Gói thầu: Xây dựng PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 6.800.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:06:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,484,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy ( thiết bị ) | Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Teletek SensoMAG MCP50 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Teletek SF 100 RSST hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói | Teletek SensoMAG S30 hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Teletek SensoMAG FRL-1 hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Exit | KenTon KT660 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn sự cố | KenTon KT 2200EL hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bình Ac quy dự phòng loại 24V12AH | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x 1,0mm² | Cadivi VCm-1,0-300/500V hoặc tương đương | 670 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x 1,5mm² | Cadivi VCm-1,5-450/750V hoặc tương đương | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ ĐK16x1.3 | Tiến Phát T9016 hoặc tương đương | 840 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây, nhựa chống cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| B | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (thiết bị ) | Chỉ tính nhân công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ sạc dự phòng (thiết bị ) | Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dở (thiết bị ) | Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (thiết bị ) | Chỉ tính nhân công | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (thiết bị) | Chỉ tính nhân công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,885 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,885 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,9 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính NC) | Không tính vật tư . Chỉ tính nhân công | 6,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 114 (DN100)mm | Hoà Phát hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 90 (DN80)mm | Hoà Phát hoặc tương đương | 1,105 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mm | Hoà Phát hoặc tương đương | 0,185 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 60 (DN50)mm | Hoà Phát hoặc tương đương | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 34 (DN25)mm | Hoà Phát hoặc tương đương | 0,005 | 100m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,982 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rọ hút gang ĐK 114mm | Shin Yi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc ĐK 114mm bằng PP mặt bích | ARV - Malaysia hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 114mm | Shin Yi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 90mm | Shin Yi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 90 (DN80)mm | Shin Yi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt, mặt bích, ĐK van 90 (DN80)mm | Shin Yi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đk van 34 (DN25)mm | MIHA hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ áp suất mặt Ø63, khoảng đo 0-16 bar (Korea Wise hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đk ống 114 (DN100)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đk ống 90 (DN80)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt co 90 thép nối bằng PP hàn, đk co 114 (DN100)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 thép nối bằng PP hàn, đk co 90 (DN80)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 thép nối bằng PP hàn, đk co 76 (DN65)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 90 (DN80)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 90/76 (DN80/65)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76/60 (DN65/50)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 114/76 (DN100/65)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/60 (DN80/50)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mm | Dy Bend Vina hoặc tương đương | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 450x650x220 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mm | China hoặc tương đương | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại B, Ø50, L=20m | Germany : hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại B | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN90 -2DN65mm | China hoặc tương đương | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | tủ |
| 44 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy loại A, Ø65, L=20m | Germany : hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,78 | m3 | |
| 2 | Đắp cát rãnh đào (chỉ tính NC) | Không tính vật tư . Chỉ tính nhân công | 3,78 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 4 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m | Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34x1,8mm đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m ( thiết bị ) | Chỉ tính nhân công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Hoà Phát hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,943 | m2 |
| 10 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| D | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép không rỉ 40x40, nối bằng PP hàn | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,04 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình hộp không rỉ 40x40x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0769 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng mái thép 40x40 | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,072 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt | Thép hộp 40x40x1,8 ; Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,408 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng vách tole dầy 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,211 | 100m2 |
| 11 | Lắp ổ khóa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| E | BỂ NƯỚC PCCC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5631 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1779 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L= 3,8-4,0m, phi ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2,đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,75 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,95 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,475 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,43 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0512 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0026 | 100m2 |
| 18 | Gia công thang sắt ống SKT D49x3.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0137 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt ống SKT D27x2,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0044 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,0181 | tấn |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 18,24 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,08 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,1 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 18,24 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0731 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0222 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5365 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,922 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0435 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0569 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1342 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1376 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,8221 | 1m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Teletek MAG 4P hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel mới 100%, công suất 15/20 (kW/HP) | (Hyundai D4BB VHD 20 hoặc tương đương); Đầu bơm Pentax CA50-250C hoặc tương đương; Q= 27-78 (m³/h); H= 70,8- 50,5 (mcn) | 1 | cái |
| 3 | Bộ sạc acquy V= 220 VAC -12VDC, I= 8A - 10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy CO2MT5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 88m ( Cirprotec NLP1100-44 hoặc tương đương) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt Hệ thống PCCC, Chống sét - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 450.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi