Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739167-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210734396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:49:00 đến ngày 2021-07-23 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 194,2647 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầm ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,8646 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 272,6702 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 409,0054 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1146 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,6718 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 745,6936 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.118,5404 m2
9 Phá dỡ ốp gạch khu WC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,768 m2
10 Phá dỡ nền gạch chống trơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,2656 m2
11 Phá dỡ lớp láng granito Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0582 m2
12 Đánh bóng lại granito bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,524 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 727,0435 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 302,018 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 500,2713 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,522 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,1434 m2
18 Tháo tấm lợp tôn ( tính 10% ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2759 100m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước khu WC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
20 Căn chính lại cánh cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
25 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4313 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3878 m3
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3628 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3628 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3628 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 272,6702 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 745,6936 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1146 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.018,3638 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1146 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 745,6936 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 319,7848 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.118,5404 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 700,8065 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 501,8113 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 302,018 m2
41 Bản lề cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,3 cái
42 Thay mới khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,1434 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,522 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 727,0435 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,2656 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,822 m2
48 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0582 m2
49 Cửa đi khuôn nhôm, pano kính 5mm ( đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa có khóa ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m2
50 Khóa cửa 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2759 100m2
52 Khung thép hộp đã bao gồm cả sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,6072 kg
53 Lắp dựng khung thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,056 m2
54 Lô gô ngành Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,0381 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,533 100m2
57 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1.2m; 2x18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 bộ
58 Lắp đặt đèn gắn tường 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
59 Lắp đặt đèn LED vuông 300x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74 cái
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
64 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
66 Mặt công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Đế âm ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
70 Tủ điện phòng 4-8 MODUL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
71 Tủ điện phòng 12-16 MODUL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Tủ điện 600x500x150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Tủ điện 400x500x150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 800 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 850 m
76 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
77 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 850 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
80 Lắp đặt ống gen chống cháy D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.650 m
81 Lắp đặt ống gen chống cháy D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
82 Lắp giá đón điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
83 Thép L50x50x4 dài 1.5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,13 kg
84 Thép dẹt 50x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,55 kg
85 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
86 Bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
87 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
91 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
95 Xả tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
96 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
97 Vòi gạt INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
98 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
100 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
108 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
121 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
124 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
130 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
131 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
135 Chóp thông hơi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1186 tấn
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,101 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2628 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0173 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2411 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,662 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,057 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,605 m2
10 Biển hiệu trụ sở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,6888 m2
12 Phá dỡ gạch ốp chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,152 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5191 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,6888 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,152 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,152 m2
17 Phá dỡ gạch hoa bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8976 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,0421 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8976 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93,7921 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,41 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108,2021 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0008 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0008 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0008 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.849E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->