Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống máy phát sóng phát thanh FM công suất 05KW và hệ thống tổng khống chế phát sóng phát thanh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740656-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt hệ thống máy phát sóng phát thanh FM công suất 05KW và hệ thống tổng khống chế phát sóng phát thanh.
Số hiệu KHLCNT 20210690154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 và nguồn thu sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:50:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy phát sóng FM công suất 5.000W 1 Máy Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*), (**)
2 Khối công suất dự phòng 1 Khối Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*), (**)
3 Hệ thống antena dipole 8 dàn, gồm: 8 anten phát sóng FM (1 bộ); Bộ chia anten 8 đường (1 chiếc); Feeder dẫn sóng 1-5/8" (120m); Các thiết bị phụ trợ khác (Giọ cáp, kẹp cáp, dây tiếp đất,…) (1 lô) 1 HT Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT  (*), (**) (Chỉ yêu cầu với mục chính là anten phát sóng và bộ chia anten)
4 Bàn trộn Audio 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*), (**)
5 Máy phát thanh tự động, bao gồm: Máy tính workstation (1 chiếc); Card xử lý âm thanh vào ra chuyên dụng (1 cái); Bộ phần mềm phát sóng tự động chuyên dụng cho phát thanh (1 phần mềm) 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT Yêu cầu (**) đối với máy workstation; (*), (***) đối với phần mềm
6 Bộ Live stream chương trình, bao gồm: Máy tính workstation (1 chiêc); Card in/out (1 chiếc); Phần mềm Live stream (1 phần mềm) 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT Yêu cầu (**) đối với máy workstation; (*), (***) đối với phần mềm
7 Thiết bị tự động điều chỉnh mức âm lượng 1 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
8 Thiết bị khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng stereo 1x6 1 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
9 Bộ Radio kiểm tra sóng phát thanh chuyên dụng 1 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
10 Đầu thu vệ tinh phát thanh chuyên dụng 1 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
11 Loa kiểm tra âm thanh chuyên dụng 2 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
12 Bộ monitor hiển thị mức Audio chuyên dụng 1 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
13 Monitor Headphones cho Kỹ thuật viên trực tổng không chế tác nghiệp 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14 Bàn đặt thiết bị điều khiển tổng khống chế phát thanh (Thiết kế theo thực tế) 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15 Bộ lưu điện 20KVA Online 1 Chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
16 Phụ kiện lắp, tích hợp hệ thống tổng không chế phát thanh: cáp, giắc, máng cáp, tiếp địa…. 1 Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Máy phát thanh làm mát bằng chất lỏng công suất từ 5KW trở lên, hệ thống anten, feeder cho máy phát thanh và hệ thống tổng khống chế phát sóng phát thanh) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm (2018 - 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà sản xuất máy phát thanh về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. - Có cam kết thời gian tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->