d=40cm (VH) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 270,4 | m |
| 16 | Cống rung ép d=40cm (H30-XB80) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 264,3 | m |
| 17 | Lắp đặt gioăng cao su d=40cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 192 | mối nối |
| 18 | Trát vữa M100 mối nối cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 19 | Đắp đất lưng cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,177 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt BTXM vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 146,4 | m |
| 21 | Tái tạo BTXM vỉa hè đá 1x2, M200, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,589 | m3 |
| D | NHÀ XE 2 BÁNH (12.0x4.0m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 5 | San đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 7 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 8 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 10 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | V.khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng CT, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ,d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bu long fi 18, L = 700 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 24 | Nút bít đầu xà gồ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 26 | Máng xối tole phẳng dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 27 | Công xoa mặt nền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,745 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH (12.0x16.0m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,086 | 100m2 |
| 7 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 8 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,168 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,802 | m3 |
| 10 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | VK móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 170 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 29 | Nút bít đầu xà gồ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Lợp mái Tole sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,39 | 100m2 |
| 31 | Máng xối tole phẳng dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 32 | Công xoa mặt nền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 208,62 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 85,122 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d= 90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | NHÀ XE 2 BÁNH + NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,054 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 7 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 8 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 46,906 | m3 |
| 10 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 170 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 148 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,693 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,693 | tấn |
| 30 | Nút bít đầu xà gồ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 184 | cái |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,943 | 100m2 |
| 32 | Máng xối tole phẳng dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 81,6 | m |
| 33 | Lắp dựng Cửa sắt kéo không bọc tole (Đài Loan) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 34 | Xoa mặt nền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 470,02 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 156,861 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,d= 90mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.761607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công. Trong đó có các hạng mục cống + hố ga, sân đường hoặc đường giao thông. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.277.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.555.416.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng (có các hạng mục cống + hố ga, sân đường hoặc đường giao thông).Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng: cống + hố ga, nhà xe | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục cống + hố ga).Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng: Sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục sân đường hoặc đường giao thông).Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy lu nền | Trọng lượng tĩnh: ≥ 6,0 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi