Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:49:00 đến ngày 2021-07-23 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,2647 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầm ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8646 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,6702 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 409,0054 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1146 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,6718 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745,6936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.118,5404 | m2 |
| 9 | Phá dỡ ốp gạch khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,768 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2656 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0582 | m2 |
| 12 | Đánh bóng lại granito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,524 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 727,0435 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,018 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500,2713 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,522 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,1434 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn ( tính 10% ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 20 | Căn chính lại cánh cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4313 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3878 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3628 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3628 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3628 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,6702 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745,6936 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1146 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.018,3638 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1146 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745,6936 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,7848 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.118,5404 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700,8065 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 501,8113 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,018 | m2 |
| 41 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | cái |
| 42 | Thay mới khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,1434 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,522 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 727,0435 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2656 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,822 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0582 | m2 |
| 49 | Cửa đi khuôn nhôm, pano kính 5mm ( đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa có khóa ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 50 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | 100m2 |
| 52 | Khung thép hộp đã bao gồm cả sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,6072 | kg |
| 53 | Lắp dựng khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,056 | m2 |
| 54 | Lô gô ngành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0381 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,533 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1.2m; 2x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 66 | Mặt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Đế âm ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 70 | Tủ điện phòng 4-8 MODUL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Tủ điện phòng 12-16 MODUL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện 600x500x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tủ điện 400x500x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gen chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 81 | Lắp đặt ống gen chống cháy D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | Lắp giá đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Thép L50x50x4 dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | kg |
| 84 | Thép dẹt 50x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 85 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Vòi gạt INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 135 | Chóp thông hơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2411 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,662 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,057 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,605 | m2 |
| 10 | Biển hiệu trụ sở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6888 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,152 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5191 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6888 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,152 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,152 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch hoa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8976 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,0421 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8976 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,7921 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,2021 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0008 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0008 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0008 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.849E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.589.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi