Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740433-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Như Thụy huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210643439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:50:00 đến ngày 2021-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3gốc
3Phá dỡ nền bê tông cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,29m3
4Đào nền bê tông cũ - Đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2631100m3
5Phá dỡ nền gạch đất nung bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT207,63m2
6Đào nền gạch đất nung- Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT395,8m3
7Ván khuôn bê tông nền lát gạch, nền đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,639100m2
8Đắp cát nền lát gạch độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,34100m3
9Bê tông nền đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT136,8m3
10Bê tông lót nền lát gạch M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT176,8m3
11Lát sân bằng gạch terazoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.768m2
12Phá dỡ bồn cây, tường xây gạch 220 giữa sân bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,212m3
13Đào móng bồn cây, tường chẵn, bậ thềm - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,1419m3
14Đắp đất trả móng tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,0473m3
15Bê tông lót móng bồn cây, tương chắn đất, bậc thềm M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,0473m3
16Xây móng bồn cây, tường chắn, bậc thềm bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,8663m3
17Trát tường bồn cây, tường chắn, bậc thềm dày 1,5cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,692m2
18Sơn bồn cây, tường chắn, bậc thềm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,064m2
B Cổng
1Phá dỡ trụ cổng cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,05m3
2Đào móng - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,0736m3
3Đắp đất hoàn trả móng tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0245m3
4Bê tông đế móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,784m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0066tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1377tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,02tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1113tấn
9Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,048100m2
10Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1338100m2
11Bê tông chân móng M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2482m3
12Bê tông cột M300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8906m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,7334m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,64m2
15Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,24m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0126tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0598tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3258tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,097tấn
20Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,061100m2
21Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5634100m2
22Bê tông dầm M300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4911m3
23Bê tông sàn mái M300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,1657m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4425m3
25Trát trần, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,51m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,9636m2
27Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,4736m2
28Sản xuất chữ biển cổng bằng tấm aluminium composite mạ hợp kim màu vàng có chiều cao chữ 15-20cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,2m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4161tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,19m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,38m2
33Goong cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
34Khoá cổng Việt tiệp + chốt cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
35Bánh xe cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
C Tường rào
1Phá dỡ tường rào cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,0748m3
2Đào móng tường rào - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150,3563m3
3Đắp đất hoàn trả móng tường rào tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50,1188m3
4Bốc xếp phê thải lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,0772m3
5Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,875m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,8475m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,84m3
8Lắp dựng cốt thép dầm móng dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,273tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1261tấn
10Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,99100m2
11Bê tông dầm móng M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,89m3
12Xây tường tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,6591m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,4143m3
14Đắp vữa mũ tường VXM 75#Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,461m2
15Trát tường tường rào dày 1,5cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT841,5m2
16Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94,2975m2
17Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT991,2585m2
D Khán đài, bậc tam cấp
1Đào móng khán đài, bậc tam cấp - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,6728m3
2Đắp đất hoàn trả móng tường rào tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,5576m3
3Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,3975m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,5551m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2677m3
6Đắp cát đệm khán đàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23m3
7Bê tông lót móng khán đài M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,2m3
8Lát gạch khán đài, bậc tam cấp vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT125,31m2
9Đào móng khung khán đài - Đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,916m3
10Bê tông lót móng khung khán đài M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,324m3
11Bê tông móng khung khán đài M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,048m3
12Gia công hệ khung dànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3884tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3884tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,1211m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->