Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740721-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:52:00 đến ngày 2021-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,706,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.930.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.(Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Tài liệu phải cung cấp: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đẩm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng thư viện, thiết bị, tin học, phòng hội đồng:
1Tháo dỡ 03 phòng học cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1CT
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,307100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,363100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,78100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,405m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,124100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,708m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,17m3
9Cắt ron chống trượtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,112m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,099m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,68m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,072m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,36m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,726m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,544m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,678m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,902m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,136m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,087100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,996100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,663100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,658100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,173100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,316100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,234100m2
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,085100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,314tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,343tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,139tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,874tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,984tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,915tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,464tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,184tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,509tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,357tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,463tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,794tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,881tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,011tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,075tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,083tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,236tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,359tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,798tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,266tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,645m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,248m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,808m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,906m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,983m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế520,535m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,732m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,875m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,76m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,52m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,38m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế240,69m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế358,832m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế689,56m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,29m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,38m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,825m2
66Ốp đá chẻ trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,825m2
67ỐP gạch gốm trang trí (200*70)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,24m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế613,7m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế749,94m2
70Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.129,573m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.115,538m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế872,975m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.332,837m2
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,71m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,8m
76SX Khung cửa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108m2
77SX Cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,48m2
78SXLD lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,79m2
79Sản xuất cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,4m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,88m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,281m2
82Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,79m2
83Kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,84m2
84SXLD tay vịn lan can inox D76x1.4 + D34x1.2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,5m
85Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,552tấn
86Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,552tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế380,9271m2
88Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,507100m2
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2máy
90Máy điều hòa 2HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2máy
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
93Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
94Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45cái
96Mặt nạ 01 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
97Mặt nạ 02 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
98Mặt nạ 04 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
99Công tắc đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
100Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
101Đế âm tường đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30 cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
104Tủ điện âm tường 400x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2
105Lắp đặt hộp nối dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12
106Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.400m
107Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260m
108Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
110Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
111Hộp MDF điện thoại (10 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
112Hộp IDF (05 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
113Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
114Dây điện thoại 02 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
115Dây điện thoại 06 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
116Chống sét lan truyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
117ROUTERĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
118SWICH 24x10/100TXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
119Cáp mạng CAT 5EĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế160m
120Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
121Ổ cắm mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,163100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,163100m3
125Kim thu sét chủ động Rp=45mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
126Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
128Hộp kiềm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
129Gía đỡ kim thu lôi 5m + chân đế+ dây neoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
130Cáp neo kim thu sét 11mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
131Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cọc
132Bình CO2 3kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
133Bình Bột MFZ8 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
134Bảng tiêu lệnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
137SXLD cầu chắn rác phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
138Nối một đầu ren trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
139Co 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
140Nối 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
141Neo sắt dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80cái
142Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2kg
B Hạng muc: Nhà đa năng:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,622100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,339100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,678100m3/1km
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2gốc
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,118100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,66m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,84m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,242tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,192100m2
10Phá bỏ đoạn thành mương hư hỏng để xây lạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cộng
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,832100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,824m3
14Cắt ron chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,011100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035100m
20Cắt nền đường bê tông gác đan hoàn chỉnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Công
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,837100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,279100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,077100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,667m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,559100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,792m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,024m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,421m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,59m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,916m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,584m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,113m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,792m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,302100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,47100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,929100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,924100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,545100m2
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,029100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,911tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,097tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,315tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,44tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,223tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,388tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,81tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,428tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,56tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,718tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,175tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,129tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,912m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,592m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,546m3
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế198,4m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,16m3
59Thi công lớp sơn epoxy sàn tậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế288m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,76m2
61Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,82m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế248,96m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế326,28m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế242,94m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế267,2m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174,96m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế281,38m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,696m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,93m2
71Ốp đá chẻ trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,22m2
72ỐP gạch gốm trang trí (200*70)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,52m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế504,11m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế713,44m2
75Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.129,63m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế781,843m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.021,926m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế889,547m2
79Đắp chữ NHÀ ĐA NĂNGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1CT
80Đắp biểu tượng trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1CT
81Bảng tên chữ AluĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế473,6m
83SX Cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,97m2
84Sản xuất cửa khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế126,41m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,97m2
87Kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,61m2
88Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,925tấn
89Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,925tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,6m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,176100m2
92Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,41tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,41tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,7951m2
95SXLD bu long phi 16 giữ vỉ kèoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72cái
96Đóng trần thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế335,24m2
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17bộ
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31bộ
99Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
102Mặt nạ 01 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
103Mặt nạ 02 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
104Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
107Tủ điện âm tường 400x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1 cái
108Lắp đặt hộp nối dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20 cái
109Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
112Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
113Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,163100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,163100m3
116Kim thu sét chủ động Rp=45mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
117Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
119Hộp kiềm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
120Gía đỡ kim thu lôi 5m + chân đế+ dây neoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
121Cáp neo kim thu sét 11mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
122Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cọc
123Bình CO2 3kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
124Bình Bột MFZ8 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
125Bảng tiêu lệnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68100m
127SXLD cầu chắn rác phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
128Nối một đầu ren trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
129Co 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
130Nối 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
131Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.930.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.(Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Tài liệu phải cung cấp: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)200
3 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy đẩm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy Khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy uốn cắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy trộn bê tông >=250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->