Gói thầu: Gói thầu số 2: Phân tích, thử nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740446-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Liên doanh AXALTIC Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phân tích, thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210704641
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:58:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 550,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phân tích, thử nghiệm (kèm theo bản sao công chứng HĐ; BBNT hoặc BBTL; hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người thực hiện chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm thử nghiệm tự nhiên
- Đặc điểm thiết bị -Có ít nhất 1 trạm thuộc khu miền núi-Có ít nhất 1 trạm thuộc vùng biển miền bắc-Có ít nhất 1 trạm thuộc vùng biển miền trung-Có ít nhất 1 trạm thuộc vùng biển miền nam hoặc nam trung bộ-Có ít nhất 1 trạm thuộc khu vực thành phố.-Các trạm gần biển cách bờ biển không quá 1 km-Các trạm cần được đảm bảo không bị mất mẫu thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo độ bền uốn màng sơn
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo độ dày màng sơn
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo thời gian khô của màng
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo độ bám dính
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo độ cứng của màng sơn
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo độ bền va đập
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo độ bóng màng sơn
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra độ phân hoá
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dụng cụ tạo màng sơn
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Hệ thống đóng rắn dùng tia UV
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy quang phổ
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thử nghiệm nhanh
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tbị thử nghiệm môi trường
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công mẫu Phần 2 chương V Mẫu 160
2 Phơi mẫu tự nhiên tại trạm thử nghiệm gần biển miền nam hoặc nam trung bộ Phần 2 chương V Tháng 5
3 Phơi mẫu tự nhiên tại trạm thử nghiệm gần biển miền trung Phần 2 chương V Tháng 5
4 Phơi mẫu tự nhiên tại trạm thử nghiệm gần biển miền bắc Phần 2 chương V Tháng 5
5 Phơi mẫu tự nhiên tại trạm thử nghiệm khu vực miền núi Phần 2 chương V Tháng 5
6 Phơi mẫu tự nhiên tại trạm Trạm thử nghiệm ở Thành Phố Phần 2 chương V Tháng 5
7 Xác định độ lệch mầu Phần 2 chương V Bộ mẫu 80
8 Gia công mẫu Phần 2 chương V Mẫu 40
9 Thử nghiệm độ bền ánh sáng của mầu tiner Phần 2 chương V Chu kỳ (1 chu kỳ 12h) 84
10 Xác định độ lệch mầu Phần 2 chương V Bộ mẫu 20
11 Gia công mẫu Phần 2 chương V Mẫu 20
12 Thử nghiệm độ bền hóa chất của mầu tinter Phần 2 chương V Mẫu 20
13 Thử nghiệm độ bền hóa chất của mầu tinter Phần 2 chương V Mẫu 10
14 Gia công mẫu Phần 2 chương V Mẫu 80
15 Thử nghiệm độ bền nhiệt của mầu tinter Phần 2 chương V Mẫu 40
16 Độ bền chu kỳ nóng lạnh, của mầu tinter chu kỳ Phần 2 chương V Mẫu 40
17 Màu sắc Phần 2 chương V Mẫu 10
18 Trạng thái sơn trong thùng chứa Phần 2 chương V Mẫu 10
19 Đặc tính thi công Phần 2 chương V Mẫu 10
20 Độ ổn định ở nhiệt độ thấp (-5ºC) Phần 2 chương V Mẫu 10
21 Ngoại quan màng sơn Phần 2 chương V Mẫu 10
22 Thời gian khô, h - Khô bề mặtKhô hoàn toàn Phần 2 chương V Mẫu 10
23 Độ mịn, mm Phần 2 chương V Mẫu 10
24 Độ bám dính, điểm Phần 2 chương V Mẫu 10
25 Độ phủ, g/m2 Phần 2 chương V Mẫu 10
26 Độ bền kiềm, h Phần 2 chương V Mẫu 10
27 Độ rửa trôi, chu kỳ Phần 2 chương V Mẫu 10
28 Độ bền chu kỳ nóng lạnh, chu kỳ Phần 2 chương V Mẫu 10
29 Độ bền nước, h Phần 2 chương V Mẫu 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phân tích, thử nghiệm (kèm theo bản sao công chứng HĐ; BBNT hoặc BBTL; hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người phụ trách 1 Đại học chuyên ngành105
2 Người thực hiện chính 2 Đại học chuyên ngành53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm thử nghiệm tự nhiên -Có ít nhất 1 trạm thuộc khu miền núi-Có ít nhất 1 trạm thuộc vùng biển miền bắc-Có ít nhất 1 trạm thuộc vùng biển miền trung-Có ít nhất 1 trạm thuộc vùng biển miền nam hoặc nam trung bộ-Có ít nhất 1 trạm thuộc khu vực thành phố.-Các trạm gần biển cách bờ biển không quá 1 km-Các trạm cần được đảm bảo không bị mất mẫu thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm5
2 Máy đo độ bền uốn màng sơn đáp ứng yêu cầu1
3 Máy đo độ dày màng sơn đáp ứng yêu cầu1
4 Máy đo thời gian khô của màng đáp ứng yêu cầu1
5 Máy đo độ bám dính đáp ứng yêu cầu1
6 Máy đo độ cứng của màng sơn đáp ứng yêu cầu1
7 Máy đo độ bền va đập đáp ứng yêu cầu1
8 Máy đo độ bóng màng sơn đáp ứng yêu cầu1
9 Thiết bị kiểm tra độ phân hoá đáp ứng yêu cầu1
10 Dụng cụ tạo màng sơn đáp ứng yêu cầu1
11 Hệ thống đóng rắn dùng tia UV đáp ứng yêu cầu1
12 Máy quang phổ đáp ứng yêu cầu1
13 Thiết bị thử nghiệm nhanh đáp ứng yêu cầu1
14 Tbị thử nghiệm môi trường đáp ứng yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->