Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731280-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210704487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:02:00 đến ngày 2021-07-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,194,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
C Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,2504 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 281,2605 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 265,7425 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,4237 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,3542 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 105,8285 m3
7 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5034 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,98 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5481 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,6321 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5232 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4916 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8513 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4734 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1836 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0007 tấn
17 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,2364 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9744 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0886 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0634 100m3
D Bể phốt:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,68 m3
2 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8675 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0643 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0348 tấn
5 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3786 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
7 Xây bể bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,0045 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0736 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2703 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1cấu kiện
12 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,916 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,12 m2
E Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,6223 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9778 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,7924 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,7924 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,5197 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,7049 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9375 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8055 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1199 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3021 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3023 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7672 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành sênô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,182 100m2
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3134 100m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 452,1336 m2
16 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,3 m2
17 Trát lanh tô, lan can, thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 98,77 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 576,7 m2
19 Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 139,128 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 85,084 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 490,7 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 499,52 m
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2235 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7063 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2235 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7063 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5687 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2949 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9121 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6417 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9391 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2758 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1747 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5147 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2034 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,643 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2073 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1889 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,9187 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2063 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2063 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 193,109 1m2
45 Sản xuất lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6997 tấn
46 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,1916 m2
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1716 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6833 m3
49 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,8984 m3
50 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0573 m3
51 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,029 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,9846 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,8108 m3
54 Xây tường thu hồi bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,1727 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0128 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5357 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5078 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,473 m3
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 193,16 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.031,2397 m2
61 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 165,2091 m2
62 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,4663 m2
63 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 284,5458 m2
64 Trát lan can, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,3 m2
65 Bê tông tấm lan can trang trí M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9932 m3
66 Ván khuôn gỗ tấm lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1975 100m2
67 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,396 tấn
68 Trát tấm lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,8539 m2
69 Xây bậc cầu thang bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7475 m3
70 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,5672 m2
71 Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,606 m2
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,1804 m3
73 Lát nền gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 445,1888 m2
74 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,6048 m2
75 Lát nền gạch granite chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,2096 m2
76 Ốp tường gạch ốp KT 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 185,656 m2
77 Ốp chân tường trong gạch ốp KT 150x600mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,876 m2
78 Ốp chân tường ngoài gạch ốp KT 150x600mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,597 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,82 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
81 Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
82 Rọ chắn rác đường kính 90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
83 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,08 m2
84 Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,32 m2
85 Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6 m2
86 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
87 Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 3 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
88 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 bộ
89 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
90 Cửa mái chớp nhôm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,68 m2
91 Lắp dựng cửa nhôm xingfa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130,4 m2
92 Lắp dựng vách nhôm xingfa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6 m2
93 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4227 1m3
94 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5472 m3
95 Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,58 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4743 m3
97 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,338 m2
98 Ốp đá bóc tự nhiên KT 100x200mm vào bồn hoa, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,773 m2
99 Đổ đất màu bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4544 m3
100 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,65 m2
101 Gia công sen hoa cửa bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5433 tấn
102 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65,52 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4567 100m2
104 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,62 m
105 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.031,24 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.017,924 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.049,164 m2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 624,326 m2
109 Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218,881 m2
110 Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,2272 m2
111 Lắp đặt rèm gỗ bản rộng 50cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120,96 m2
112 Lắp đặt rèm vải, suốt bằng hợp kim nhôm mạ đồng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,08 m2
F Phần điện:
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng Led Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 950 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 320 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 900 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 300 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
G Phần điện điều hòa:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 máy
2 Máy điều hoà 1 chiều inverter - 12.000BTU Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Lắp đặt máy lọc nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 m
5 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
11 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 pha = 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
H Chống sét:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,12 1m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,12 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cọc
I Phần nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
28 Lắp đặt van ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt van ĐK 40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt van ĐK 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
32 Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt lavabô âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
34 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
35 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
36 Lắp đặt xí bệt két liền (KT 778x655x400mm) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp (KT 360x800x310mm) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
38 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Lắp đặt tiểu nữ két liền (KT 778x655x400mm) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
42 Gương soi dày 5ly KT 1200x2500mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Móc treo giấy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
44 Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
45 Máy bơm liên doanh, công suất 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Máy sấy tay Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,27 100m
51 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
55 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
56 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
66 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
J Phòng cháy chữa cháy:
1 Bình chữa cháy CO2 MT5- 5kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Giá đỡ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
K HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L 1. Bể nước:
1 Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3324 100m3
2 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6936 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0178 100m2
7 Bê tông móng, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,768 m3
8 Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,832 m3
9 Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,421 m3
10 Ván khuôn gỗ thành bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7494 100m2
11 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1326 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0284 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9825 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1438 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6949 tấn
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,298 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,246 100m3
18 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,26 m2
19 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,2794 m2
20 Tôn nắp bể dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Khóa nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 100 m
23 Lắp đặt van nhựa HDPE D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Băng cản nước rộng 10cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,2 m
M 2. Nhà để xe:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1293 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4365 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,884 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4675 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0269 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2054 tấn
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5157 100m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0303 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0303 tấn
13 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1055 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1055 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1184 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1184 tấn
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2855 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2855 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9411 1m2
20 Bu lông M20*1100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
21 Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3675 100m2
22 Máng thu nước inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,6284 kg
N 3. Rãnh thoát nước:
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga, cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,4067 1m3
2 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2827 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,9241 m3
4 Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3082 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,7855 m3
7 Bê tông giằng đầu tường hố ga nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0201 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1325 100m2
9 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,9023 m3
10 Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 297,8213 m2
11 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 87,99 m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,3501 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8004 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2583 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 547 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,15 1 đoạn ống
O 4. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,5493 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,4707 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0329 m3
4 Xây tường bồn hoa, bồn cây, bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,0543 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90,7137 m2
6 Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,1223 m2
7 Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,6206 m2
8 Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,8532 m3
9 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,8532 m3
P 5. Cổng, tường rào:
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,728 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,576 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.053,3131 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, trụ cột tường rào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 143,1948 m2
6 Vệ sinh, đánh gỉ cấu kiện thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,565 m2
7 Đào móng cột, trụ máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0624 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5594 1m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,45 100m
10 Cát đen phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,392 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,392 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4507 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0672 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0056 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0742 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,576 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0768 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0106 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0551 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5863 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,229 m3
22 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,712 m2
23 Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,035 m2
24 Ốp trụ cổng bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,8 m2
25 Sản xuất cánh cổng, khung bằng thép hộp, nan bưng thép đặc vuông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0121 tấn
26 Lắp dựng cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,75 m2
27 Bánh xe cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
28 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
29 Then cổng + khóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84,2042 1m2
31 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.170,348 m2
Q 6. Sân:
1 Đắp cát tôn nền sân Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,289 m3
2 Lớp nilon chống mất nước XM Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 722,89 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 116,2343 m3
4 Lát gạch sân, vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.511,1 m2
R 7. Điện sân vườn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,272 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,384 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2912 100m2
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7733 m3
6 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
7 Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cột
8 Cần chùm đèn CH026/4+1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Đèn cầu 4 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Bu lông chân cột D18; L=800 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
11 Đào hào cáp đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,775 1m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0845 100m3
13 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 174 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3 100 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
S 8. Phá dỡ công trình cũ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,98 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,599 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8304 m3
4 Đào nền nhà, máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1764 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4203 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4203 100m3/1km
T PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn làm việc gỗ Hòa Phát Royal HR140HM, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)
+ Kích thước: W1400 x D700 x H750 mm
+ Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi
+ Bàn mặt chữ nhật, yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox, chân gỗ có các miếng nhựa chịu lực, hộc bàn có thể trượt ra vào
Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
2 Ghế xoay nhân viên Hoà Phát SG529, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) + Kích thước: W455 x D470 x H(795-920) mm + Ghế xoay nhân viên văn phòng không tay + Đệm tựa nhựa có mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi + Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi + Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Tủ tài liệu gỗ Hòa Phát HP1960G, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) + Kích thước: W820 x D415 x H1960 mm + Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine cao cấp + Tủ có 2 buồng, phía trên là khoang cánh kính có 2 đợt để tài liệu, phía dưới là khoang cánh gỗ mở + Chân tủ có đệm nhựa chịu lực Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Bộ bàn ghế gỗ sồi Nga gồm 1 văng + 2 ghế + 1 bàn, xuất xứ Việt Nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
5 Bàn làm việc gỗ lim Nam Phi có 1 hộc KT (167x87x75)cm, xuất xứ Việt Nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Bàn làm việc chân tiện gỗ lim Nam Phi KT (180x70x75)cm, xuất xứ Việt Nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Ghế làm việc gỗ sồi Nga mặt ghế KT (46x46)cm, tựa cao 107cm, xuất xứ Việt Nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2291378E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.458275E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.735.976.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.471.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->