Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị và văn phòng phẩm phục vụ công tác huấn luyện chuyên nghành CHCN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị và văn phòng phẩm phục vụ công tác huấn luyện chuyên nghành CHCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:09:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn pin sạc cầm tay | 40 | Cái | Bóng LED (1 bóng)Pin: > 4300mAhVỏ nhựa ABS chống vỡKiểu bộ sạc: Dạng đế ngồi (đế sạc, muốn sạc đèn là để đèn ngồi lên đế sạc)Thời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10hChế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớp (SOS)Bảo hành ít nhất 12 tháng(Nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm kèm theo, hình ảnh sản phẩm là hình ảnh thực của sản phẩm không phải hình ảnh minh họa) | ||
| 2 | Dây điện đôi 2x2,5mm2 | 250 | m | 02 lõi, Kết cấu N0 /mm: 50/0,25; Điện trở DC tối đa ở 200C: 7,98 Ω/km; Chiều dày cách điện định danh: 0,8mm; Kích thước dây gần đúng: 3,6 x 7,6mm; Khối lượng dây gần đúng: 66kg/km. (Nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm kèm theo, hình ảnh sản phẩm là hình ảnh thực của sản phẩm không phải hình ảnh minh họa; lưu ý: hình ảnh sản phẩm phải thể hiện được mặt cắt dây, vỏ dây và nhà thầu cung cấp cactalog kỹ thuật của loại dây) | ||
| 3 | Thang nhôm chữ A | 2 | Cái | Loại gấp 2 khúc, trên đỉnh chữ A là khóa sập tự độngGấp chữ A cạnh dài 2,5m, duỗi thẳng chữ I dài 5m.Số bậc mỗi bên chữ A: 6 bậc2 bậc trên cùng cách đỉnh chữ A 12cmKhoảng cách bậc 29cmĐộ dày nhôm 1,5mmTải trọng có thể chịu của các bậc dẫm chân là 150Kg/ bậcMàu thang: Nhôm trắng nguyên bảnBảo hành ít nhất 12 tháng.(Nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm kèm theo, hình ảnh sản phẩm là hình ảnh thực của sản phẩm không phải hình ảnh minh họa) | ||
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | 40 | Cái | Loại mũ nửa đầu (mũ 1/2 đầu).Chất liệu: HDPE – ABSMàu mũ: TrắngLớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không.Dây quai được dệt bằng sợi nylonVành ôm đầu điều chỉnh bằng nút vặn tạo ra size 53÷62 (6 5/8 ÷ 7 3/4), trước trán có mút lót thấm mồ hôi.Mũ có dán dấu QR (đạt QCVN: 06:2012/BLĐTBXH)Đỉnh mũ có dải nhựa nhô cao hơn và có lỗ thoáng khí 2 bên của dải nhựa.(Chất lượng, kiểu dang tương đương với loại mũ model: H700 hoặc H701 của hãng 3M)Bảo hành ít nhất 12 tháng.(Nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm kèm theo, hình ảnh sản phẩm là hình ảnh thực của sản phẩm không phải hình ảnh minh họa, lưu ý: hình ảnh phải thể hiện được kiểu dáng tổng thể của mũ; dấu QR dán trên mũ; size của mũ được in trực tiếp trên mũ hoặc in trên nhãn mác dán trên mũ; kiểu nút vặn điều chỉnh size mũ) | ||
| 5 | Giày bảo hộ lao động | 40 | Đôi | Kiểu dáng: Cổ thấp, đế bệt, mũi trònSize: 40 ÷42Chất liệu: Mặt trong sợi Mesh nylon mặt ngoài phủ daMũi và đế dày có lót thépĐế phủ 2 lớp PUMiếng lót đế giày E.V.AChống trượt, chống thấm nước, chống dầuBảo hành ít nhất 6 tháng.(Nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm kèm theo, hình ảnh sản phẩm là hình ảnh thực của sản phẩm không phải hình ảnh minh họa, lưu ý: hình ảnh phải thể hiện được rõ kiểu dáng tổng thể của giầy và mũi giày) | ||
| 6 | Sổ học tập của SQ, QNCN | 400 | Quyển | Kích thước 18x28 cm, 48 trangKiểu bìa: Bìa cứng, giấy ép màu xanh dương đậmKiểu ruột: kiểu dòng kẻ sọc ngang, định lượng 70 ± 2 gsm (Nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm kèm theo, hình ảnh sản phẩm là hình ảnh thực của sản phẩm không phải hình ảnh minh họa, lưu ý: hình ảnh phải thể hiện được rõ màu sắc của bìa sổ và kiểu dòng kẻ của ruột sổ) | ||
| 7 | Giấy A4 | 7 | Thùng | Định lượng: 80 ± 2 gsm500 sheet/gram,5 gram/thùng | ||
| 8 | Bút gel nước mực xanh | 400 | Cây | Đầu bi 0,5mmKiểu nắp đậy.Kiểu bút không ruột (vỏ bút đảm nhiệm chức năng ngòi đựng mực)Mực dạng nước.(Chất lượng, kiểu dáng tương đương với loại bút Uni – ball mã: UB – 150 Blue của Nhật Bản; lưu ý: nếu nhà thầu chào hàng loại bút khác với bút Uni – ball mã: UB – 150 Blue của Nhật Bản thì yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính tương đương hoặc cao hơn về chất lượng, kiểu dáng) | ||
| 9 | Bút gel nước mực đỏ | 400 | Cây | Đầu bi 0,5mmKiểu nắp đậy.Kiểu bút không ruột (vỏ bút đảm nhiệm chức năng ngòi đựng mực)Mực dạng nước.(Chất lượng, kiểu dáng tương đương với loại bút Uni – ball mã: UB – 150 Red của Nhật Bản; lưu ý: nếu nhà thầu chào hàng loại bút khác với bút Uni – ball mã: UB – 150 Red của Nhật Bản thì yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính tương đương hoặc cao hơn về chất lượng, kiểu dáng) | ||
| 10 | Bút chì | 100 | Cây | Vỏ gỗ, ruột chì 2B | ||
| 11 | Giấy A3 | 5 | Thùng | Định lượng: 80 ± 2 gsm550 Sheet/gram,5 gram/thùng | ||
| 12 | Hộp mực máy in Canon LBP 6030 | 4 | Hộp | Yêu cầu hàng chính hãng (hãng sản xuất: Canon)Độ phủ 5% là 1500 trang.Bảo hành ít nhất 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi