Gói thầu: Xây lắp công trình: Mở rộng tuyến đường trục xã Khôi Kỳ ( đoạn từ UBND xã đi nhà văn hóa xóm Gò Miều )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716878-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khôi Kỳ
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Mở rộng tuyến đường trục xã Khôi Kỳ ( đoạn từ UBND xã đi nhà văn hóa xóm Gò Miều )
Số hiệu KHLCNT 20210671494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phí bảo vệ môi trường, vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:06:00 đến ngày 2021-07-21 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,641,320,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
2 Xúc cục bê tông đổ đi lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
3 Vận chuyển cục bê tông đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
4 Đào bóc hữu cơ + đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 100m3
6 Đào nền + đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,645 100m3
7 Đào rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8501 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,924 100m3
11 Đào khai thác đất tại mỏ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 100m3
12 Vận chuyển đất khai thác, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 100m3
2 Rải lớp nilon tái sinh phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.456,92 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,39 m3
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m2
5 Cắt máy và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông (Giá máy cắt mạch và rót nhựa đường đã bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,44 m
C Hạng mục: Rãnh xây gạch
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 m3
2 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,79 m3
4 Trát tường rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 m2
5 Đổ bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố rãnh nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
7 Ván khuôn mố rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cấu kiện
D Hạng mục: Đặt tấm đan BTCT lên thành kênh cũ
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
E Hạng mục: Biển báo hạn chế tải trọng
1 Gia công Biển báo hạn chế tải trọng (bao gồm chân cột và tấm biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục: Dịch chuyển cột điện cũ
1 Dịch chuyển cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
G Hạng mục: An toàn giao thông
1 Đào móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
6 Sơn cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cấu kiện
H Hạng mục: Cống thoát nước ngang
1 Đào đất móng cống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,513 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,61 m3
5 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
6 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
7 Đổ bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
14 Đổ bê tông, bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
16 Ván khuôn mũ mố cống bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
18 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
21 Rải lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
22 Quét nhựa đường ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 m2
23 Làm mối nối ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
24 Lắp đặt ống bê tông D75, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->