Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:02:00 đến ngày 2021-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,194,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,2504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 281,2605 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 265,7425 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4237 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,3542 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105,8285 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5034 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5481 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6321 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5232 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4916 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8513 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4734 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1836 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0007 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,2364 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9744 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,0886 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0634 | 100m3 |
| D | Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0643 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3786 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0045 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2703 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,916 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,6223 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9778 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,7924 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,7924 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5197 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,7049 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,9375 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1199 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3021 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3023 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7672 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sênô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,182 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3134 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 452,1336 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,3 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, lan can, thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,77 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 576,7 | m2 |
| 19 | Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 139,128 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,084 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 490,7 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 499,52 | m |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2235 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7063 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2235 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7063 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5687 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2949 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6417 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9391 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2758 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1747 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5147 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2034 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2073 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1889 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,9187 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2063 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2063 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 193,109 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6997 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,1916 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1716 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6833 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,8984 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0573 | m3 |
| 51 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,029 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69,9846 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69,8108 | m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,1727 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0128 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5357 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5078 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,473 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 193,16 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.031,2397 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 165,2091 | m2 |
| 62 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,4663 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 284,5458 | m2 |
| 64 | Trát lan can, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,3 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm lan can trang trí M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9932 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tấm lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1975 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,396 | tấn |
| 68 | Trát tấm lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,8539 | m2 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7475 | m3 |
| 70 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,5672 | m2 |
| 71 | Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,606 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,1804 | m3 |
| 73 | Lát nền gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 445,1888 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,6048 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch granite chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,2096 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch ốp KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 185,656 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường trong gạch ốp KT 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,876 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường ngoài gạch ốp KT 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,597 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 81 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác đường kính 90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,32 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 90 | Cửa mái chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 93 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4227 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5472 | m3 |
| 95 | Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4743 | m3 |
| 97 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,338 | m2 |
| 98 | Ốp đá bóc tự nhiên KT 100x200mm vào bồn hoa, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,773 | m2 |
| 99 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4544 | m3 |
| 100 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,65 | m2 |
| 101 | Gia công sen hoa cửa bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5433 | tấn |
| 102 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4567 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,62 | m |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.031,24 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.017,924 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.049,164 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 624,326 | m2 |
| 109 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 218,881 | m2 |
| 110 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,2272 | m2 |
| 111 | Lắp đặt rèm gỗ bản rộng 50cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 112 | Lắp đặt rèm vải, suốt bằng hợp kim nhôm mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,08 | m2 |
| F | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| G | Phần điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 2 | Máy điều hoà 1 chiều inverter - 12.000BTU | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy lọc nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 5 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| H | Chống sét: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| I | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabô âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt két liền (KT 778x655x400mm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp (KT 360x800x310mm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tiểu nữ két liền (KT 778x655x400mm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Gương soi dày 5ly KT 1200x2500mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 45 | Máy bơm liên doanh, công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Máy sấy tay | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 66 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5- 5kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Giá đỡ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | 1. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6936 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,768 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,421 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7494 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1326 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9825 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1438 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6949 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,298 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 18 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,2794 | m2 |
| 20 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Băng cản nước rộng 10cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m |
| M | 2. Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4365 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4675 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5157 | 100m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1055 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1055 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1184 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1184 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2855 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9411 | 1m2 |
| 20 | Bu lông M20*1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3675 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,6284 | kg |
| N | 3. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,4067 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2827 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,9241 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,7855 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0201 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1325 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,9023 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 297,8213 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,99 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3501 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8004 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2583 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 547 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 1 đoạn ống |
| O | 4. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,5493 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4707 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0329 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn hoa, bồn cây, bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,0543 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90,7137 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,1223 | m2 |
| 7 | Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,6206 | m2 |
| 8 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,8532 | m3 |
| 9 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,8532 | m3 |
| P | 5. Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.053,3131 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, trụ cột tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 143,1948 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh gỉ cấu kiện thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,565 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5594 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 10 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4507 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5863 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,229 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,712 | m2 |
| 23 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117,035 | m2 |
| 24 | Ốp trụ cổng bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất cánh cổng, khung bằng thép hộp, nan bưng thép đặc vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0121 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,75 | m2 |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 28 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Then cổng + khóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,2042 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.170,348 | m2 |
| Q | 6. Sân: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,289 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước XM | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 722,89 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,2343 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.511,1 | m2 |
| R | 7. Điện sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,272 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7733 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 7 | Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Cần chùm đèn CH026/4+1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Đèn cầu 4 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Bu lông chân cột D18; L=800 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Đào hào cáp đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,775 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0845 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| S | 8. Phá dỡ công trình cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,599 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8304 | m3 |
| 4 | Đào nền nhà, máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4203 | 100m3/1km |
| T | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ Hòa Phát Royal HR140HM, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) + Kích thước: W1400 x D700 x H750 mm + Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi + Bàn mặt chữ nhật, yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox, chân gỗ có các miếng nhựa chịu lực, hộc bàn có thể trượt ra vào |
Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Ghế xoay nhân viên Hoà Phát SG529, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) + Kích thước: W455 x D470 x H(795-920) mm + Ghế xoay nhân viên văn phòng không tay + Đệm tựa nhựa có mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi + Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi + Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu gỗ Hòa Phát HP1960G, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) + Kích thước: W820 x D415 x H1960 mm + Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine cao cấp + Tủ có 2 buồng, phía trên là khoang cánh kính có 2 đợt để tài liệu, phía dưới là khoang cánh gỗ mở + Chân tủ có đệm nhựa chịu lực | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế gỗ sồi Nga gồm 1 văng + 2 ghế + 1 bàn, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc gỗ lim Nam Phi có 1 hộc KT (167x87x75)cm, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Bàn làm việc chân tiện gỗ lim Nam Phi KT (180x70x75)cm, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ghế làm việc gỗ sồi Nga mặt ghế KT (46x46)cm, tựa cao 107cm, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2291378E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.458275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.735.976.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.471.952.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi